Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01 như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| 3 | Cây chuối | |||
| a | Cây trồng dưới 3 tháng | Đồng/cây | 20.000 | Mật độ 1.600 cây (khóm)/ha |
| b | Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành | Đồng/khóm | 83.600 | |
| c | Cây trưởng thành (Có bi, buồng) | Đồng/khóm | 150.000 | |
| 4 | Cây Đu đủ | |||
| a | Cây trồng dưới 3 tháng | Đồng/cây | 20.000 | Mật độ 2.000 cây/ha |
| b | Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành | Đồng/cây | 68.000 | |
| c | Cây trưởng thành (Có hoa, quả) | Đồng/cây | 119.000 | |
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 02 như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Mật độ tối đa |
| đ | Cây Khế | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 63.800 | 500 cây/ha |
| - | Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 93.000 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 142.200 | |
| - | Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm | Đồng/cây | 367.200 | |
b) Sửa đổi nội dung tại điểm e và bổ sung điểm g và mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục III như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Mật độ tối đa |
| e | Cây Chanh | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 30.000 | 1.100 cây/ha |
| - | Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 72.200 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 178.700 | |
| - | Cây trồng từ 3 năm trở lên | Đồng/cây | 293.700 | |
| g | Cây Quất lấy quả | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 33.300 | 2.200 cây/ha |
| - | Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 90.700 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 148.000 | |
| - | Cây trồng từ 3 năm trở lên | Đồng/cây | 188.700 | |
c) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Mật độ tối đa |
| đ | Cây cau | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 50.300 | 1.540 cây/ha |
| - | Cây trồng từ dưới 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 115.400 | |
| - | Cây trồng từ dưới 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 181.200 | |
| - | Cây trồng từ dưới 03 đến dưới 04 năm | Đồng/cây | 252.200 | |
| - | Cây trồng từ 4 năm trở lên | Đồng/cây | 320.800 | |
d) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Mật độ tối đa |
| đ | Cây Mắc ca | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 175.100 | 400 cây/ha |
| - | Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 227.900 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 301.300 | |
| - | Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm | Đồng/cây | 395.300 | |
| - | Cây trồng từ 04 đến dưới 05 năm | Đồng/cây | 509.900 | |
| - | Cây trồng từ 5 năm trở lên | Đồng/cây | 1.159.900 | |
e) Sửa đổi điểm đ và bổ sung điểm e, f, g vào mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II như sau:
| STT | Danh mục cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Mật độ tối đa |
| đ | Cây Mơ, Móc thép, Dâu da, Chay, Lựu, Cóc áp dụng bằng 80% đơn giá cây Mận, Đào. | |||
| e | Cây Ổi | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 60.500 | 1.100 cây/ha |
| - | Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 100.200 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 140.000 | |
| - | Cây trồng từ 3 năm trở lên | Đồng/cây | 280.200 | |
| f | Cây Táo | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 60.700 | 600 cây/ha |
| - | Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 112.200 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 176.400 | |
| - | Cây trồng từ 3 năm trở lên | Đồng/cây | 475.400 | |
| g | Cây Roi | |||
| - | Cây trồng dưới 01 năm | Đồng/cây | 60.700 | 500 cây/ha |
| - | Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm | Đồng/cây | 101.700 | |
| - | Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm | Đồng/cây | 176.500 | |
| - | Cây trồng từ 3 năm trở lên | Đồng/cây | 476.500 | |