vanban.org

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch — Quyết định 42/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hậu Giang Ban hành 26/12/2023 Hiệu lực 05/01/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Đơn giá(đồng/m3)
Mức (m3/đồng hồ/tháng) Ký hiệu
Nhóm 1 Hộ dân cư Từ 1m3 - 10m3/đồnghồ/tháng SH1 7.700
Từ trên 10m3 -20m3/đồng hồ/tháng SH2 9.400
Từ trên 20m3 -30m3/đồng hồ/tháng SH3 10.700
Trên 30m3/đồnghồ/tháng SH4 12.700
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám,chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng HCSN 9.900
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng SX 10.700
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng KD 13.400

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giátrị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt