vanban.org

Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025
Sơn La Ban hành 21/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 41/2023/QĐ-UBND
01/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản đá Ba zan làm phụ gia xi măng vào Phụ lục II kèm theo Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La · 36/2023/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 28/6/2020;

Căn cứ  Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ  Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên;

Căn cứ  Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 424/TTr-STC  ngày 19/12/2023. Ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:

a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

c) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);

d) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);

e) Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).

(Có phụ lục giá tính thuế chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh./.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 41/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh)
      Đơn vị tính: Đồng 
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên 
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
I     Khoáng sản kim loại  
 I1    Sắt  
  I101   Sắt kim loạiTấn9,000,000
  I102   Quặng Manhetit (có từ tính)  
   I10201  Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn300,000
   I10202  Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn400,000
   I10203  Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn525,000
   I10204  Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn850,000
   I10205  Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1,025,000
  I103   Quặng Limonit (không từ tính)  
   I10301  Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn180,000
   I10302  Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< td=""> </fe≤40%<>Tấn245,000
   I10303  Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< td=""> </fe≤50%<>Tấn310,000
   I10304  Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< td=""> </fe≤60%<>Tấn380,000
   I10305  Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn510,000
  I104   Quặng sắt DeluviTấn165,000
 I2    Mangan (Măng-gan)  
  I201   Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%Tấn595,000
  I202   Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< td=""> </mn≤25%<>Tấn850,000
  I203   Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< td=""> </mn≤30%<>Tấn1,150,000
  I204   Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< td=""> </mn≤35%<>Tấn1,450,000
  I205   Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< td=""> </mn≤40%<>Tấn1,850,000
  I206   Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%Tấn2,550,000
 I3    Titan  
  I301   Quặng titan gốc (ilmenit)  
   I30101  Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%Tấn130,000
   I30102  Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%</tioTấn180,000
   I30103  Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%</tioTấn255,000
   I30104  Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%Tấn468,000
  I302   Quặng titan sa khoáng  
   I30201  Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển táchTấn1,150,000
   I30202  Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)  
    I3020201 IlmenitTấn2,275,000
    I3020202 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%Tấn6,800,000
    I3020203 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%Tấn16,500,000
    I3020204 RutilTấn9,350,000
    I3020205 MonaziteTấn29,750,000
    I3020206 ManhecticTấn775,000
    I3020207 Xỉ titanTấn12,750,000
    I3020208 Các sản phẩm còn lạiTấn3,500,000
 I4    Vàng  
  I401   Quặng vàng gốc  
   I40101  Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/TấnTấn1,105,000
   I40102  Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấnTấn1,615,000
   I40103  Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấnTấn2,200,000
   I40104  Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấnTấn2,850,000
   I40105  Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấnTấn3,500,000
   I40106  Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấnTấn4,150,000
   I40107  Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấnTấn4,800,000
   I40108  Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấnTấn5,650,000
  I402   Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750,000,000
  I403   Tinh quặng vàng  
   I40301  Tinh quặng vàng có hàm lượng 82Tấn187,000,000
   I40302  Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấnTấn212,500,000
 I5    Đất hiếm  
  I501   Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%Tấn102,000
