vanban.org

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù — Quyết định 41/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/01/2025 Thay thế: 55/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
Bến Tre Ban hành 12/11/2020 Hiệu lực 01/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre · 55/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre · 41/2020/QĐ-UBND
07/01/202555/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/12/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù

1. Tài sản cố định vô hình

 Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

2. Tài sản cố định đặc thù

Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.