vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 41/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 51/2022/QĐ-UBND · 01/12/2022
Lâm Đồng Ban hành 20/07/2016 Hiệu lực 30/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Gạo nếp Quýt Đạ Terh” · 41/2016/QĐ-UBND
15/12/202251/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/07/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau:

1. Nhãn hiệu chứng nhận “Gạo nếp Quýt Đạ Tẻh” là nhãn hiệu chứng nhận áp dụng cho sản phẩm Gạo nếp Quýt được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng;

2. Giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Gạo nếp Quýt Đạ Tẻh” là giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận cấp cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm Gạo nếp Quýt trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Quy chế này;

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm Gạo nếp Quýt nêu trong Quy chế này là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, tổ hợp tác và các hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm Gạo nếp Quýt trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.