vanban.org

Điều 3. Định mức dự toán — Quyết định 41/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 28/12/2022 Hiệu lực 10/01/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức dự toán

1. Bảo vệ công viên, quảng trường:

a) Thành phần công việc

Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.

b) Định mức dự toán

Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TH.00110 Bảo vệ công viên, quảng trường Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Công 0,593

2. Vận hành hệ thống nhạc nước:

a) Thành phần công việc

Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình chương trình và chạy chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.

b) Định mức dự toán

Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TH.00211 Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1 Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 Công Công 0,321 0,321
TH.00212 Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2 Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 Công Công 0,424 0,424
TH.00221 Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1 Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 Công Công 0,413 0,413
TH.00222 Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2 Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 Công Công 0,516 0,516

Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;

Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.

3. Quản trang:

a) Thành phần công việc

Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của thành phố Tuy Hoà. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.

b) Định mức dự toán

Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TH.00310 Quản trang nghĩa trang Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Công 0,068

4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:

a) Thành phần công việc

Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km

b) Định mức dự toán

Đơn vị tính: Bãi tắm/ngày

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TH.00410 Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển Nhân công Công nhân bậc 4,0/7 Công 3,0

5. Sàng cát bãi tắm biển:

a) Thành phần công việc

Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.

b) Định mức dự toán

Đơn vị tính: 10.000m2 bãi biển/lần

Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
TH.00510 Sàng cát bãi tắm biển (cát biển khô) Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Máy thi công Xe sàng cát bãi biển 110 CV Công Ca 0,362 0,173
TH.00520 Sàng cát bãi tắm biển (cát biển ướt) Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Máy thi công Xe sàng cát bãi biển 110 CV Công Ca 0,723 0,345