vanban.org

Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô — Quyết định 42/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 66/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 66/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 42/2014/QĐ-UBND
01/01/201766/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy · 50/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2014/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

1. Mức thu

Nội dung thu Mức thu
1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước  
Ban ngày  
+ Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/lượt
+ Xe máy, xe máy điện 4.000 đồng/lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 6.000 đồng/lượt
+ Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng:  
Ÿ Từ 4-9 chỗ ngồi 7.000 đồng/chiếc/ lượt
Ÿ Trên 9 chỗ ngồi 15.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe ô tô vận tải hàng hóa  
Ÿ Từ 2,5 tấn trở xuống 7.000 đồng/chiếc/ lượt
Ÿ Trên 2,5 tấn 15.000 đồng/chiếc/ lượt
- Ban đêm/ngày đêm:  
+ Xe đạp, xe đạp điện: 3.000 đồng/lượt
+ Xe máy, xe máy điện 6.000 đồng/lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 10.000 đồng/lượt
+ Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng:  
Ÿ Từ 4-9 chỗ ngồi 12.000 đồng/chiếc/ lượt
Ÿ Trên 9 chỗ ngồi 22.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe ô tô vận tải hàng hóa:  
Ÿ Từ 2,5 tấn trở xuống 12.000 đồng/chiếc/ lượt
Ÿ Trên 2,5 tấn 22.000 đồng/chiếc/ lượt
- Mức thu phí theo tháng: 50 lần mức thu ban ngày
Riêng tại khu vực Trường học:  
- Ban ngày:  
+ Xe đạp, xe đạp điện 500 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện 1.000 đồng/chiếc/ lượt
- Ban đêm/ngày đêm:  
+ Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện 2.000 đồng/chiếc/ lượt
Riêng tại khu vực Siêu Thị:  
- Ban ngày:  
+ Xe đạp, xe đạp điện Tối đa 1.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện Tối đa 2.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) Tối đa 4.000 đồng/chiếc/ lượt
- Ban đêm/ngày đêm:  
+ Xe đạp, xe đạp điện Tối đa 2.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện Tối đa 3.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) Tối đa 6.000 đồng/chiếc/ lượt
Riêng tại khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Chợ:  
- Ban ngày:  
+ Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện 2.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 4.000 đồng/chiếc/ lượt
- Ban đêm/ngày đêm:  
+ Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe máy, xe máy điện 3.000 đồng/chiếc/ lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) 6.000 đồng/chiếc/ lượt
Tại Núi Bà Đen:  
- Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe máy, xe máy điện: 8.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi 10.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi 20.000 đồng/chiếc/ lượt
2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư là khoản thu không thuộc NSNN:  
Tại Núi Bà Đen và Khu du lịch Long Điền Sơn:  
- Xe đạp, xe đạp điện 2.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe máy, xe máy điện 8.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi 10.000 đồng/chiếc/ lượt
- Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi 20.000 đồng/chiếc/ lượt
Các điểm đỗ, bãi trông giữ còn lại Bằng mức quy định chung

2. Thời gian

a) Ban ngày: Từ 06 giờ đến trước 19 giờ.

b) Ban đêm: Từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau.