Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất trong Bảng giá đất quy định tại Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND, ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Đăk Lăk Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk như sau:
1. Điều chỉnh mức giá đất tại thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp trong Bảng số 06, Giá đất trên địa bàn huyện Ea Súp năm 2010, cụ thể:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá quy định tại Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND | Mức giá chính lý | |
| Từ | Đến | ||||
| 1 | Lạc Long Quân | Lê Hồng Phong | Tô Hiệu | 200.000 | 2.000.000 |
2. Điều chỉnh mức giá đất tại xã Ea Hiu, huyện Krông Pák trong Bảng số 12, Giá đất trên địa bàn huyện Krông Pák năm 2010, cụ thể:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá quy định tại Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND | Mức giá chính lý | |
| Từ | Đến | ||||
| 1 | Đường liên xã | Cầu Thủy lợi (gần nhà ông Đỗ Ngọc Chí) | Cầu Thủy lợi (gần nhà ông Nguyễn Pho) | 700.000 | 70.000 |
3. Bổ sung giá đất thôn 6, xã Ea Đa vào Bảng số 04, Giá đất ở trên địa bàn huyện Ea Kar năm 2010, cụ thể:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Khu dân cư còn lại khác | 500.000 |
4. Bổ sung giá đất khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Bảng số 03, Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ năm 2010, cụ thể:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường xương cá (Lô A và lô B) | 900.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường xương cá (Lô C và lô D) | 700.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường xương cá (Lô F và lô G) | 550.000 | ||
| Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường xương cá (Lô I) | 450.000 |
| 2 | Đường song song với đường trục chính phía Đông | Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường xương cá (Lô C và lô D) | 500.000 |
| Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường xương cá (Lô F và lô G) | 400.000 | ||
| Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường xương cá (Lô I) | 350.000 | ||
| 3 | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường Trần Hưng Đạo | Đường xương cá (Lô A và lô B) | 700.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường xương cá (Lô C và lô D) | 550.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường xương cá (Lô F và lô G) | 450.000 | ||
| Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường xương cá (Lô I) | 350.000 | ||
| 4 | Đường xương cá (Lô A) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Hết đường | 400.000 |
| 5 | Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 500.000 |
| Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | Đường song song với đường trục chính phía Đông | 500.000 | ||
| 6 | Đường xương cá (Lô B) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 400.000 |
| 7 | Đường xương cá (Lô C) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 350.000 |
| 8 | Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 400.000 |
| Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | Đường song song với đường trục chính phía Đông | 450.000 | ||
| 9 | Đường xương cá (Lô D và lô E) | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 300.000 |
| 10 | Đường xương cá (Lô E và lô F) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 300.000 |
| 11 | Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 300.000 |
| 12 | Đường xương cá (Lô G và lô H) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 250.000 |
| 13 | Đường xương cá (Lô H và lô I) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 250.000 |
| 14 | Đường xương cá (Lô I) | Đường song song với đường trục chính phía Tây | Đường trục chính giáp với đường Trần Hưng Đạo | 250.000 |
5. Bổ sung giá đất khu dân cư Đông Nam đường Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ vào Bảng số 08, Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ năm 2010, cụ thể:
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường trục chính trung tâm khu dân cư Đông Nam giáp đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường xương cá số 0 | 800.000 |
| Đường xương cá số 0 | Đường xương cá số 1 | 700.000 | ||
| Đường xương cá số 1 | Đường xương cá số 2 | 600.000 | ||
| Đường xương cá số 2 | Đường xương cá số 3 | 500.000 | ||
| Đường xương cá số 3 | Đường xương cá số 4 | 400.000 | ||
| 2 | Đường xương cá số 0 | 400.000 | ||
| 3 | Đường xương cá số 1 | 350.000 | ||
| 4 | Đường xương cá số 2 | 300.000 | ||
| 5 | Đường xương cá số 3 | 250.000 | ||
| 6 | Đường xương cá số 4 | 250.000 |
6. Bổ sung, điều chỉnh giá đất Bảng giá đất số 09, Giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk năm 2010, cụ thể:
| TT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Xã Pong Drang | |||
| 1 | Các đường tiếp giáp quốc lộ 14 | |||
| Đoạn đường từ hết trụ sở UBND xã Pong Drang đến ngã 3 cổng thôn Tân Lập 6 | Quốc lộ 14 + 300 m | Quốc lộ 14 + 500 m | 350.000 | |
| Đoạn đường từ ngã 3 cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã 3 đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) | Quốc lộ 14 + 100 m | Quốc lộ 14 + 300 m | 630.000 | |
| Quốc lộ 14 + 300 m | Quốc lộ 14 + 500 m | 420.000 | ||
| Đoạn từ hết trường Lê Lợi đến hết trụ sở của UBND huyện | Từ Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100 m | 340.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100 m | Quốc lộ 14 + 300 m | 250.000 | ||
| Quốc lộ 14 + 300 m | Quốc lộ 14 + 500 m | 210.000 |
| Đoạn từ hết trụ sở của UBND huyện đến hết Trung tâm dạy nghề | Từ Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100 m | 420.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100 m | Quốc lộ 14 + 300 m | 320.000 | ||
| Quốc lộ 14 + 300 m | Quốc lộ 14 + 500 m | 210.000 | ||
| 2 | Các đường song song với Quốc lộ 14 | |||
| Đoạn đường từ hết trụ sở UBND xã Pong Drang đến ngã 3 cổng thôn Tân Lập 6 | Dãy 1 | 600.000 | ||
| Dãy 2 | 450.000 | |||
| Đường từ ngã 3 cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã 3 đường Tỉnh lộ 8 | Dãy 1 | 720.000 | ||
| Dãy 2 | 540.000 | |||
| Đường từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 8 đến hết trường Lê Lợi | Dãy 1 | 600.000 | ||
| Dãy 2 | 450.000 | |||
| Đoạn từ hết trường Lê Lợi đến hết trụ sở UBND huyện | Dãy 1 | 290.000 | ||
| Dãy 2 | 220.000 | |||
| Đoạn từ hết trụ sở UBND huyện đến hết Trung tâm dạy nghề | Dãy 1 | 360.000 | ||
| Dãy 2 | 270.000 | |||
| II | Xã Ea Ngai | |||
| 1 | Đường đi công ty cà phê 15 (Từ cụm công nghiệp Buôn Hồ đi Công ty cà phê 15) | Từ cụm công nghiệp Buôn Hồ (Giáp xã Pong Drang) | Hết ranh giới đất ông Sơn (cây xăng Trường Sơn) | 500.000 |
| Hết ranh giới đất ông Sơn (cây xăng Trường Sơn) | Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp huyện Cư M'gar) | 400.000 | ||
| III | Xã Cư Pong | |||
| 1 | Đường đi công ty cà phê 15 | Giáp xã Ea Ngai | Ngã 3 đi Cư Pong | 300.000 |
| IV | Xã Chư Kpô | |||
| 1 | Thôn Hoà Lộc | |||
| Đường giao thông liên thôn (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Cư Kpô) | Dầu ranh giới đất nhà ông Lý | Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc | 460.000 | |
| Dầu ranh giới đất nhà bà Hà | ||||
| III | Xã Cư Né | |||
| 1 | Đọc hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Cư Né | Đường lên trạm Vi ba | 350.000 |
| Đường lên trạm Vi ba | Hết Km 68 | 500.000 |