Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND
“3. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.”
2. Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên của một số khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | ||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 70.000 | ||||
| II2 | Đá, sỏi | ||||||
| II202 | Đá | ||||||
| II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||||||
| II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 156.000 | ||||
| II2020302 | Đá hộc | m3 | 240.000 | ||||
| II2020303 | Đá cấp phối | m3 | 250.000 | ||||
| II2020304 | Đá dăm các loại | m3 | 260.000 | ||||
| II2020306 | Đá chẻ | m3 | 400.000 | ||||
| II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 183.000 | ||||
| II5 | Cát | ||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 70.000 | ||||
| II502 | Cát xây dựng | ||||||
| II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 262.000 | ||||
3. Bổ sung giá tính thuế tài nguyên của sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phầm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | ||||||
| III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | ||||||
| III1117 | Dây Máu chó (dây Huyết đằng) | ||||||
| III111701 | Tươi | kg | 2.000 | ||||
| III111702 | Khô | kg | 10.000 | ||||