Điều 4. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
1. Mức thu
| Nội dung thu | Mức thu |
| 1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước | |
| Ban ngày | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 4.000 đồng/lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đồng/lượt |
| + Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | |
| Ÿ Từ 4-9 chỗ ngồi | 7.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Ÿ Trên 9 chỗ ngồi | 15.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe ô tô vận tải hàng hóa | |
| Ÿ Từ 2,5 tấn trở xuống | 7.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Ÿ Trên 2,5 tấn | 15.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện: | 3.000 đồng/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 6.000 đồng/lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 10.000 đồng/lượt |
| + Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | |
| Ÿ Từ 4-9 chỗ ngồi | 12.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Ÿ Trên 9 chỗ ngồi | 22.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe ô tô vận tải hàng hóa: | |
| Ÿ Từ 2,5 tấn trở xuống | 12.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Ÿ Trên 2,5 tấn | 22.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Mức thu phí theo tháng: | 50 lần mức thu ban ngày |
| Riêng tại khu vực Trường học: | |
| - Ban ngày: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 500 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 1.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Riêng tại khu vực Siêu Thị: | |
| - Ban ngày: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 1.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 4.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 3.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 6.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Riêng tại khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Chợ: | |
| - Ban ngày: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 4.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 3.000 đồng/chiếc/ lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Tại Núi Bà Đen: | |
| - Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe máy, xe máy điện: | 8.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi | 10.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi | 20.000 đồng/chiếc/ lượt |
| 2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư là khoản thu không thuộc NSNN: | |
| Tại Núi Bà Đen và Khu du lịch Long Điền Sơn: | |
| - Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe máy, xe máy điện | 8.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi | 10.000 đồng/chiếc/ lượt |
| - Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi | 20.000 đồng/chiếc/ lượt |
| Các điểm đỗ, bãi trông giữ còn lại | Bằng mức quy định chung |
2. Thời gian
a) Ban ngày: Từ 06 giờ đến trước 19 giờ.
b) Ban đêm: Từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau.