Điều 5. Một số ngành, nghề đăng ký kinh doanh có điều kiện thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh.
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Văn bản pháp luật hiện hành | Sở, cơ quan quản lý chuyên ngành |
|---|---|---|---|
| A | Hàng hóa | ||
| 1 | Các thuốc; vắc xin, sinh phẩm y tế dùng cho người (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế) | Luật Dược năm 2005, Nghị định số 79/2006/NĐ-CP | Sở Y tế |
| 2 | Sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế): | Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm 2003; Nghị định số 202/2004/NĐ-CP | Sở Y tế |
| 3 | Hoạt động in xuất bản phẩm | Nghị định số 111/2005/NĐ-CP | Sở Văn hóa Thông tin |
| 4 | Kinh doanh, mua bán thuốc thú y thủy sản | Pháp lệnh Thú y năm 2004, Thông tư số 03/2002/TT-BTS ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ Thủy sản. | Sở Thủy sản |
| 5 | Kinh doanh, mua bán thuốc thú y | Pháp lệnh Thú y năm 2004 | Sở Nông nghiệp & PTNT |
| 6 | Kinh doanh, mua bán thuốc bảo vệ thực vật | Pháp lệnh Bảo vệ thực vật năm 2001 | Sở Nông nghiệp & PTNT |
| B | Dịch vụ | ||
| 1 | Khám chữa bệnh, dịch vụ y tế, y học cổ truyền (thuộc thẩm quyền cấp giấy của Sở Y tế) | Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân năm 2003; Nghị định số 103/2003/NĐ-CP; Thông tư số 01/2004/TT-BYT | Sở Y tế |
| 2 | Phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và tư vấn chuyên ngành về điện lực | Luật Điện lực năm 2004 | Sở Công nghiệp |
| 3 | Khắc dấu | Nghị định | Công an tỉnh |
| 4 | Karaoke, vũ trường | Nghị định 11/2006/NĐ-CP; Nghị định số 08/2001/NĐ-CP | Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh |