vanban.org

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch — Quyết định 41/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/02/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/QĐ-UBND · 02/02/2026
Nghệ An Ban hành 02/10/2018 Hiệu lực 14/10/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 41/2018/QĐ-UBND
12/02/202604/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 14/10/2018Bản gốcThay thế
QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN · 37/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch · 05/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch

1. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ cận).

  TT   Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) 8.300
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 9.700
- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). 13.000
-Trên 30 m3 (hộ/tháng) 14.500
2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế 13.000
3 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất Theo sử dụng thực tế 16.200
4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ Theo sử dụng thực tế   20.000

2. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:

  TT   Đối tượng Lượng nước sạch sử dụng/ tháng Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). - Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng). 6.400
- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng). 8.000
- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng). 9.600
-Trên 30 m3 (hộ/tháng). 12.700
2 Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) Theo sử dụng thực tế 9.600
3 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất Theo sử dụng thực tế 12.000
4 Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ Theo sử dụng thực tế 17.000
  5 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn Huyện Tương Dương Theo sử dụng thực tế 5.000
  5 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn huyện Kỳ Sơn Theo sử dụng thực tế 4.000
7 Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Xã Thạch Giám-huyện Tương Dương lấy từ nhà máy nước Tương Dương Theo sử dụng thực tế 3.500

3. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52đồng/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch trên tại khu vực Vinh và phụ cận (sản xuất tại nhà máy Hưng Vĩnh và Cầu Bạch) là 1.950đồng/m3, đối với nguồn nước lấy từ các công trình thủy lợi chi phí nước thô là 900đồng/m3.