vanban.org

Điều 3. Mức chi — Quyết định 41/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 3575/QĐ-UBND · 30/08/2025
Hải Dương Ban hành 17/11/2023 Hiệu lực 01/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức chi

  1. Một số mức chi sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường cụ thể như sau:
TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (1.000 đồng) Ghi chú
1 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp    
1.1 Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400 Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
1.2 Thành viên, thư ký Người/buổi 240
1.3 Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 120
1.4 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 300
1.5 Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 200
  2 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)   Bài viết   400   Trường hợp không thành lập Hội đồng
3 Điều tra, khảo sát      
3.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 500  
3.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin      
  - Cá nhân Phiếu 40  
  - Tổ chức Phiếu 80  
          3.3         Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)           Người/ngày Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)  
3.4 Chi cho người dẫn đường người/ngày 80 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
    3.5     Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc     người/ngày     160
4 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:      
4.1 Nhiệm vụ Báo cáo 5.000  
4.2 Dự án Báo cáo    
  Dự án dưới 500 triệu đồng.   8.000  
  Dự án từ 500 triệu đồng đến dưới 2.000 triệu đồng.   10.000  
  Dự án trên 2.000 triệu đồng.   12.000  
        5 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)      
5.1 Chủ tịch hội đồng thẩm định/Trưởng Đoàn kiểm tra Người/buổi 560  
5.2 Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định/Phó Trưởng Đoàn kiểm tra Người/buổi 480  
5.3 Thành viên Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra Người/buổi 240  
5.4 Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 120  
5.5 Bài nhận xét của Ủy viên phản biện Bài viết 300  
5.6 Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng/Thành viên Đoàn kiểm tra Bài viết 200  
    5.7 Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)     Bài viết     320  
6 Hội thảo khoa học (nếu có)      
6.1 Người chủ trì Người/buổi 400  
6.2 Thư ký Hội thảo Người/buổi 240  
6.3 Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 120  
6.4 Báo cáo tham luận Bài viết 300  
7 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ      
7.1 Nghiệm thu nhiệm vụ:      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 400  
  - Thành viên, thư ký Người/buổi 200  
7.2 Nghiệm thu dự án:      
  - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 560  
  - Thành viên, thư ký Hội đồng Người/buổi 320  
  - Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện bài viết 300  
  - Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng (nếu có) Bài viết 200  
  - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 120  
8 Chi giải thưởng môi trường      
8.1 Tổ chức   10.000  
8.2 Cá nhân   5.000  
  1. Mức chi phí lập nhiệm vụ, dự án được thực hiện theo quy định tại Thông 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.