vanban.org

Điều 3. Mức thu phí — Quyết định 41/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 65/2016/QĐ-UBND · 20/12/2016
Tây Ninh Ban hành 08/09/2014 Hiệu lực 18/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 65/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 41/2014/QĐ-UBND
01/01/201765/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí

Mức thu phí vệ sinh rác bao gồm các mức sau:

Nội dung thu Mức thu
1. Rác hộ gia đình 15.000 đồng/tháng
2. Rác cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện các công ty, cơ quan, trường học Từ 30.000 đồng/tháng đến 160.000 đồng/ tháng.
3. Rác bệnh viện (rác sinh hoạt) 100.000 đồng/tấn
4. Rác trại giam 220.000 đồng/tháng
5. Rác chợ 100.000 đồng/tấn
6. Rác bến xe, nhà hàng, khách sạn: Từ 300.000 đồng/tháng đến 1.000.000 đồng/tháng
7. Công ty, nhà máy sản xuất 400.000 đồng/tấn