vanban.org

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên — Quyết định 42/2024/QĐ-UBND

Điện Biên Ban hành 01/11/2024 Hiệu lực 12/11/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 42/2024/QĐ-UBND
05/05/202625/2026/QĐ-UBNDThay cụm từ Hiện hành 12/11/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội 

Đơn vị tính:đồng/m2/tháng

STT Loại nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
1 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 21.1 113.6
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 01 tầng hầm 26.1 140.3
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng dưới 50m² 23.1 123.9
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng từ 50m² đến dưới 70m² 21.5 115.3
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm, diện tích xây dựng từ 70m² đến dưới 90m² 19.7 106
6 Nhà chung cư số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 20.2 108.3
7 Nhà chung cư số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm 23.6 126.6
8 Nhà chung cư số tầng 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 26 139.6
9 Nhà chung cư số tầng 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm 27.8 149.3

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội quy định tại khoản 1 điều này được tính cho 01 m2 sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, lợi nhuận định mức, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành, kinh phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.