Điều 3. Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 cửa UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
DANH SÁCH
CÁC XÃ VÙNG MIỀN NÚI, VÙNG TRUNG DU, VÙNG ĐỒNG BẰNG THEO QUYẾT ĐỊNH PHÂN VÙNG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ ỦY BAN DÂN TỘC
(Kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Huyện, thành, thị | Tổng số xã | Vùng Đồng bằng | Vùng Trung du | Vùng Miền núi | |||
| Số lượng xã | Tên xã | Số lượng xã | Tên xã | Số lượng xã | Tên xã | |||
| 1 | Thành phố Việt Trì | 23 | 18 | Các xã còn lại. | 1 | Hùng Lô. | 4 | Hy Cương, Chu Hóa, Thanh Đình, Kim Đức. |
| 2 | Thị xã Phú Thọ | 10 | 4 | Hùng Vương, Âu Cơ, Phong Châu, Trường Thịnh. | 4 | Văn Lung, Hà Lộc, Thanh Minh, Thanh Vinh. | 2 | Hà Thạch, Phú Hộ. |
| 3 | Huyện Lâm Thao | 14 | 11 | Các xã còn lại. | 0 | 3 | Tiên Kiên, Xuân Lũng, thị trấn Hùng Sơn. | |
| 4 | Huyện Phù Ninh | 19 | 0 | 3 | Vĩnh Phú, Tử Đà, Bình Bộ. | 16 | Các xã còn lại. | |
| 5 | Huyện Tam Nông | 20 | 0 | 3 | Vực Trường, Hồng Đà, Tam Cường. | 17 | Các xã còn lại. | |
| 6 | Huyện Thanh Thủy | 15 | 0 | 4 | Đoan Hạ, Đồng Luận, Bảo Yên, Xuân Lộc. | 11 | Các xã còn lại. | |
| 7 | Huyện Cẩm Khê | 31 | 0 | 5 | Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù. | 26 | Các xã còn lại. | |
| 8 | Huyện Yên Lập | 17 | 0 | 0 | 17 | Toàn huyện | ||
| 9 | Huyện Thanh Sơn | 23 | 0 | 0 | 23 | Toàn huyện | ||
| 10 | Huyện Tân Sơn | 17 | 0 | 0 | 17 | Toàn huyện | ||
| 11 | Huyện Thanh Ba | 27 | 0 | 5 | Đỗ Xuyên, Đỗ Sơn, Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển. | 22 | Các xã còn lại. | |
| 12 | Huyện Đoan Hùng | 28 | 0 | 0 | 28 | Toàn huyện | ||
| 13 | Huyện Hạ Hòa | 33 | 0 | 1 | Vụ Cầu | 32 | Các xã còn lại. | |
| Tổng cộng: | 277 | 33 | 26 | 218 | ||||