Điều 8. Sửa đổi, bổ sung quy định
Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (qua Sở Nội vụ) xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
DANH SÁCH TỔ BỘ MÔN THUỘC CÁC TRƯỜNG THPT
TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình)
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 9 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Vật lý | |||
| Tổ Hóa học | |||
| Tổ Sinh - Công nghệ | |||
| Tổ Ngữ văn | |||
| Tổ Sử - Địa | |||
| Tổ Ngoại ngữ | |||
| Tổ Bộ môn chung | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 2 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | 7 Tổ | Tổ Toán |
| Tổ Lý - Tin - Công nghệ | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Sinh - Hóa | |||
| Tổ Địa - Giáo dục công dân - Thể dục | |||
| Tổ Ngoại ngữ | |||
| Tổ Văn Phòng | |||
| 3 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Ngữ văn | |||
| Tổ Lý - Hóa - Công nghệ | |||
| Tổ Sinh - Địa - Thể dục - Quốc phòng An ninh | |||
| Tổ Sử - Ngoại ngữ - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn Phòng | |||
| 4 | Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu | 5 Tổ | Tổ Toán - Lý - Công nghệ |
| Tổ Hóa - Sinh - Tin | |||
| Tổ Văn - Sử - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Anh - Địa - Thể dục - Quốc phòng An ninh | |||
| Tổ Văn phòng |
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| 5 | Trường THPT Hoa Lư A | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Văn - Địa | |||
| Tổ Lý - Hóa - Công nghệ | |||
| Tổ Sinh - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Ngoại ngữ - Sử - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 6 | Trường THPT Gia Viễn A | 7 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Công nghệ | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Ngoại ngữ - Địa | |||
| Tổ Hóa - Sinh | |||
| Tổ Giáo dục công dân - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 7 | Trường THPT Gia Viễn B | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Lý - Hóa | |||
| Tổ Sinh - Thể dục - Quốc phòng - Công nghệ | |||
| Tổ Ngoại ngữ - Địa lí - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 8 | Trường THPT Gia Viễn C | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Sinh - Công nghệ | |||
| Tổ Ngoại Ngữ - Giáo dục công dân - Quốc phòng An ninh | |||
| Tổ Hóa - Địa - Thể dục | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Văn phòng |
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| 9 | Trường THPT Nho Quan A | 7 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Công nghệ | |||
| Tổ Hóa - Sinh | |||
| Tổ Văn - Sử -Địa | |||
| Tổ Ngoại ngữ | |||
| Tổ Giáo dục công dân - Thể dục - Quốc phòng An ninh | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 10 | Trường THPT Nho Quan B | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Địa - Sinh - Công nghệ | |||
| Tổ Anh - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Hóa - Thể dục - Giáo dục Quốc phòng | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 11 | Trường THPT Nho Quan C | 6 Tổ | Tổ Văn - Sử |
| Tổ Toán - Tin | |||
| Tổ Hóa - Sinh | |||
| Tổ Anh - Địa | |||
| Tổ Giáo dục công dân - Lý - Công nghệ - Thể dục Quốc phòng | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 12 | Trường THPT Dân tộc Nội trú | 5 Tổ | Tổ Văn - Sử - Ngoại ngữ - Giáo dục công dân |
| Tổ Toán - Hóa - Tin - Địa | |||
| Tổ Lý - Sinh - Công nghệ - Thể dục Quốc phòng | |||
| Tổ Nuôi dưỡng và Quản lý học sinh | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 13 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 6 Tổ | Tổ Toán- Tin |
| Tổ Sinh - Công nghệ - Thể dục | |||
| Tổ Địa - Ngoại ngữ - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Lý - Hóa | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Văn phòng |
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| 14 | Trường THPT Ngô Thì Nhậm | 5 Tổ | Tổ Văn - Giáo dục công dân |
| Tổ Lý - Sinh - Công nghệ - Tiếng Anh | |||
| Tổ Toán - Hóa | |||
| Tổ Lịch sử - Địa lý - Thể dục - Giáo dục quốc phòng | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 15 | Trường THPT Yên Mô A | 7 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Sinh - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Ngữ văn | |||
| Tổ Lý - Hóa - Công nghệ | |||
| Tổ Sử - Địa - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Tiếng Anh | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 16 | Trường THPT Yên Mô B | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Vật lý - Hóa học | |||
| Tổ Sinh - Công nghệ - Thể dục Quốc phòng | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Giáo dục công dân - Anh - Địa | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 17 | Trường THPT Tạ Uyên | 5 Tổ | Tổ Hóa - Sinh - Thể dục - Quốc phòng An ninh |
| Tổ Toán - Tin | |||
| Tổ Văn - Sử - Địa | |||
| Tổ Lý - Công nghệ - Giáo dục công dân - Tiếng Anh | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 18 | Trường THPT Kim Sơn A | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Văn - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Anh - Sử - Địa | |||
| Tổ Vật lý - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Hóa - Sinh - Công nghệ | |||
| Tổ Văn phòng |
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| 19 | Trường THPT Kim Sơn B | 7 Tổ | Tổ Toán |
| Tổ Lý - Tin - Công nghệ | |||
| Tổ Hóa - Sinh | |||
| Tổ Văn - Địa | |||
| Tổ Ngoại Ngữ - Sử | |||
| Tổ Thể dục - Quốc phòng - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 20 | Trường THPT Kim Sơn C | 5 Tổ | Tổ Hóa - Sinh - Công nghệ - Tin học |
| Tổ Toán - Lý | |||
| Tổ Văn - Sử - Địa | |||
| Tổ Thể dục - Giáo dục Quốc phòng - Giáo dục công dân - Tiếng Anh | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 21 | Trường THPT Bình Minh | 7 Tổ | Tổ Toán |
| Tổ Lý - Công nghệ | |||
| Tổ Văn | |||
| Tổ Sử - Địa - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Ngoại ngữ - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Hóa - Sinh - Tin | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 22 | Trường THPT Yên Khánh A | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Hóa | |||
| Tổ Địa - Ngoại ngữ - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Sinh - Công nghệ - Thể dục - Quốc phòng | |||
| Tổ Văn phòng | |||
| 23 | Trường THPT Yên Khánh B | 6 Tổ | Tổ Toán - Lý - Công nghệ |
| Tổ Thể dục - Quốc phòng - Công dân - Tin | |||
| Tổ Văn - Sử | |||
| Tổ Địa - Ngoại ngữ | |||
| Tổ Hóa - Sinh |
| TT | Đơn vị | Số tổ | Tên tổ |
|---|---|---|---|
| Tổ Văn phòng | |||
| 24 | Trường THPT Vũ Duy Thanh | 6 Tổ | Tổ Toán - Tin |
| Tổ Lý - Sinh - Công nghệ | |||
| Tổ Hóa - Thể dục Quốc phòng | |||
| Tổ Văn - Sử - Giáo dục công dân | |||
| Tổ Địa - Ngoại ngữ | |||
| Tổ Văn phòng |
Danh sách gồm có 24 trường trung học phổ thông trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo./.