  I502   Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr2O3≤2%</trTấn162,000
  I503   Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr2O3≤3%</trTấn230,000
  I504   Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr2O3≤4%</trTấn310,000
  I505   Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<tr2O3≤5%</trTấn390,000
  I506   Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr2O3≤10%</trTấn595,000
  I507   Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3Tấn1,275,000
 I6    Bạch kim, bạc, thiếc  
  I601   Bạch kim (1)  
  I602   Bạckg17,600,000
  I603   Thiếc  
   I60301  Quặng thiếc gốc  
    I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%</snoTấn1,088,000
    I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2≤0,6%</snoTấn1,535,000
    I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%</snoTấn2,045,000
    I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%</snoTấn2,555,000
    I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%Tấn3,091,000
   I60302  Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)Tấn187,000,000
   I60303  Thiếc kim loạiTấn287,500,000
 I7    Wolfram, Antimoan  
  I701   Wolfram  
   I70101  Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%</woTấn1,573,000
   I70102  Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%</woTấn2,355,000
   I70103  Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%</woTấn3,528,000
   I70104  Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%</woTấn4,610,000
   I70105  Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%Tấn5,577,000
  I702   Antimoan  
   I70201  Antimoan kim loạiTấn110,000,000
   I70202  Quặng Antimoan  
    I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb<5%Tấn7,335,500
    I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<sb≤10%< td=""> </sb≤10%<>Tấn12,240,000
    I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<sb≤15%< td=""> </sb≤15%<>Tấn17,265,000
    I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<sb≤20%< td=""> </sb≤20%<>Tấn24,440,000
    I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%Tấn31,625,000
 I8    Chì, kẽm  
  I801   Chì, kẽm kim loạiTấn41,000,000
  I802   Tinh quặng chì, kẽm  
   I80201  Tinh quặng chì  
    I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tấn14,025,000
    I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tấn20,035,500
   I80202  Tinh quặng kẽm  
    I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tấn4,500,000
    I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tấn6,000,000
  I803   Quặng chì, kẽm  
   I80301  Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn680,000
   I80302  Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< td=""> </pb+zn<10%<>Tấn1,130,500
   I80303  Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1,600,000
   I80304  Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn2,057,000
 I9    Nhôm, Bouxite  
  I901   Quặng bouxite trầm tíchTấn64,000
  I902   Quặng bouxite lateritTấn325,000
 I10    Đồng  
  I1001   Quặng đồng  
   I100101  Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%Tấn586,500
   I100102  Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tấn1,164,500
   I100103  Quặng đồng có hàm lượng 1%<cu<2%< td=""> </cu<2%<>Tấn1,946,500
   I100104  Quặng đồng có hàm lượng 2%<cu<3%< td=""> </cu<3%<>Tấn2,750,000
   I100105  Quặng đồng có hàm lượng 3%<cu<4%< td=""> </cu<4%<>Tấn3,665,000
   I100106  Quặng đồng có hàm lượng 4%<cu<5%< td=""> </cu<5%<>Tấn4,810,000
   I100107  Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tấn6,050,000
  I1002   Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tấn18,150,000
  I1003   Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn22,400,000
 I11    Niken (Quặng Niken)  
  I1101   Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%Tấn470,000
  I1102   Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni<0,75%Tấn839,000
  I1103   Quặng niken có hàm lượng 0,75≤Ni<1%Tấn1,174,000
  I1104   Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni<1,25%Tấn1,509,000
  I1105   Quặng niken có hàm lượng 1,25≤Ni<1,5%Tấn1,845,000
  I1106   Quặng niken có hàm lượng 1,5≤Ni<1,75%Tấn2,180,000
  I1107   Quặng niken có hàm lượng 1,75≤Ni<2%Tấn2,515,000
 I12    Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)  
  I1201   MolipdenTấn3,150,000
  I1202   Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)  
 I13    Khoáng sản kim loại khác  
  I1301   Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%Tấn12,550,000
  I1302   Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%Tấn3,300,000
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

