Điều 3. Khung giá dịch vụ cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đậu:
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ
| STT | Loại dịch vụ | Khung giá thu dịch vụ tương ưng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| I | Đối với tàu thuyền sử dụng cầu bến, bến phao thì áp dụng mưc: | ||
| 1 | Neo buộc tại cầu, bến | 14,850 | 16,500 |
3
| STT | Loại dịch vụ | Khung giá thu dịch vụ tương ưng |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| 2 | Neo buộc tại phao | 9,900 | 11,000 |
| II | Đối với tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực cảng biển ít nhất 04 chuyến/tháng thì áp dụng mưc: | ||
| 1 | Neo buộc tại cầu, bến | 7,425 | 8,250 |
| 2 | Neo buộc tại phao | 4,950 | 5,500 |
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container:
Đơn vị tính: đồng/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | |||
| Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| Container ≤ 20 feet | ||||
| Có hàng | 420.000 | 600.000 | 315.000 | 450.000 |
| Rỗng | 213.000 | 305.000 | 160.000 | 229.000 |
| Container ≤ 40 feet | ||||
| Có hàng | 630.000 | 900.000 | 472.000 | 675.000 |
| Rỗng | 322.000 | 460.000 | 241.000 | 345.000 |
| Container > 40 feet | ||||
| Có hàng | 756.000 | 1.080.000 | 567.000 | 810.000 |
| Rỗng | 386.000 | 552.000 | 290.000 | 414.000 |
3. Khung giá dịch vụ lai dắt:
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu
| Công suất tàu lai dăt hỗ trợ | Khung giá dịch vụ | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| Từ 500 HP đến dưới 800 HP | 3.618.000 | 4.703.000 |
| Từ 800 HP đến dưới 1300 HP | 6.660.000 | 8.658.000 |
| Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP | 8.415.000 | 10.939.500 |
| Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP | 10.080.000 | 13.104.000 |
| Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP | 13.500.000 | 17.550.000 |
| Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP | 14.625.000 | 19.012.500 |
| Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP | 19.890.000 | 25.857.000 |
| Từ 5000 HP trở lên | 24.570.000 | 31.941.000 |
4. Khung giá dịch vụ hoa tiêu:
| STT | Loại dịch vụ | Giá dịch vụ tương ưng | ||
| Số tiền thu thấp nhất cho 1 tàu/1 lượt dẫn tàu (đồng) | Khung giá | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |||
| 1 | Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu dưới 05 hải lý | 330.000/1 lượt di chuyển | 59,40 đồng/GT | 66,00 đồng/GT |
| 2 | Dịch vụ hoa tiêu áp dụng đối với tàu thuyền di chuyển trong cảng có sử dụng dịch vụ hoa tiêu mà khoảng cách dẫn tàu từ 05 hải lý trở lên | 330.000/1 lượt di chuyển | 24,75 đồng/GT/HL | 27,50 đồng/GT/HL |