vanban.org

Điều 7. Nguồn vốn thực hiện — Quyết định 42/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2025/QĐ-UBND · 17/04/2025
Hà Nam Ban hành 24/10/2019 Hiệu lực 06/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 42/2019/QĐ-UBND
01/05/202533/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 06/11/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Nguồn vốn thực hiện

1. Vốn bố trí từ nguồn ngân sách (Trung ương, địa phương), trong đó:

a) Vốn đầu tư phát triển: Hàng năm bố trí vốn để hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ cơ cấu lại nông nghiệp để bố trí cho các dự án liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b) Vốn sự nghiệp: Sử dụng vốn từ các Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, chương trình khuyến nông, chương trình đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn và nguồn vốn từ các chương trình, dự án hợp pháp được bố trí hàng năm để chi hỗ trợ tư vấn xây dựng dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết; hỗ trợ khuyến nông; hỗ trợ đào tạo nghề, tập huấn kỹ thuật, nâng cao nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật sản xuất, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi giá trị; hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm và hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học công nghệ theo quy định.

2. Vốn huy động từ các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức, cá nhân, nông dân tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm.

3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.