Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Đơn giá(đồng/m3) | |
| Mức (m3/đồng hồ/tháng) | Ký hiệu | |||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Từ 1m3 - 10m3/đồnghồ/tháng | SH1 | 7.700 |
| Từ trên 10m3 -20m3/đồng hồ/tháng | SH2 | 9.400 | ||
| Từ trên 20m3 -30m3/đồng hồ/tháng | SH3 | 10.700 | ||
| Trên 30m3/đồnghồ/tháng | SH4 | 12.700 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám,chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | HCSN | 9.900 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | SX | 10.700 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | KD | 13.400 |
Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giátrị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt