Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 |
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| A | Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 766 145 |
| 1 | Thu nội địa | 604 945 |
| 2 | Thu từ dầu thô | |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 46 500 |
| 4 | Thu quản lý qua ngân sách | 114 700 |
| B | Thu ngân sách địa phương | 1 969 059 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hướng theo phân cấp | 600 361 |
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 227 527 | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm(%) | 372 834 | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1 234 498 |
| - Bổ sung cân đối | 849 586 | |
| - Bổ sung chính sách chế độ mới + Vốn NN | ||
| - Bổ sung vốn CTMT | 384 912 | |
| 3 | Thu vay KCHKM + vay KBNN | |
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 19 500 |
| 5 | Thu quản lý qua ngân sách | 114 700 |
| C | Chi ngân sách địa phương | 1 969 059 |
| I | Chi trong cân đối: | 1 469 447 |
| 1 | Chi đầu phát triển | 297 800 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1 127 459 |
| 3 | Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 |
| 5 | Dự phòng | 43 188 |
| 6 | Chuyển nguồn sang năm sau | |
| II | Chi CTMTQG và một số nhiệm vụ | 384 912 |
| III | Chi quản lý qua ngân sách | 114 700 |
|
Mẫu số 11/CKTC-NSĐP Biểu số: 02 |
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | - |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 1 636 872 |
| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 316 874 |
| - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | 279 556 | |
| - Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 37 318 | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1 234 498 |
| - Bổ sung cân đối | 849 586 | |
| - Bổ sung chính sách chế độ mới | ||
| - Bổ sung vốn CTMT | 384 912 | |
| 3 | Chuyển nguồn năm trước sang | 19 500 |
| 4 | Thu quản lý qua ngân sách | 66 000 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 1 636 872 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 1 083 900 |
| - Chi trong cân đối | 632 988 | |
| - Chi chương trình MTQG | 384 912 | |
| - Chi quản lý qua ngân sách | 66 000 | |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã | 552 972 |
| - Số còn bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã | 552 972 | |
| + Bổ sung cân đối | 552 972 | |
| + Bổ sung có mục tiêu | ||
| 3 | Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | |
| B |
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (Bao gồm cả ngân sách xã) | |
| I | Thu ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã | 885 159 |
| 1 | Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã | 283 487 |
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 53 045 | |
| - Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 230 442 | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 552 972 |
| - Bổ sung cân đối | 552 972 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | ||
| 3 | Chuyển nguồn năm trước sang | |
| 4 | Chi quản lý qua ngân sách | 48 700 |
| II | Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã | 885 159 |
|
Mẫu số 12/CKTC-NSĐP Biểu số: 03 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 766 145 | |
| A | Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước | 651 445 |
| I | Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước | 604 945 |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương | 155 000 |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương | 11 320 |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 11 000 |
| 4 | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | 148 000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 23 780 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 320 |
