vanban.org

Điều 20. Điều khoản thi hành — Quyết định 41/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025
Quảng Trị Ban hành 22/10/2019 Hiệu lực 05/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2019/QĐ-UBND › Chương V › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh lên UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp././ỘAó

(Ba.

Phụ ỉục DANH MỤC CHÉ ĐỌ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

ỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Vyết định số/2019/QD-UBND ngày £2. /^ỉồ/20/9 cùa Uỷ han nhân dân tỉnh Quáng Trị)

Số

TT

Tên báo cáoĐối tượng thực hiện báo cáoCơ quan nhận báo cáoPhương thức gửi, nhận báo cáoThời gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMẩu đề cương báo cáo/Biểu mâu sô liệu báo cáoĐon vị chủ trì
1.Báo cáo Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 35/NQ-CP của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyBC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm)Phụ lục 01/KHĐTSở Kể hoạch và Đầu tư
2.Báo cáo cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tình
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thong phần mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Diều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

BC quý 1, quý 3;

6 tháng và năm (04 lần/ năm)

Phụ lục 02/KHĐTSở Kế hoạch và Đầu tư
3.Báo cáo tình hình dầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn ngân sách
  • Các Sở, ban, ngành cấp tinh;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thông phân mềmQuỵ dịnh tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyHàng tháng, hàng quý, 6 tháng và cả nămPhụ lục 03/KHĐTSở Kể hoạch và Đầu tư
4.Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Kế hoạch vàĐầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyHàng tháng, hàng quý, 6 tháng và cả nămPhụ lục 04/KHĐTSở Kế hoạch và Đầu tư
5.Báo cáo Kế hoạch thực hiện chương trình hành động cắt giảm chi phí cho doanh nghiệp
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điếu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này6 tháng và năm (02 lần/ năm)Phụ lục 05/KHĐTSở Kế hoạch và Đầu tư
6.Báo cáo Kế hoạch tổ chức thực hiện Nghị quyết số 02/2018/NQ- IIĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp, khởi nghiệp doanh nghiệp giai đoạn 2018- 2021
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tưQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này6 tháng và năm (02 làn/ năm)Phụ lục 06/KHĐTSở Kế hoạch và Đầu tư
7.Báo cáo kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Văn phòng ƯBND tỉnhQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này6 tháng và năm (02 lần/ năm)Phụ lục 07/VPVăn phòng ỨBND tỉnh
8.

Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ UBND tỉnh, Chủ tịch ƯBND tỉnh giao

(Tích hợp cả Bảo cáo tình hĩnh thực hiện các kết luận, các ý kiến chỉ đạo của ƯBND tinh và tình hĩnh thực hiện công tác trọng tám cùa UBND tỉnh)

  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Văn phòng ỨBND tỉnhQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết dịnh nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyBC quý (04 lan/ năm)Phụ lục 08/VPVăn phòng ỮBND tỉnh
9.Báo cáo giải quyết các ý kiến và kiến nghị của cử tri và dại biểu HĐND tỉnh (giữa 2 kỳ họp thông thường của HĐND tỉnh)- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnhVăn phòng ÙBND tỉnhQua dịch vụ bưu chínhSau phiên họpHĐND kết thúcThực hiện theo Quy chế phối hợp giữa HĐND tinh và ƯBND tỉnh hoặc theo yêu cầu của đại biểu HĐND tỉnhTheo yêu cầu của từng kỳ họpPhụ lục 09/VPVăn phòng ƯBND tỉnh
10Báo cáo công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại to cáo
  • Văn phòng UBND tỉnh;
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • ƯBND cấp huyện
Thanh tra tỉnhQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thong phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này04 lần/ nămPhụ lục 10/TTrThanh tra tỉnh
11Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng
  • Văn phòng UBND tỉnh; "
  • Các Sở, ban, ngành cấp tình;
  • UBND cấp huyện
Thanh tra tìnhQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này04 lần/ nămPhụ lục llÃTrThanh tra tỉnh
12Báo cáo công tác cải cách hành chính
  • Các Sở, ban, ngành cấp tinh;
  • UBND cấp huyện