PHỤ LỤC II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số:       /2023/QĐ-UBND ngày      /12/2023 của UBND tỉnh)
      Đơn vị tính: Đồng 
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên 
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
II     Khoáng sản không kim loại  
 II1    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm349,000
 II2    Đá, sỏi  
  II201   Sỏi  
   II20101  Sạn trắngm3440,000
   II20102  Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3170,000
  II202   Đá  
   II20201  Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)  
    II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2m3850,000
    II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2m31,700,000
    II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2m35,100,000
    II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2m37,000,000
    II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lênm39,000,000
   II20202  Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)  
    II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m3850,000
    II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3m31,700,000
    II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m32,550,000
    II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3m33,500,000
   II20203  Đá làm vật liệu xây dựng thông thường  
    II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m3100,000
    II2020302 Đá hộcm3137,000
    II2020303 Đá cấp phốim3154,300
    II2020304 Đá dăm các loạim3176,000
    II2020305 Đá lô cam3170,000
    II2020306 Đá chẻm3340,000
    II2020307 Đá bụi, mạt đám3100,000
   II20204  Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m31,500,000
 II3    Đá nung vôi và sản xuất xi măng  
  II301   Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m377,000
  II302   Đá sản xuất xi măng  
   II30201  Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m384,000
   II30202  Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363,000
   II30203  Đá làm phụ gia sản xuất xi măng  
    II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m3110,000
    II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m352,500
    II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m352,500
    II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn127,500
    II3020305 Đá bazan làm phụ gia xi măngm3110,000
 II4    Đá hoa trắng  
  II401   Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3350,000
  II402   Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát  
   II40201  Loại 1 - trắng đềum316,500,000
   II40202  Loại 2 - vân vệtm312,750,000
   II40203  Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm38,500,000
  II403   Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp látm33,450,000
  II404   Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3270,000
  II405   Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệm31,380,000
  II406   Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom3300,000
 II5    Cát  
  II501   Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m368,000
  II502   Cát xây dựng  
   II50201  Cát đen dùng trong xây dựngm3138,400
   II50202  Cát vàng dùng trong xây dựngm3228,000
  II503   Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m3128,000
 II6    Cát làm thủy tinhm3298,000
 II7    Đất làm gạch, ngóim3119,000
 II8    Đá Granite  
  II801   Đá Granite màu rubym37,000,000
  II802   Đá Granite màu đỏm35,100,000
  II803   Đá Granite màu tím, trắngm32,125,000
  II804   Đá Granite màu khácm33,400,000
  II805   Đá gabro và dioritm34,250,000
  II806   Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m3900,000
  II807   Đá Granite bán phong hóam359,000
 II9    Sét chịu lửa  
  II901   Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn323,000
  II902   Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn153,000
 II10    Dolomite, quartzite  
  II1001   Dolomite  
   II100101  Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3383,000
   II100102  Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)  
    II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2m33,400,000
    II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m36,800,000
    II10010203 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2m39,000,000
    II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lênm311,000,000
   II100103  Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm3170,000
   II100104  Đá Dolomite màu vân gỗm324,000,000
  II1002   Quarzite  
   II100201  Quặng Quarzite thườngTấn136,000
   II100202  Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)Tấn255,000
   II100203  Đá Quarzite (sử dụng áp điện)Tấn1,650,000
  II1003   Pyrophylit  
   II100301  Pyrophylit (khoáng sản khai thác)Tấn118,000
   II100302  Pyrophylit có hàm lượng 25%<al2O3≤30%</alTấn185,000
   II100303  Pyrophylit co hàm lượng 30%<al2O3≤33%</alTấn400,000
   II100304  Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%Tấn518,000
 II11    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)  
  II1101   Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn225,000
  II1102   Cao lanh đã râyTấn680,000
  II1103   Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)Tấn250,000
  II1104   Fenspat phong hóaTấn75,000
 II12    Mica, thạch anh kỹ thuật  
  II1201   Mica  
   II120101  MicaTấn1,400,000
   II120102  SericiteTấn385,000
   II120103  Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericiteTấn140,000
  II1202   Thạch anh kỹ thuật  
   II120201  Thạch anh kỹ thuậtTấn253,000
   II120202  Thạch anh bộtTấn1,275,000
   II120203  Thạch anh hạtTấn1,650,000
 II13    Pirite, phosphorite  
  II1301   Quặng Pirite (1)  
  II1302   Quặng phosphorite  
   II130201  Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%Tấn425,000
   II130202  Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%Tấn550,000
   II130203  Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%Tấn700,000
