vanban.org

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị — Quyết định 42/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2026
Gia Lai Ban hành 11/11/2023 Hiệu lực 01/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai · 42/2023/QĐ-UBND
01/12/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND V/v ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấp · 35/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị

1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.095 đồng/m3.

2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác

a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng:                                    5.823 đồng/m3.

b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng:                           7.279 đồng/m3.

c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng:                    9.098 đồng/m3.

d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng:                                 9.462 đồng/m3.

3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận):

8.734 đồng/m3 .

4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất:

9.826 đồng/m3.

5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ:

9.826 đồng/m3.

6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.