Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính:đồng/m2/tháng
| STT | Loại nhà ở xã hội | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| 1 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 21.1 | 113.6 |
| 2 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 01 tầng hầm | 26.1 | 140.3 |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng dưới 50m² | 23.1 | 123.9 |
| 4 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng từ 50m² đến dưới 70m² | 21.5 | 115.3 |
| 5 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng từ 70m² đến dưới 90m² | 19.7 | 106 |
| 6 | Nhà chung cư số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 20.2 | 108.3 |
| 7 | Nhà chung cư số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm | 23.6 | 126.6 |
| 8 | Nhà chung cư số tầng 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 26 | 139.6 |
| 9 | Nhà chung cư số tầng 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm | 27.8 | 149.3 |
2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 điều này được tính cho 01 m2 sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành, kinh phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.