vanban.org

Điều 2. Chi phí hỗ trợ và định mức hỗ trợ: — Quyết định 42/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/12/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 22/11/2022 Hiệu lực 05/12/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chi phí hỗ trợ và định mức hỗ trợ:

1. Các chi phí hỗ trợ:

a) Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư để thực hiện các công việc lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án.

b) Chi phí quản lý dự án dự án đối với các dự án, công trình thực hiện theo cơ chế đặc thù

2. Định mức chi phí hỗ trợ

a) Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

SttLoại công trìnhChi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng), tỷ đồng
≤ 135
1Công trình dân dụng0,6240,4510,427
2Công trình giao thông0,5180,3460,302
3Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0,5950,4220,398
4Công trình hạ tầng kỹ thuật0,5570,4030,365

Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng). 

Đối với dự án, công trình có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại Bảng nêu trên thì định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phương pháp nội suy lần lượt từ 1 ÷ 3 tỷ đồng và từ 3 ÷ 5 tỷ đồng. 

Trường hợp sau khi xác định mà Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản nhỏ hơn 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) thì được xác định với mức tối thiểu là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).

b) Định mức chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

STTLoại công trìnhTỷ lệ hỗ trợ
1Công trình dân dụng0,072
2Công trình giao thông0,048
3Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn0,053
4Công trình hạ tầng kỹ thuật0,055

Chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).

c) Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án:

Đơn vị tính: tỷ lệ %

SttLoại công trìnhTỷ lệ hỗ trợ
1Công trình dân dụng2,757
2Công trình giao thông2,419
3Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn2,610
4Công trình hạ tầng kỹ thuật2,321

Chi phí hỗ trợ quản lý dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).