vanban.org

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. — Quyết định 418/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 08/03/2007 Hiệu lực 18/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 418/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
Biểu số: 01

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
A Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 766 145
1 Thu nội địa 604 945
2 Thu từ dầu thô  
3 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 46 500
4 Thu quản lý qua ngân sách 114 700
B Thu ngân sách địa phương 1 969 059
1 Thu ngân sách địa phương hướng theo phân cấp 600 361
  - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% 227 527
  - Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm(%) 372 834
2 Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 1 234 498
  - Bổ sung cân đối 849 586
  - Bổ sung chính sách chế độ mới  + Vốn NN  
  - Bổ sung vốn CTMT 384 912
3 Thu vay KCHKM + vay KBNN  
4 Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 19 500
5 Thu quản lý qua ngân sách 114 700
C Chi ngân sách địa phương 1 969 059
I Chi trong cân đối: 1 469 447
1 Chi đầu phát triển 297 800
2 Chi thường xuyên 1 127 459
3 Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN  
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1 000
5 Dự phòng 43 188
6 Chuyển nguồn sang năm sau  
II Chi CTMTQG và một số nhiệm vụ 384 912
III Chi quản lý qua ngân sách 114 700
Mẫu số 11/CKTC-NSĐP
Biểu số: 02

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH -
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 1 636 872
1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 316 874
  - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 279 556
  - Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) 37 318
2 Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 1 234 498
  - Bổ sung cân đối 849 586
  - Bổ sung chính sách chế độ mới  
  - Bổ sung vốn CTMT 384 912
3 Chuyển nguồn năm trước sang 19 500
4 Thu quản lý qua ngân sách 66 000
II Chi ngân sách cấp tỉnh 1 636 872
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới) 1 083 900
  - Chi trong cân đối 632 988
  - Chi chương trình MTQG 384 912
  - Chi quản lý qua ngân sách 66 000
2 Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã 552 972
  - Số còn bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã 552 972
  + Bổ sung cân đối 552 972
  + Bổ sung có mục tiêu  
3 Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau  
B NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Bao gồm cả ngân sách xã)
 
I Thu ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã 885 159
1 Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã 283 487
  - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% 53 045
  - Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) 230 442
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 552 972
  - Bổ sung cân đối 552 972
  - Bổ sung có mục tiêu  
3 Chuyển nguồn năm trước sang  
4 Chi quản lý qua ngân sách 48 700
II Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã 885 159
Mẫu số 12/CKTC-NSĐP
Biểu số: 03

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 766 145
A Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước 651 445
I Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước 604 945
1 Thu từ DNNN Trung ương 155 000
2 Thu từ DNNN địa phương 11 320
3 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 11 000
4 Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 148 000
5 Lệ phí trước bạ 23 780
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 320
7 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao 4 700
8 Thu phí xăng dầu 60 000
9 Thu phí, lệ phí 25 000
10 Các khoản thu về nhà, đất: 145 035
11 Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN 200
12 Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã 3 710
13 Thu khác ngân sách 16 880
II Thu viện trợ không hoàn lại theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN  
III Thu hoạt động xuất nhập khẩu 46 500
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 114 700
  TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 1 969 059
A Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương 1 854 359
  Các khoản thu hưởng 100% 227 527
  Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm(%) NSĐP được hưởng 372 834
  Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 1 234 498
  Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN  
  Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang 19 500
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 114 700
Mẫu số 13/CKTC-NSĐP
Biểu số: 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 1 969 059
A Tổng chi cân đối ngân sách địa phương 1 469 447
I Chi đầu tư phát triển 297 800
  Trong đó:  
  - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 23 830
  - Chi khoa học, công nghệ  
II Chi thường xuyên 1 127 459
  Trong đó:  
  - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 524 586
  - Chi khoa học, công nghệ 8 620
III Chi trả nợ gốc và lãi huy động ĐT CSHT theo khoản 3 điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước  
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1 000
V Dự phòng (đối với dự toán) 43 188
VI Chuyển nguồn sang năm sau  
B Chi chương trình mục tiêu quốc gia 384 912
C Các khoản chi được quản lý qua NSNN 114 700
Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
Biểu số: 05