| 7 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 4 700 |
| 8 | Thu phí xăng dầu | 60 000 |
| 9 | Thu phí, lệ phí | 25 000 |
| 10 | Các khoản thu về nhà, đất: | 145 035 |
| 11 | Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN | 200 |
| 12 | Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã | 3 710 |
| 13 | Thu khác ngân sách | 16 880 |
| II | Thu viện trợ không hoàn lại theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN | |
| III | Thu hoạt động xuất nhập khẩu | 46 500 |
| B | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 114 700 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1 969 059 | |
| A | Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương | 1 854 359 |
| Các khoản thu hưởng 100% | 227 527 | |
| Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm(%) NSĐP được hưởng | 372 834 | |
| Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1 234 498 | |
| Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN | ||
| Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang | 19 500 | |
| B | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 114 700 |
|
Mẫu số 13/CKTC-NSĐP Biểu số: 04 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 1 969 059 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 1 469 447 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 297 800 |
| Trong đó: | ||
| - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 23 830 | |
| - Chi khoa học, công nghệ | ||
| II | Chi thường xuyên | 1 127 459 |
| Trong đó: | ||
| - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 524 586 | |
| - Chi khoa học, công nghệ | 8 620 | |
| III | Chi trả nợ gốc và lãi huy động ĐT CSHT theo khoản 3 điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 |
| V | Dự phòng (đối với dự toán) | 43 188 |
| VI | Chuyển nguồn sang năm sau | |
| B | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 384 912 |
| C | Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 114 700 |
|
Mẫu số 14/CKTC-NSĐP Biểu số: 05 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | 1 083 900 | |
| I | Chi đầu tư phát triển | 184 768 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 173 800 |
| 2 | Chi đầu tư phát triển khác | 10 968 |
| II | Chi thường xuyên | 418 109 |
| 1 | Chi quốc phòng - An ninh | 6 800 |
| 2 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 108 915 |
| 3 | Chi y tế | 115 624 |
| 4 | Chi khoa học công nghệ | 8 620 |
| 5 | Chi văn hóa thông tin | 5 696 |
| 6 | Chi phát thanh, truyền hình | 5 610 |
| 7 | Chi thể dục thể thao | 4 937 |
| 8 | Chi đảm bảo xã hội | 6 658 |
| 9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 56 375 |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 82 800 |
| 11 | Chi trợ giá hàng chính sách | 8 954 |
| 12 | Chi sự nghiệp môi trường | 2 000 |
| 13 | Chi khác ngân sách | 5 120 |
| III | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 |
| IV | Dự phòng | 29 111 |
| V | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 384 912 |
| VI | Các khoản chi được để lại QL qua NSNN | 66 000 |
|
Mẫu số 15KKTC-NSĐP Biểu số: 06 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Cơ quan | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi chương trình MTQG | Chương trình 135 | Dự án 5 triệu ha rừng | Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: đầu tư XDCB | Trong đó: | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||
| Tổng số | Vốn ngân sách ĐP | Vốn ngoài nước | GD, đào tạo và DN | Khoa học công nghệ | Quản lý HC | SNGD đào tạo | ||||||||||
| TỔNG SỐ | 616 620 | 38 868 | 38 868 | 424 308 | 76 794 | 101467 | 72 735 | 463 | 80 246 | |||||||
| A/ Khối quản lý nhà nước | 486 622 | 33164 | 33 164 | 323 865 | 51 975 | 87 188 | 60 680 | 463 | 68 913 | |||||||
| 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 9 984 | 2 000 | 2 000 | 7 984 | 7 055 | ||||||||||
