vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk — Quyết định 42/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 056/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Đắk Lắk Ban hành 23/10/2024 Hiệu lực 04/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 42/2024/QĐ-UBND
10/01/2026056/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 04/11/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

1. Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND

“3. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.”

2. Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên của một số khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5   
II         Khoáng sản không kim loại    
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000
  II2       Đá, sỏi    
    II202     Đá    
      II20203   Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 156.000
        II2020302 Đá hộc m3 240.000
        II2020303 Đá cấp phối m3 250.000
        II2020304 Đá dăm các loại m3 260.000
        II2020306 Đá chẻ m3 400.000
        II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 183.000
  II5       Cát    
    II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 70.000
    II502     Cát xây dựng    
      II50202   Cát vàng dùng trong xây dựng m3 262.000

3. Bổ sung giá tính thuế tài nguyên của sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phầm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp  3 Cấp  4 Cấp 5
III         Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  III11       Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên    
    III1117     Dây Máu chó (dây Huyết đằng)    
      III111701   Tươi kg 2.000
      III111702   Khô kg 10.000