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 1 083 900
I Chi đầu tư phát triển 184 768
1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 173 800
2 Chi đầu tư phát triển khác 10 968
II Chi thường xuyên 418 109
1 Chi quốc phòng - An ninh 6 800
2 Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề 108 915
3 Chi y tế 115 624
4 Chi khoa học công nghệ 8 620
5 Chi văn hóa thông tin 5 696
6 Chi phát thanh, truyền hình 5 610
7 Chi thể dục thể thao 4 937
8 Chi đảm bảo xã hội 6 658
9 Chi sự nghiệp kinh tế 56 375
10 Chi quản lý hành chính 82 800
11 Chi trợ giá hàng chính sách 8 954
12 Chi sự nghiệp môi trường 2 000
13 Chi khác ngân sách 5 120
III Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1 000
IV Dự phòng 29 111
V Chi chương trình mục tiêu quốc gia 384 912
VI Các khoản chi được để lại QL qua NSNN 66 000
Mẫu số 15KKTC-NSĐP
Biểu số: 06

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT Cơ quan Chi đầu tư phát triển Chi thường xuyên Chi chương trình MTQG Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác    
Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó          
Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ   Quản lý HC SNGD đào tạo          
  TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868       424 308 76 794 101467 72 735 463   80 246    
  A/ Khối quản lý nhà nước 486 622 33164 33 164       323 865 51 975 87 188 60 680 463   68 913    
1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 9 984 2 000 2 000       7 984 7 055              
2 Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh 3 047           3 047 3 047              
3 Hỗ trợ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội 350           350 350              
4 Sở Nội vụ 2 968           2 968 1 158 1 700            
5 Thanh tra tỉnh 2 294 900 900       1 394 1 364              
6 Sở Tài chính 3 884 1500 1 500       2 384 2 304              
7 Sở Tư pháp 1 492           1 492 959              
8 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2 386 180 180       2 206 1 788 90            
9 Ban Quản lý các khu công nghiệp 5 482 200 200       1 282 712         4 000    
10 Sở Khoa học Công nghệ 9 674           9 674 1 054              
11 Sở Giao thông vận tải 16 520 5 750 5 750       10 770 1 020              
12 Ban Thanh tra giao thông 676           676 676              
13 Sở Xây dựng 32 442 229 229       1 213 1 018         31 000    
14 Sở Văn hoá thông tin 15 089 100 100       9 275 789   5 714          
16 Sở Thể dục thể thao 11 865 100 100       8 815 650 2 120       2 950    
17 Sở Thương mại và Du lịch 21 232 30 30       1 702 980         19 500    
18 Sở Lao động TB - XH 19 223 2 194 2 194       11 479 1 038 1 770 1 450     4 100    
  Tr.đó: Chi dậy nghề NH+DH 1 770           1 770   1 770            
19 Sở Công nghiệp 4 422 435 435       1 987 1 178         2 000    
20 Sở NN và PTNT 23 472 2 025 2 025       16 934 5 707         4 513    
21 Sở Tài nguyên và Môi trường 14 779 40 40       14 739 1 662              
22 Sở Y tế (gồm cả KCB T. em dưới 6 tuổi) 115 513 1970 1 970       113 483 1 402 3 744 60          
27 Hội đồng liên minh các HTX 2 013           663 513 150 500     850    
28 Ủy ban dân số và gia đình 10 332           2 976 823   7 356          
29 Sở Giáo dục và Đào tạo 139 881 14 490 14 490       79 791 2 097 77 614 45 600          
32 Chi cục kiểm lâm 10 175 500 500       9 675 5 961              
33 Chi cục quản lý thị trường 4 425 521 521       3 904 3 904              
35 Ban Dân tộc 775           775 705     463        
36 Sở Bưu chính 835           835 705              
37 Ban Thi đua khen thưởng tỉnh 1 392           1 392 1 356              
  B/ Hội đoàn thể 8 699 1310 1310 - - - 7 389 5 785              
1 Mặt trận tổ quốc 2 116 960 960       1 156 1 086              
2 Hội Liên hiệp phụ nữ 1 348           1 348 1 348              
3 Hội Cựu chiến binh 576           576 576              
4 Hội Nông dân tập thể 877           877 837              
5 Hội Y học dân tộc 385           385                
6 Hội Chữ thập đỏ 308           308                
7 Hội Văn nghệ 713           713                
8 Hội Nhà báo 240           240 240              
9 Tỉnh đoàn thanh niên 1 236           1 236 1 168              
10 Hội Làm vườn 135           135 115              
11 Hội Người mù 115           115 115              
12 Hỗ trợ các hội 650 350 350       300 300              
  C/ Khối đảng (Tỉnh ủy TN) 22 287 970 970       19 034 19 034         2 283    
  D/ Các đơn vị khác 98 549 3 424 3 424       74 020   14 279 12 055     9 050    
1 Đài Phát thanh truyền hình 8 360           5 310           3 050    
2 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 8 320 2 320 2 320       6 000   1 000            
3 Trường Chính trị tỉnh 5 555 1 104 1 104       4 451   4 451            
4 Trường Cao đẳng kinh tế 11 328           5 328   5 328       6 000    
5 Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường 6 300                 6 300          
6 TT Y tế dự phòng                   5 115          
7 Hỗ trợ đào tạo nghề DN và GD định hướng 3 500           3 500   3 500            
8 Công an tỉnh 1 440           800     640          
9 Hỗ trợ một số đơn vị khác 4 120           4 120                
  - Vốn đối ứng DA viện trợ phi CP 1 500           1 500                
  - Mở rộng mẫu điều tra thống kê... 400           400                
  -Trả phí vay kho bạc 1 620           1 620                
  - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo.. .. 600           600                
10 Kinh phí phục vụ năm du lịch 7 000           7 000                
11 Cấp trả từ nguồn thu phạt ATGT 5 000           5 000                
12 Kinh phí mua sắm sửa chữa 2 400           2 400                
13 Bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1 000           1 000                
14 Dự phòng ngân sách 29 111           29 111                
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP
Biểu số: 07