 II14    Apatit  
  II1401   Apatit loại I  
   II140101  Apatit loại I dạng cụcTấn1,550,000
   II140102  Apatit loại I dạng bộtTấn1,150,000
  II1402   Apatit loại IITấn975,000
  II1403   Apatit loại IIITấn425,000
  II1404   Apatit loại tuyểnTấn1,250,000
 II15    Secpentin (Quặng secpentin)Tấn138,000
 II16    Than antraxit hầm lò  
  II1601   Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1,306,000
  II1602   Than cục  
   II160201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2,784,600
   II160202  Than cục 2a, 2bTấn3,281,000
   II160203  Than cục 3a, 3bTấn3,438,000
   II160204  Than cục 4a, 4bTấn3,404,520
   II160205  Than cục 5a, 5bTấn3,050,880
   II160206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2,747,000
   II160207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1,351,560
   II160208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828,000
  II1603   Than cám  
   II160301  Than cám 1Tấn2,606,000
   II160302  Than cám 2Tấn2,713,000
   II160303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn2,237,760
   II160304  Than cám 4a, 4bTấn1,706,880
   II160305  Than cám 5a, 5bTấn1,349,040
   II160306  Than cám 6a, 6bTấn1,065,120
   II160307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn803,040
  II1604   Than bùn  
   II160401  Than bùn tuyển 1a, 1bTấn805,000
   II160402  Than bùn tuyển 2a, 2bTấn715,000
   II160403  Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568,000
   II160404  Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464,520
 II17    Than antraxit lộ thiên  
  II1701   Than sạch trong than khai thác (cám 0- 15, cục -15)Tấn1,306,000
  II1702   Than cục  
   II170201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2,784,600
   II170202  Than cục 2a, 2bTấn3,281,000
   II170203  Than cục 3a, 3bTấn3,438,000
   II170204  Than cục 4a, 4bTấn3,404,520
   II170205  Than cục 5a, 5bTấn3,050,880
   II170206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2,747,000
   II170207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1,351,560
   II170208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828,000
  II1703   Than cám  
   II170301  Than cám 1Tấn2,606,000
   II170302  Than cám 2Tấn2,713,000
   II170303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn2,237,760
   II170304  Than cám 4a, 4bTấn1,706,880
   II170305  Than cám 5a, 5bTấn1,349,040
   II170306  Than cám 6a, 6bTấn1,065,120
   II170307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn803,040
  II1704   Than bùn  
   II170401  Than bùn tuyển 1a, 1bTấn805,000
   II170402  Than bùn tuyển 2a, 2bTấn715,000
   II170403  Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568,000
   II170404  Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464,520
 II18    Than nâu, than mỡ  
  II1801   Than nâuTấn760,000
  II1802   Than mỡ  
   II180201  Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%Tấn1,750,000
   II180202  Than mỡ có độ tro khô Ak>40%Tấn910,000
 II19    Than khác  
  II1901   Than bùnTấn280,000
  II1902   Than bùn tuyển khácTấn136,000
  II1903   Than bã sàngTấn206,000
  II1904   Xít thải thanTấn192,000
  II1905   Than cám trong than nguyên khai 0-15 mmTấn1,523,000
  II1906   Than cục trong than nguyên khai 15-100 mmTấn2,302,000
 II20    Kim cương, rubi, sapphire  
  II2001   Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880,000,000
  II2002   Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880,000,000
  II2003   Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880,000,000
 II21    Emerald, alexandrite, opan (1)  
 II22    Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz  
  II2201   Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcViên660,000
 II23    Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite  
  II2301   Thạch anh ám khói, trong suốt, tócTấn880,000,000
  II2302   Anmetit (thạch anh tím)Tấn1,100,000,000
  II2303   Thạch anh tinh thể khácTấn27,500,000
 II24    Khoáng sản không kim loại khác  
  II2401   Barit  
   II240101  Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%Tấn60,000
   II240102  Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%Tấn205,000
   II210103  Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%Tấn450,000
   II240104  Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%Tấn700,000
   II240105  Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%Tấn900,000
  II2402   Fluorit  
   II240201  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%Tấn108,000
   II240202  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%Tấn350,000
   II240203  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%Tấn1,500,000
   II240204  Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%Tấn2,750,000
   II240205  Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%Tấn3,250,000
  II2403   Quặng Diatomite khai thácTấn255,000
  II2404   Graphit  
   II240401  Quặng Graphit khai thácTấn660,000
   II240402  Tinh quặng GraphitTấn7,300,000
  II2405   Quặng Tacl (Tale)  
   II240501  Quặng Tacl khai thácTấn630,000
   II240502  Bột TaclTấn1,360,000
  II2406   Bùn khoángTấn1,105,000
  II2407   Sét Bentonitem3255,000
  II2408   Quặng SilicTấn620,000
  II2409   Quặng MagnesitTấn1,063,000
  II2410   Đá phong thủy  
   II241001  Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1,500,000
   II241002  Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2,200,000
   II241003  Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3,300,000
   II241004  Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg6,000
   II241005  Calcite hồng, trắng, xanhkg550,000
   II241006  Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg550,000
   II241007  Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1,100,000
   II241008  Tourmaline đenViên550,000
   II241009  Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3,300,000
   II241010  Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên440,000
         