Sở

Nội vụ

Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này04 lần/nămPhụ lục 12/NVSờ Nội vụ
13Báo cáo đánh giá chấm điểm và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tình. Ban quàn lý khu kinh tế tinh; UBND huyện, thị xã, thành phố
  • Các sở, ban, ngành cấp tình;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy dịnh tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 13a/NV, 13b/NV, 13C/NVSở Nội vụ
14Báo cáo đánh giá triển khai thực hiện Chương trình phát triển thanh niên
  • Các sở, ban, ngành cấp tinh;
  • UBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm có ký sốQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 14/NVSở Nội vụ
15Báo cáo đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức, viên chức
  • Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • UBNĐ cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ năm Phụ lục 15a/NV, 15b/NV, 15c/NV Sở Nội vụ
16Báo cáo về tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong các cơ quan hành chính nhà nước các cấp
  • Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm có ký sốQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này02 lần/ nămPhụ lục 16/NVSở Nội vụ
17Báo cáo kết quả thực hiện tinh giản biên chế và số lượng CBCCVC, người lao động nghỉ hưu đúng tuổi, thôi việc của các cơ quan, đơn vị
  • Các Sở, ban, ngànhcấp tỉnh;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/nămPhụ lục 17/NỸSở Nội vụ
18Báo cáo công tác thi đua khen thưởng
  • Các Sở, ban, ngànhcấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 18a/NV, 18b/NV, 18c/NVSở Nội vụ
19Báo cáo Thực hiện quy chế dân chủ
  • Các Sở, ban, ngànhcấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/nămPhụ lục 19/NVSở Nội vụ
20Báo cáo Thực hiện công tác dân vận
  • Các Sở, ban. ngànhcấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Nội vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phàn mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 20/NVSở Nội vụ
21Báo cáo tình hình chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên dịa bàn tình
  • Các Sở ban ngành cấp tỉnh;
  • UBND cấp huyện
Sở Khoa học và Công nghệQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

BC 6 tháng, BC năm

(02 lần/ năm)

Phụ lục 2 la/ KHCN, 21b/ KHCN, 21c/ KHCNSở Khoa học và Công nghệ
22Báo cáo hoạt động của ngành khoa học và công nghệ tỉnh
  • Các Sở ban ngành cấp tình;
  • ƯBND cấp huyện
Sở Khoa học và Công nghệQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/nămPhụ lục 22a/ KHCN, 22b/ KHCNSở Khoa học và Công nghệ
23Báo cáo tình hình, kết quà hoạt động của Ban chỉ dạo phát triển công nghiệp tinh
  • Các thành viên BCĐ phát triển
công nghiệp tinh;
  • UBND cấp huyện

Sở Công Thương, Thường trực BCĐ phát triển CN tinh

Quảng Trị đến năm 2020

Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vn)Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết dinh nàyBC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm)Phụ lục 23/CTSờ Công Thương
24Báo cáo hoạt động bán hàng đa cấp tỉnh- Các đơn vị doanh nghiệp hoạt động bán hàng đa cấpSở Công ThươngQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vnQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 24/STSở Công Thương
25Báo cáo tình hình quản lý, kinh doanh khai thác chợDoanh nghiệp, HTX dược giao quản lý chợSở Công ThươngQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vnQuy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyBC quý (04 lần/năm)Phụ lục 25/CTSờ Công Thương
26Báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương- UBND cấp huyệnSở Công ThươngQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vnQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết dịnh nàyBC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm)Phụ lục 26/CTSở Công Thương
27Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch hành dộng thực hiện Chì thị sổ 25/CT-TTg ngày 31/8/2019 của Thụ tướng Chính phủ vê một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách vê bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
  • Các sở ban ngành cấp tinh
  • ƯBND cấp huyện
Sở Tài nguyên và Môi trườngQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lân/ nămPhụ lục 27/TNMTSở Tài nguyên và Môi trường
28Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ công tác tuyên truyền cải cách hành chính
  • Các sở ban ngành cấp tỉnh
  • ƯBND cấp huyện
Sờ Thông tin và Truyền thôngQua hệ thống phần mềm

Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo

Quyết định này

Quỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nămPhụ lục 28/ỉ lì 1Sờ Thông tin và Truyền thông
29Báo cáo đánh giá xếp hạng mức dộ sẳn sàng ứng dụng công nghệ thông tin ưong hoạt động các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị
  • Các sở ban ngành cấp tinh;
  • UBND cấp huyện
Sở Thông tin và Truyền thôngQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm điện tử (sotttt@ quangtri.gov .vn)Quỵ định tại Điều 6 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định nàyQuỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này01 lần/ nảm

Phụ lục 29a/

TTTT, 29b/TTTT

Sở Thông tin và Truyền thông
3(Báo cáo tình hình sử dụng và quàn lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
  • VP: Tinh ủy, HĐND, ƯBND tinh;
  • Các Sở. ban ngành, đoàn thể cấp tinh;
  • UBND cấp huyện
Sở Ngoại vụQua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềmQuỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này 1 01 lần/ nămPhụ lục 30a/NgV, 30b/NgV, 30c/NgVSở Ngoại vụ