vanban.org

Điều 3. Khung giá dịch vụ cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh — Quyết định 41/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/08/2019 Thay thế: 22/2019/QĐ-UBND · 05/08/2019
Bình Thuận Ban hành 05/11/2018 Hiệu lực 20/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh · 22/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ Cảng, nhà ga đối với các Cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh · 41/2018/QĐ-UBND
20/08/201922/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/11/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá dịch vụ cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh

1. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đậu:
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

STT Loại dịch vụKhung giá thu dịch vụ tương ưng
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Đối với tàu thuyền sử dụng cầu bến, bến phao thì áp dụng mưc:
1 Neo buộc tại cầu, bến 14,850 16,500


3

STT Loại dịch vụKhung giá thu dịch vụ tương ưng
Giá tối thiểu Giá tối đa
2 Neo buộc tại phao 9,900 11,000
II Đối với tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực cảng biển ít nhất
04 chuyến/tháng thì áp dụng mưc:
1 Neo buộc tại cầu, bến 7,425 8,250
2 Neo buộc tại phao 4,950 5,500

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container:
Đơn vị tính: đồng/container

Loại containerKhung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô
tô, toa xe tại cầu cảng
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Container ≤ 20 feet
Có hàng 420.000 600.000 315.000 450.000
Rỗng 213.000 305.000 160.000 229.000
Container ≤ 40 feet
Có hàng 630.000 900.000 472.000 675.000
Rỗng 322.000 460.000 241.000 345.000
Container > 40 feet
Có hàng 756.000 1.080.000 567.000 810.000
Rỗng 386.000 552.000 290.000 414.000

3. Khung giá dịch vụ lai dắt:
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai dăt hỗ trợ Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa
Từ 500 HP đến dưới 800 HP 3.618.000 4.703.000
Từ 800 HP đến dưới 1300 HP 6.660.000 8.658.000
Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP 8.415.000 10.939.500
Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP 10.080.000 13.104.000
Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP 13.500.000 17.550.000
Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP 14.625.000 19.012.500
Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP 19.890.000 25.857.000
Từ 5000 HP trở lên 24.570.000 31.941.000


4. Khung giá dịch vụ hoa tiêu:

STT Loại dịch vụGiá dịch vụ tương ưng
Số tiền thu
thấp nhất cho
1 tàu/1 lượt
dẫn tàu (đồng)
Khung giá
Giá tối thiểu Giá tối đa
1Dịch vụ hoa tiêu áp
dụng đối với tàu
thuyền di chuyển trong
cảng có sử dụng dịch
vụ hoa tiêu mà khoảng
cách dẫn tàu dưới 05
hải lý
330.000/1 lượt
di chuyển
59,40
đồng/GT
66,00
đồng/GT
2Dịch vụ hoa tiêu áp
dụng đối với tàu
thuyền di chuyển trong
cảng có sử dụng dịch
vụ hoa tiêu mà khoảng
cách dẫn tàu từ 05 hải
lý trở lên
330.000/1 lượt
di chuyển
24,75
đồng/GT/HL
27,50
đồng/GT/HL