Điều 3. Định mức dự toán
1. Bảo vệ công viên, quảng trường:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm
| Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TH.00110 | Bảo vệ công viên, quảng trường | Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 | Công | 0,593 |
2. Vận hành hệ thống nhạc nước:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình chương trình và chạy chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống
| Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TH.00211 | Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1 | Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 | Công Công | 0,321 0,321 |
| TH.00212 | Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2 | Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 | Công Công | 0,424 0,424 |
| TH.00221 | Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1 | Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 | Công Công | 0,413 0,413 |
| TH.00222 | Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2 | Nhân công Kỹ thuật viên bậc 8/12 Công nhân bậc 3,5/7 | Công Công | 0,516 0,516 |
Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;
Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.
3. Quản trang:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của thành phố Tuy Hoà. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm
| Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TH.00310 | Quản trang nghĩa trang | Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 | Công | 0,068 |
4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: Bãi tắm/ngày
| Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TH.00410 | Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển | Nhân công Công nhân bậc 4,0/7 | Công | 3,0 |
5. Sàng cát bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 10.000m2 bãi biển/lần
| Mã hiệu | Công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TH.00510 | Sàng cát bãi tắm biển (cát biển khô) | Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Máy thi công Xe sàng cát bãi biển 110 CV | Công Ca | 0,362 0,173 |
| TH.00520 | Sàng cát bãi tắm biển (cát biển ướt) | Nhân công Công nhân bậc 3,5/7 Máy thi công Xe sàng cát bãi biển 110 CV | Công Ca | 0,723 0,345 |