| 2 | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh | 3 047 | 3 047 | 3 047 | ||||||||||||
| 3 | Hỗ trợ hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội | 350 | 350 | 350 | ||||||||||||
| 4 | Sở Nội vụ | 2 968 | 2 968 | 1 158 | 1 700 | |||||||||||
| 5 | Thanh tra tỉnh | 2 294 | 900 | 900 | 1 394 | 1 364 | ||||||||||
| 6 | Sở Tài chính | 3 884 | 1500 | 1 500 | 2 384 | 2 304 | ||||||||||
| 7 | Sở Tư pháp | 1 492 | 1 492 | 959 | ||||||||||||
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2 386 | 180 | 180 | 2 206 | 1 788 | 90 | |||||||||
| 9 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 5 482 | 200 | 200 | 1 282 | 712 | 4 000 | |||||||||
| 10 | Sở Khoa học Công nghệ | 9 674 | 9 674 | 1 054 | ||||||||||||
| 11 | Sở Giao thông vận tải | 16 520 | 5 750 | 5 750 | 10 770 | 1 020 | ||||||||||
| 12 | Ban Thanh tra giao thông | 676 | 676 | 676 | ||||||||||||
| 13 | Sở Xây dựng | 32 442 | 229 | 229 | 1 213 | 1 018 | 31 000 | |||||||||
| 14 | Sở Văn hoá thông tin | 15 089 | 100 | 100 | 9 275 | 789 | 5 714 | |||||||||
| 16 | Sở Thể dục thể thao | 11 865 | 100 | 100 | 8 815 | 650 | 2 120 | 2 950 | ||||||||
| 17 | Sở Thương mại và Du lịch | 21 232 | 30 | 30 | 1 702 | 980 | 19 500 | |||||||||
| 18 | Sở Lao động TB - XH | 19 223 | 2 194 | 2 194 | 11 479 | 1 038 | 1 770 | 1 450 | 4 100 | |||||||
| Tr.đó: Chi dậy nghề NH+DH | 1 770 | 1 770 | 1 770 | |||||||||||||
| 19 | Sở Công nghiệp | 4 422 | 435 | 435 | 1 987 | 1 178 | 2 000 | |||||||||
| 20 | Sở NN và PTNT | 23 472 | 2 025 | 2 025 | 16 934 | 5 707 | 4 513 | |||||||||
| 21 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 14 779 | 40 | 40 | 14 739 | 1 662 | ||||||||||
| 22 | Sở Y tế (gồm cả KCB T. em dưới 6 tuổi) | 115 513 | 1970 | 1 970 | 113 483 | 1 402 | 3 744 | 60 | ||||||||
| 27 | Hội đồng liên minh các HTX | 2 013 | 663 | 513 | 150 | 500 | 850 | |||||||||
| 28 | Ủy ban dân số và gia đình | 10 332 | 2 976 | 823 | 7 356 | |||||||||||
| 29 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 139 881 | 14 490 | 14 490 | 79 791 | 2 097 | 77 614 | 45 600 | ||||||||
| 32 | Chi cục kiểm lâm | 10 175 | 500 | 500 | 9 675 | 5 961 | ||||||||||
| 33 | Chi cục quản lý thị trường | 4 425 | 521 | 521 | 3 904 | 3 904 | ||||||||||
| 35 | Ban Dân tộc | 775 | 775 | 705 | 463 | |||||||||||
| 36 | Sở Bưu chính | 835 | 835 | 705 | ||||||||||||
| 37 | Ban Thi đua khen thưởng tỉnh | 1 392 | 1 392 | 1 356 | ||||||||||||
| B/ Hội đoàn thể | 8 699 | 1310 | 1310 | - | - | - | 7 389 | 5 785 | ||||||||
| 1 | Mặt trận tổ quốc | 2 116 | 960 | 960 | 1 156 | 1 086 | ||||||||||
| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 1 348 | 1 348 | 1 348 | ||||||||||||
| 3 | Hội Cựu chiến binh | 576 | 576 | 576 | ||||||||||||
| 4 | Hội Nông dân tập thể | 877 | 877 | 837 | ||||||||||||
| 5 | Hội Y học dân tộc | 385 | 385 | |||||||||||||
| 6 | Hội Chữ thập đỏ | 308 | 308 | |||||||||||||
| 7 | Hội Văn nghệ | 713 | 713 | |||||||||||||
| 8 | Hội Nhà báo | 240 | 240 | 240 | ||||||||||||
| 9 | Tỉnh đoàn thanh niên | 1 236 | 1 236 | 1 168 | ||||||||||||
| 10 | Hội Làm vườn | 135 | 135 | 115 | ||||||||||||
| 11 | Hội Người mù | 115 | 115 | 115 | ||||||||||||
| 12 | Hỗ trợ các hội | 650 | 350 | 350 | 300 | 300 | ||||||||||
| C/ Khối đảng (Tỉnh ủy TN) | 22 287 | 970 | 970 | 19 034 | 19 034 | 2 283 | ||||||||||
| D/ Các đơn vị khác | 98 549 | 3 424 | 3 424 | 74 020 | 14 279 | 12 055 | 9 050 | |||||||||
| 1 | Đài Phát thanh truyền hình | 8 360 | 5 310 | 3 050 | ||||||||||||
| 2 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 8 320 | 2 320 | 2 320 | 6 000 | 1 000 | ||||||||||
| 3 | Trường Chính trị tỉnh | 5 555 | 1 104 | 1 104 | 4 451 | 4 451 | ||||||||||
| 4 | Trường Cao đẳng kinh tế | 11 328 | 5 328 | 5 328 | 6 000 | |||||||||||