      
Ghi chú: Đá ba zan làm phụ gia xi măng: Tính chất lý hóa của khoáng sản đá Ba zan làm phụ gia xi măng được trình bày ở trang 35-41 phần I; đặc điểm chất lượng khoáng sản - Chương IV; đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của khoáng sản trong báo cáo kết quả thăm dò đá Ba zan làm phụ gia xi măng khu vực bản Pá Đông xã Nà Pó huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La tại Quyết định 1149/QĐ- QĐ-HĐTLQG  ngày 03/6/2020 của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.
Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

PHỤ LỤC SỐ III
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 41 /2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh)
         
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên 
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
III     Sản phẩm của rừng tự nhiên  
 III1    Gỗ nhóm I  
  III101   Cẩm lai  
   III10101  Đường kính (D) < 25 cmm313,300,000
   III10102  25 cm ≤ D < 50 cmm325,990,000
   III10103  D ≥ 50 cmm334,560,000
  III102   Cẩm liên (cà gần)m36,643,000
  III103   Dáng hương (Giáng hương)m324,200,000
  III104   Du samm322,200,000
  III105   Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)  
   III10501  D < 25 cmm36,110,000
   III10502  25 cm ≤ D < 50 cmm325,480,000
   III10503  D ≥ 50 cmm332,960,000
  III106   Gụ  
   III10601  D < 25cmm35,640,000
   III10602  25 cm ≤ D < 50 cmm311,460,000
   III10603  D ≥ 50 cmm315,190,000
  III107   Gụ mật (Gõ mật)  
   III10701  D < 25 cmm33,790,000
   III10702  25 cm ≤ D < 50 cmm37,900,000
   III10703  D ≥ 50 cmm313,250,000
  III108   Hoàng đànm338,500,000
  III109   Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m34,000,000,000
  III110   Huỳnh đườngm37,980,000
  III111   Hương  
   III11101  D < 25 cmm36,930,000
   III11102  25 cm ≤ D < 50 cmm317,260,000
   III11103  D ≥ 50 cmm322,380,000
  III112   Hương tíam315,960,000
  III113   Látm310,550,000
  III114   Munm316,400,000
  III115   Muồng đenm36,006,000
  III116   Pơ mu  
   III11601  D < 25 cmm38,445,600
   III11602  25 cm ≤ D < 50 cmm316,380,000
   III11603  D ≥ 50 cmm322,200,000
  III117   Sơn huyếtm39,100,000
  III118   Traim310,010,000
  III119   Trắc  
   III11901  D < 25 cmm37,440,000
   III11902  25 cm ≤ D < 35 cmm313,870,000
   III11903  35 cm ≤ D < 50 cmm326,080,000
   III11904  50 cm ≤ D < 65 cmm367,249,000
   III11905  D ≥ 65 cmm3164,580,000
  III120   Các loại khác  
   III12001  D < 25 cmm35,100,000
   III12002  25 cm ≤ D < 35 cmm38,000,000
   III12003  35 cm ≤ D < 50 cmm311,300,000
   III12004  D ≥ 50 cm 19,650,000
 III2    Gỗ nhóm II  
  III201   Cẩm xem36,820,000
  III202   Đinh (Đinh hương)  
   III20201  D < 25 cmm38,930,000
   III20202  25 cm ≤ D < 50 cmm312,520,000
   III20203  D ≥ 50 cmm315,800,000
  III203   Lim xanh  
   III20301  D < 25 cmm37,330,000
   III20302  25 cm ≤ D < 50 cmm313,040,000
   III20303  D ≥ 50 cmm315,400,000