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG, CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán Chia ra
Vốn đầu tư Vốn sự nghiệp
- Tổng số 384 912 303 743 81 169
I Chi chương trình mục tiêu quốc gia 91 929 19 800 72 129
1 Chương trình giảm nghèo 790   790
2 Chương trình việc làm 1 580 1 580  
3 Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300
4 Chương trình chống tội phạm 640   640
5 Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136
6 Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005
7 Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714
8 Chương trình phòng chống ma túy 2 200   2 200
9 Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 944   944
10 Chương trình giáo dục đào tạo 53 400   53 400
II Chương trình 135 35 436 30 750 4 686
1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 28 700 28 700  
2 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 6 736 2 050 4 686
III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 14 610 14 610 -
IV Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác 242 937 238 583 4 354
1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA 45 000 45 000  
2 Đầu tư vùng ATK 15 000 15 000  
3 Đầu tư theo Nghị quyết 37 51 100 51 100  
4 Hỗ trợ  Y tế tỉnh, huyện 17 000 17 000  
5 Hỗ trợ hạ tầng du lịch 25 000 25 000  
6 Đầu tư hạ tầng chợ 2 000 2 000  
7 Đầu tư hạ tầng làng nghề 2 000 2 000  
8 Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi 5 000 5 000  
9 Hỗ trợ đôi ứng ODA 24 000 24 000  
10 Hỗ trợ truyền hình - thể thao 6 000 6 000  
11 Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 2 000 2 000  
12 Hỗ trợ đầu tư trung tâm cai nghiện 4 000 4 000  
13 Hỗ trợ hạ tầng theo Quyết định 183 9 000 9 000  
14 Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hóa 10 000 10 000  
15 Chương trình 134 15 700 15 700  
16 Bố trí sắp xếp lại dân cư 3 500 3 500  
17 Đề án Tin học Cơ quan đảng 2 283 2 283  
18 Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em 308   308
19 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư 800   800
20 Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người 2 000   2 000
20 Kinh phí hỗ trợ sáng tác, tác phẩm báo trí chất lượng cao 350   350
21 Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ 817   817
22 Kinh phí quản lý chương trình 134 79   79