| 5 | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường | 6 300 | 6 300 | |||||||||||||
| 6 | TT Y tế dự phòng | 5 115 | ||||||||||||||
| 7 | Hỗ trợ đào tạo nghề DN và GD định hướng | 3 500 | 3 500 | 3 500 | ||||||||||||
| 8 | Công an tỉnh | 1 440 | 800 | 640 | ||||||||||||
| 9 | Hỗ trợ một số đơn vị khác | 4 120 | 4 120 | |||||||||||||
| - Vốn đối ứng DA viện trợ phi CP | 1 500 | 1 500 | ||||||||||||||
| - Mở rộng mẫu điều tra thống kê... | 400 | 400 | ||||||||||||||
| -Trả phí vay kho bạc | 1 620 | 1 620 | ||||||||||||||
| - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo.. .. | 600 | 600 | ||||||||||||||
| 10 | Kinh phí phục vụ năm du lịch | 7 000 | 7 000 | |||||||||||||
| 11 | Cấp trả từ nguồn thu phạt ATGT | 5 000 | 5 000 | |||||||||||||
| 12 | Kinh phí mua sắm sửa chữa | 2 400 | 2 400 | |||||||||||||
| 13 | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1 000 | 1 000 | |||||||||||||
| 14 | Dự phòng ngân sách | 29 111 | 29 111 | |||||||||||||
|
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP Biểu số: 07 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG, CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán | Chia ra | |
| Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | |||
| - | Tổng số | 384 912 | 303 743 | 81 169 |
| I | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 91 929 | 19 800 | 72 129 |
| 1 | Chương trình giảm nghèo | 790 | 790 | |
| 2 | Chương trình việc làm | 1 580 | 1 580 | |
| 3 | Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 6 300 | 6 000 | 300 |
| 4 | Chương trình chống tội phạm | 640 | 640 | |
| 5 | Chương trình dân số và KHH gia đình | 7 356 | 220 | 7 136 |
| 6 | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 13 005 | 8 000 | 5 005 |
| 7 | Chương trình văn hóa | 5 714 | 4 000 | 1 714 |
| 8 | Chương trình phòng chống ma túy | 2 200 | 2 200 | |
| 9 | Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | 944 | 944 | |
| 10 | Chương trình giáo dục đào tạo | 53 400 | 53 400 | |
| II | Chương trình 135 | 35 436 | 30 750 | 4 686 |
| 1 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 28 700 | 28 700 | |
| 2 | Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất | 6 736 | 2 050 | 4 686 |
| III | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 14 610 | 14 610 | - |
| IV | Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 242 937 | 238 583 | 4 354 |
| 1 | Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA | 45 000 | 45 000 | |
| 2 | Đầu tư vùng ATK | 15 000 | 15 000 | |
| 3 | Đầu tư theo Nghị quyết 37 | 51 100 | 51 100 | |
| 4 | Hỗ trợ Y tế tỉnh, huyện | 17 000 | 17 000 | |
| 5 | Hỗ trợ hạ tầng du lịch | 25 000 | 25 000 | |
| 6 | Đầu tư hạ tầng chợ | 2 000 | 2 000 | |
| 7 | Đầu tư hạ tầng làng nghề | 2 000 | 2 000 | |
| 8 | Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi | 5 000 | 5 000 | |
| 9 | Hỗ trợ đôi ứng ODA | 24 000 | 24 000 | |
| 10 | Hỗ trợ truyền hình - thể thao | 6 000 | 6 000 | |
| 11 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 2 000 | 2 000 | |
| 12 | Hỗ trợ đầu tư trung tâm cai nghiện | 4 000 | 4 000 | |
| 13 | Hỗ trợ hạ tầng theo Quyết định 183 | 9 000 | 9 000 | |
| 14 | Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hóa | 10 000 | 10 000 | |
| 15 | Chương trình 134 | 15 700 | 15 700 | |
| 16 | Bố trí sắp xếp lại dân cư | 3 500 | 3 500 | |
| 17 | Đề án Tin học Cơ quan đảng | 2 283 | 2 283 | |
| 18 | Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em | 308 | 308 | |
| 19 | Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư | 800 | 800 | |
| 20 | Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người | 2 000 | 2 000 | |
| 20 | Kinh phí hỗ trợ sáng tác, tác phẩm báo trí chất lượng cao | 350 | 350 | |
| 21 | Kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ | 817 | 817 | |
| 22 | Kinh phí quản lý chương trình 134 | 79 | 79 | |