  III204   Nghiến  
   III20401  D < 25 cmm34,500,000
   III20402  25 cm ≤ D < 50 cmm37,850,000
   III20403  D ≥ 50 cmm311,110,000
  III205   Kiền kiền  
   III20501  D < 25 cmm35,460,000
   III20502  25 cm ≤ D < 50 cmm38,490,000
   III20503  D ≥ 50 cmm314,490,000
  III206   Da đám35,915,000
  III207   Sao xanhm36,550,000
  III208   Sếnm39,280,000
  III209   Sến mậtm35,850,000
  III210   Sến mủm34,190,000
  III211   Táu mậtm39,340,000
  III212   Trai lym312,750,000
  III213   Xoay  
   III21301  D < 25 cm 3,520,000
   III21302  25 cm ≤ D < 50 cmm34,850,000
   III21303  D ≥ 50 cmm37,550,000
  III214   Các loại khác  
   III21401  D < 25 cmm34,000,000
   III21402  25 cm ≤ D < 50 cmm39,000,000
   III21403  D ≥ 50 cmm312,000,000
 III3    Gỗ nhóm III  
  III301   Bằng lăngm34,520,000
  III302   Cà chắc (cà chí)  
   III30201  D < 25 cmm32,900,000
   III30202  25 cm ≤ D < 50 cmm34,000,000
   III30203  D ≥ 50 cmm35,100,000
  III303   Cà ổim35,600,000
  III304   Chò chỉ  
   III30401  D < 25 cmm33,080,000
   III30402  25 cm ≤ D < 50 cmm34,640,000
   III30403  D ≥ 50 cmm39,600,000
  III305   Chò chaim35,600,000
  III306   Chua khétm35,760,000
  III307   Dạ hươngm36,720,000
  III308   Giỗi  
   III30801  D < 25 cmm37,920,000
   III30802  25 cm ≤ D < 50 cmm311,440,000
   III30803  D ≥ 50 cmm316,000,000
  III309   Dầu gióm34,240,000
  III310   Huỳnhm35,600,000
  III311   Re mitm34,720,000
  III312   Re hươngm34,960,000
  III313   Săng lẻm36,720,000
  III314   Sao đenm34,720,000
  III315   Sao cátm33,800,000
  III316   Trường mậtm35,600,000
  III317   Trường chuam35,600,000
  III318   Vên vênm34,240,000
  III319   Các loại khác  
   III31901  D < 25 cmm32,400,000
   III31902  25cm ≤ D < 35 cmm34,000,000
   III31903  35 cm ≤ D < 50 cmm36,600,000
   III31904  D ≥ 50 cmm38,000,000
 III4    Gỗ nhóm IV  
  III401   Bô bô  
   III40101  Chiều dài < 2 mm31,840,000
   III40102  Chiều dài ≥ 2 mm33,280,000
  III402   Chặc khếm33,800,000
  III403   Cóc đám32,450,000
  III404   Dầu các loạim33,360,000
  III405   Re (De)m36,500,000
  III406   Gội tíam36,600,000
  III407   Mỡm31,170,000
  III408   Sến bo bom33,300,000
  III409   Lim sừngm33,300,000
  III410   Thôngm32,680,000
  III411   Thông lông gàm35,040,000
  III412   Thông ba lám33,140,000
  III413   Thông nàng  
   III41301  D < 35 cmm31,960,000
   III41302  D ≥ 35 cmm33,840,000
  III414   Vàng tâmm36,600,000
  III415   Các loại khác  
   III41501  D < 25 cmm31,800,000
   III41502  25cm ≤ D < 35 cmm33,200,000
   III41503  35cm ≤ D < 50 cmm34,200,000
   III41504  D ≥ 50 cmm36,000,000
 III5    Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác  
  III501   Gỗ nhóm V  
   III50101  Chò xanhm35,600,000
   III50102  Chò xótm32,600,000
   III50103  Dải ngựam33,520,000
   III50104  Dầum34,220,000
   III50105  Dầu đỏm33,520,000
   III50106  Dầu đồngm33,380,000
   III50107  Dầu nướcm33,350,000
