vanban.org

Điều 10. Điều chỉnh hợp đồng — Quyết định 42/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2019 Thay thế: 30/2019/QĐ-UBND · 09/07/2019
Lâm Đồng Ban hành 18/05/2015 Hiệu lực 28/05/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng · 30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Trích yếu Ban hành quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng · 42/2015/QĐ-UBND
01/08/201930/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/05/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng · 32/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Điều chỉnh hợp đồng

1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, sản phẩm, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ.

2. Sở Khoa học và Công nghệ điều chỉnh các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này.

Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến của cơ quan đề xuất đặt hàng và Hội đồng trước khi quyết định hoặc tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.

3. Việc điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ chỉ được thực hiện 01 lần không quá 06 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện dưới 24 tháng và không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 tháng trở lên. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.