Điều 20. Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh lên UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp././ỘAó
(Ba.
Phụ ỉục DANH MỤC CHÉ ĐỌ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
ỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Vyết định số/2019/QD-UBND ngày £2. /^ỉồ/20/9 cùa Uỷ han nhân dân tỉnh Quáng Trị)
Số TT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mẩu đề cương báo cáo/Biểu mâu sô liệu báo cáo | Đon vị chủ trì |
| 1. | Báo cáo Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 35/NQ-CP của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020 |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | BC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 01/KHĐT | Sở Kể hoạch và Đầu tư |
| 2. | Báo cáo cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tình |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thong phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Diều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | BC quý 1, quý 3; 6 tháng và năm (04 lần/ năm) | Phụ lục 02/KHĐT | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 3. | Báo cáo tình hình dầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn ngân sách |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thông phân mềm | Quỵ dịnh tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và cả năm | Phụ lục 03/KHĐT | Sở Kể hoạch và Đầu tư |
| 4. | Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng |
| Sở Kế hoạch vàĐầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và cả năm | Phụ lục 04/KHĐT | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 5. | Báo cáo Kế hoạch thực hiện chương trình hành động cắt giảm chi phí cho doanh nghiệp |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điếu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 6 tháng và năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 05/KHĐT | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 6. | Báo cáo Kế hoạch tổ chức thực hiện Nghị quyết số 02/2018/NQ- IIĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp, khởi nghiệp doanh nghiệp giai đoạn 2018- 2021 |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 6 tháng và năm (02 làn/ năm) | Phụ lục 06/KHĐT | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 7. | Báo cáo kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh |
| Văn phòng ƯBND tỉnh | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 6 tháng và năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 07/VP | Văn phòng ỨBND tỉnh |
| 8. | Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ UBND tỉnh, Chủ tịch ƯBND tỉnh giao (Tích hợp cả Bảo cáo tình hĩnh thực hiện các kết luận, các ý kiến chỉ đạo của ƯBND tinh và tình hĩnh thực hiện công tác trọng tám cùa UBND tỉnh) |
| Văn phòng ỨBND tỉnh | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết dịnh này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | BC quý (04 lan/ năm) | Phụ lục 08/VP | Văn phòng ỮBND tỉnh |
| 9. | Báo cáo giải quyết các ý kiến và kiến nghị của cử tri và dại biểu HĐND tỉnh (giữa 2 kỳ họp thông thường của HĐND tỉnh) | - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh | Văn phòng ÙBND tỉnh | Qua dịch vụ bưu chính | Sau phiên họpHĐND kết thúc | Thực hiện theo Quy chế phối hợp giữa HĐND tinh và ƯBND tỉnh hoặc theo yêu cầu của đại biểu HĐND tỉnh | Theo yêu cầu của từng kỳ họp | Phụ lục 09/VP | Văn phòng ƯBND tỉnh |
| 10 | Báo cáo công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại to cáo |
| Thanh tra tỉnh | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thong phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 04 lần/ năm | Phụ lục 10/TTr | Thanh tra tỉnh |
| 11 | Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng |
| Thanh tra tình | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 04 lần/ năm | Phụ lục llÃTr | Thanh tra tỉnh |
| 12 | Báo cáo công tác cải cách hành chính |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 04 lần/năm | Phụ lục 12/NV | Sờ Nội vụ |
| 13 | Báo cáo đánh giá chấm điểm và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tình. Ban quàn lý khu kinh tế tinh; UBND huyện, thị xã, thành phố |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy dịnh tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 13a/NV, 13b/NV, 13C/NV | Sở Nội vụ |
| 14 | Báo cáo đánh giá triển khai thực hiện Chương trình phát triển thanh niên |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm có ký số | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 14/NV | Sở Nội vụ |
| 15 | Báo cáo đào tạo, bồi dưỡng Cán bộ, công chức, viên chức |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 15a/NV, 15b/NV, 15c/NV | Sở Nội vụ |
| 16 | Báo cáo về tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong các cơ quan hành chính nhà nước các cấp |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm có ký số | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 02 lần/ năm | Phụ lục 16/NV | Sở Nội vụ |
| 17 | Báo cáo kết quả thực hiện tinh giản biên chế và số lượng CBCCVC, người lao động nghỉ hưu đúng tuổi, thôi việc của các cơ quan, đơn vị |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/năm | Phụ lục 17/NỸ | Sở Nội vụ |
| 18 | Báo cáo công tác thi đua khen thưởng |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 18a/NV, 18b/NV, 18c/NV | Sở Nội vụ |
| 19 | Báo cáo Thực hiện quy chế dân chủ |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/năm | Phụ lục 19/NV | Sở Nội vụ |
| 20 | Báo cáo Thực hiện công tác dân vận |
| Sở Nội vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phàn mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 20/NV | Sở Nội vụ |
| 21 | Báo cáo tình hình chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên dịa bàn tình |
| Sở Khoa học và Công nghệ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | BC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 2 la/ KHCN, 21b/ KHCN, 21c/ KHCN | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 22 | Báo cáo hoạt động của ngành khoa học và công nghệ tỉnh |
| Sở Khoa học và Công nghệ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/năm | Phụ lục 22a/ KHCN, 22b/ KHCN | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 23 | Báo cáo tình hình, kết quà hoạt động của Ban chỉ dạo phát triển công nghiệp tinh |
| Sở Công Thương, Thường trực BCĐ phát triển CN tinh Quảng Trị đến năm 2020 | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vn) | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết dinh này | BC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 23/CT | Sờ Công Thương |
| 24 | Báo cáo hoạt động bán hàng đa cấp tỉnh | - Các đơn vị doanh nghiệp hoạt động bán hàng đa cấp | Sở Công Thương | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vn | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 24/ST | Sở Công Thương |
| 25 | Báo cáo tình hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ | Doanh nghiệp, HTX dược giao quản lý chợ | Sở Công Thương | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vn | Quy định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | BC quý (04 lần/năm) | Phụ lục 25/CT | Sờ Công Thương |
| 26 | Báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương | - UBND cấp huyện | Sở Công Thương | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm (sct@quangt ri.gov.vn | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết dịnh này | BC 6 tháng, BC năm (02 lần/ năm) | Phụ lục 26/CT | Sở Công Thương |
| 27 | Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch hành dộng thực hiện Chì thị sổ 25/CT-TTg ngày 31/8/2019 của Thụ tướng Chính phủ vê một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách vê bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
| Sở Tài nguyên và Môi trường | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lân/ năm | Phụ lục 27/TNMT | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| 28 | Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ công tác tuyên truyền cải cách hành chính |
| Sờ Thông tin và Truyền thông | Qua hệ thống phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điêu 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ năm | Phụ lục 28/ỉ lì 1 | Sờ Thông tin và Truyền thông |
| 29 | Báo cáo đánh giá xếp hạng mức dộ sẳn sàng ứng dụng công nghệ thông tin ưong hoạt động các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Trị |
| Sở Thông tin và Truyền thông | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm điện tử (sotttt@ quangtri.gov .vn) | Quỵ định tại Điều 6 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | 01 lần/ nảm | Phụ lục 29a/ TTTT, 29b/TTTT | Sở Thông tin và Truyền thông |
| 3( | Báo cáo tình hình sử dụng và quàn lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ |
| Sở Ngoại vụ | Qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Hệ thống phần mềm | Quỵ định tại Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quỵ định tại Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này 1 | 01 lần/ năm | Phụ lục 30a/NgV, 30b/NgV, 30c/NgV | Sở Ngoại vụ |