   III50108  Lim vang (lim xẹt)m35,040,000
   III50109  Muồng (Muồng cánh dán)m32,200,000
   III50110  Sa mộcm35,400,000
   III50111  Sau sau (Táu hậu)m3840,000
   III50112  Thông hai lám33,300,000
   III50113  Các loại khác  
    III5011301 D < 25 cmm31,665,000
    III5011302 25 cm ≤ D < 50 cmm32,875,000
    III5011303 D ≥ 50 cmm35,225,000
  III502   Gỗ nhóm VI  
   III50201  Bạch đànm32,240,000
   III50202  Cáng lòm33,420,000
   III50203  Chòm33,860,000
   III50204  Chò nâum34,480,000
   III50205  Keom32,300,000
   III50206  Kháo vàngm32,800,000
   III50207  Mận rừngm32,125,000
   III50208  Phaym32,125,000
   III50209  Trám hồngm32,850,000
   III50210  Xoan đàom33,550,000
   III50211  Sấum311,655,000
   III50212  Các loại khác  
    III5021201 D < 25 cmm31,202,500
    III5021202 25 cm ≤ D < 50 cmm32,450,000
    III5021203 D ≥ 50 cmm34,625,000
  III503   Gỗ nhóm VII  
   III50301  Gáo vàngm32,625,000
   III50302  Lồng mứcm32,920,000
   III50303  Mò cua (Mù cua/Sữa)m32,640,000
   III50304  Trám trắngm32,825,000
   III50305  Vang trứngm32,950,000
   III50306  Xoanm31,820,000
   III50307  Các loại khác  
    III5030701 D < 25 cmm31,225,000
    III5030702 25 cm ≤ D < 50 cmm32,600,000
    III5030703 D ≥ 50 cmm33,875,000
  III504   Gỗ nhóm VIII  
   III50401  Bồ đềm31,170,000
   III50402  Bộp (đa xanh)m34,640,000
   III50403  Trụ mỏm3952,000
   III50404  Các loại khác  
    III5040401 D < 25 cmm3920,000
    III5040402 D ≥ 25cmm32,590,000
 III6    Cành, ngọn, gốc, rễ  
  III601   Cành, ngọnm3Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
  III602   Gốc, rễm3Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
 III7    CủiSte = 0,7m3647,500
 III8    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô  
  III801   Tre  
   III80101  D < 5 cmCây9,610
   III80102  5 cm ≤ D < 6 cmCây15,780
   III80103  6 cm ≤ D < 10 cmCây26,500
   III80104  D ≥ 10 cmCây36,000
  III802   TrúcCây9,250
  III803   Nứa  
   III80301  D < 7 cmCây4,000
   III80302  D ≥ 7 cmCây8,000
  III804   Mai  
   III80401  D < 6cmCây16,500
   III80402  6 cm ≤ D < 10 cmCây27,750
   III80403  D ≥ 10 cmCây37,500
  III805   Vầu  
   III80501  D < 6 cmCây9,610
   III80502  6 cm ≤ D < 10 cmCây18,510
   III80503  D ≥ 10 cmCây24,100
  III806   TranhCây 
  III807   GiangCây 
   III80701  D < 6 cmCây5,500
   III80702  6 cm ≤ D < 10 cmCây9,250
   III80703  D ≥ 10 cmCây16,500
  III808   Lồ ô  
   III80801  D < 6 cmCây7,320
   III80802  6 cm ≤ D < 10 cmCây13,700
   III80803  D ≥ 10 cmCây18,600
 III9    Trầm hương, kỳ nam  
  III901   Trầm hương  
   III90101  Loại 1Kg440,000,000
   III90102  Loại 2Kg88,000,000
   III90103  Loại 3Kg17,600,000
  III902   Kỳ nam  
   III90201  Loại 1Kg908,000,000
   III90202  Loại 2Kg677,600,000
 III10    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả  
  III1001   Hồi  
   III100101  TươiKg74,000
   III100102  KhôKg95,000
  III1002   Quế  
   III100201  TươiKg28,750
