Điều 2. Chi phí hỗ trợ và định mức hỗ trợ:
1. Các chi phí hỗ trợ:
a) Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư để thực hiện các công việc lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án.
b) Chi phí quản lý dự án dự án đối với các dự án, công trình thực hiện theo cơ chế đặc thù
2. Định mức chi phí hỗ trợ
a) Định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản:
Đơn vị tính: tỷ lệ %
| Stt | Loại công trình | Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng), tỷ đồng | ||
| ≤ 1 | 3 | 5 | ||
| 1 | Công trình dân dụng | 0,624 | 0,451 | 0,427 |
| 2 | Công trình giao thông | 0,518 | 0,346 | 0,302 |
| 3 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 0,595 | 0,422 | 0,398 |
| 4 | Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,557 | 0,403 | 0,365 |
Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng).
Đối với dự án, công trình có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại Bảng nêu trên thì định mức chi phí hỗ trợ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phương pháp nội suy lần lượt từ 1 ÷ 3 tỷ đồng và từ 3 ÷ 5 tỷ đồng.
Trường hợp sau khi xác định mà Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản nhỏ hơn 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) thì được xác định với mức tối thiểu là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).
b) Định mức chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án:
Đơn vị tính: tỷ lệ %
| STT | Loại công trình | Tỷ lệ hỗ trợ |
| 1 | Công trình dân dụng | 0,072 |
| 2 | Công trình giao thông | 0,048 |
| 3 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 0,053 |
| 4 | Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,055 |
Chi phí hỗ trợ thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản và phê duyệt đầu tư dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).
c) Định mức chi phí hỗ trợ quản lý dự án:
Đơn vị tính: tỷ lệ %
| Stt | Loại công trình | Tỷ lệ hỗ trợ |
| 1 | Công trình dân dụng | 2,757 |
| 2 | Công trình giao thông | 2,419 |
| 3 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2,610 |
| 4 | Công trình hạ tầng kỹ thuật | 2,321 |
Chi phí hỗ trợ quản lý dự án xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước đầu tư chưa có thuế thuế giá trị gia tăng).