vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai — Quyết định 41/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2025 Thay thế: 20/2025/QĐ-UBND · 29/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 59/2025/QĐ-UBND · 30/06/2025
Lào Cai Ban hành 25/04/2025 Hiệu lực 25/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số `20 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 20/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 41/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01  như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Ghi chú
3 Cây chuối
a Cây trồng dưới 3 tháng Đồng/cây 20.000 Mật độ 1.600 cây (khóm)/ha  
b Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành Đồng/khóm 83.600
c Cây trưởng thành (Có bi, buồng) Đồng/khóm 150.000
4 Cây Đu đủ
a Cây trồng dưới 3 tháng Đồng/cây 20.000 Mật độ 2.000 cây/ha
b Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành Đồng/cây 68.000
c Cây trưởng thành (Có hoa, quả) Đồng/cây 119.000

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 02 như sau:

a) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Mật độ tối đa
đ Cây Khế
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 63.800 500 cây/ha
- Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 93.000
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 142.200
- Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm Đồng/cây 367.200

          b) Sửa đổi nội dung tại điểm e và bổ sung điểm g và mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục III như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Mật độ tối đa
e Cây Chanh
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 30.000 1.100 cây/ha
- Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 72.200
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 178.700
- Cây trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 293.700
g Cây Quất lấy quả
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 33.300 2.200 cây/ha
- Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 90.700
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 148.000
- Cây trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 188.700

c) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Mật độ tối đa
đ Cây cau
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 50.300 1.540 cây/ha
- Cây trồng từ dưới 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 115.400
- Cây trồng từ dưới 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 181.200
- Cây trồng từ dưới 03 đến dưới 04 năm Đồng/cây 252.200
- Cây trồng từ 4 năm trở lên Đồng/cây 320.800

          d) Sửa đổi nội dung tại điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Mật độ tối đa
đ Cây Mắc ca
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 175.100 400 cây/ha
- Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 227.900
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 301.300
- Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm Đồng/cây 395.300
- Cây trồng từ 04 đến dưới 05 năm Đồng/cây 509.900
- Cây trồng từ 5 năm trở lên Đồng/cây 1.159.900

          e) Sửa đổi điểm đ và bổ sung điểm e, f, g vào mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II như sau:

STT Danh mục cây trồng ĐVT Đơn giá Mật độ tối đa
đ Cây Mơ, Móc thép, Dâu da, Chay, Lựu, Cóc áp dụng bằng 80% đơn giá cây Mận, Đào.
e Cây Ổi
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 60.500 1.100 cây/ha
- Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 100.200
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 140.000
- Cây trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 280.200
f Cây Táo
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 60.700 600 cây/ha
- Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 112.200
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 176.400
- Cây trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 475.400
g Cây Roi
- Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 60.700 500 cây/ha
- Cây trồng tờ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 101.700
- Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm Đồng/cây 176.500
- Cây trồng từ 3 năm trở lên Đồng/cây 476.500