   III100202  KhôKg105,000
  III1003   Sa nhân  
   III100301  TươiKg132,100
   III100302  KhôKg264,000
  III1004   Thảo quả  
   III100401  TươiKg111,000
   III100402  KhôKg352,000
 III11    Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên  
  III1101   Bông chítKg10,000
  III1102   Dược liệu khácKg9,000
  III1103   Dứa dạiKg56,000
  III1104   Củ khúc khắcKg5,000
  III1105   Huyết đằngKg2,000
  III1106   Vỏ nhớtKg8,000
  III1107   Cây mua tươiKg1,000
  III1108   Cây máu chóKg1,500
  III1109   Dây gục gạcKg2,000
  III1110   Rễ cây muaKg2,000
  III1111   Dây cócKg2,000
  III1112   Chè rừngKg2,000
  III1113   Củ lông culyKg2,000
  III1114   Ngọc cẩuKg20,000
  III1115   Cây Phong lanKg100,000
  III1116   Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên Theo giá trên hóa đơn hoặc chứng từ hợp lý, hợp lệ
  III1117   Đối với gỗ xẻ Đối với gỗ xẻ được quy về gỗ tròn để xác định giá tính thuế tài nguyên. Giá tính thuế tài nguyên được tính bằng mức giá tính thuế tài nguyên của gỗ tròn có đường kính trên 50 cm thuộc nhóm, loài tương ứng quy định tại Phụ lục này
Phụ lục IV

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

PHỤ LỤC IV
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số:       /2023/QĐ-UBND ngày      /12/2023 của UBND tỉnh)
      Đơn vị tính: Đồng 
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên 
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
V     Nước thiên nhiên  
 V1    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
  V101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
   V10101  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m3325,000
   V10102  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m3775,000
   V10103  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm31,650,000
   V10104  Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m326,000
  V102   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
   V10201  Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3200,000
   V10202  Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3750,000
 V2    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch  
  V201   Nước mặtm34,000
  V202   Nước dưới đất (nước ngầm)m36,000
 V3    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác  
  V301   Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám370,000
  V302   Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm345,000
  V303   Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm35,000
Phụ lục V

Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác

PHỤ LỤC V
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Kèm theo Quyết định số:       /2023/QĐ-UBND ngày      /12/2023 của UBND tỉnh)
      Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên 
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
VII     Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiêntấn2,550,000
Mục lục Bấm để đi tới điều