Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 500/2004/QĐ-UB ngày 08/9/2004 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 như sau:
“2. Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, bao gồm:
- Nước xả từ các nhà máy thủy điện: nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất kinh doanh;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
- Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở các xã vùng nông thôn thuộc các huyện trong tỉnh và các xã Tả Phời, Hợp Thành thuộc thành phố Lào Cai (trừ xã Mường Khương thuộc huyện Mường Khương, xã Si Ma Cai thuộc huyện Si Ma Cai)
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 1 như sau:
“4.1 Đối với nước thải công nghiệp: Được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải như sau:
| TT | Chất gây ô nhiễm có trong nước thải | Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) | |||
| Tên gọi | Ký hiệu | Môi trường tiếp nhận A | Môi trường tiếp nhận B | Môi trường tiếp nhận C | |
| 1 | Nhu cầu ô xy hóa học | ACOD | 300 | 250 | 200 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng | ATSS | 400 | 350 | 300 |
| 3 | Thủy ngân | AHg | 20.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| 4 | Chì | APb | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| 5 | Arsenic | AAs | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| 6 | Cadmium | ACd | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |