Điều 20. Giao Cục Thuế căn cứ vào Quy định này phối hợp với Sở Tài chính Vật giá tổ chức triển khai hướng dẫn việc thực hiện quản lý, thu nộp, sử dụng phí theo quy định pháp luật về phí, lệ phí. Quá trình thực hiện có gì vướng mắc báo cáo về UBND tỉnh chỉ đạo kịp thời ./.
DANH MỤC
PHÍ VÀ MỨC THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ
(Ban hành theo quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ)
| Danh mục Phí | Mức thu | |
| I | Phí chợ | Đồng/ ngày |
| 1 | Đối với hộ mua bán khu vực (tự sản tự tiêu) | |
1 buổi chợ 1 ngày chợ | 1.000 2.000 | |
| 2 | Đối với hộ cố định (bán trên lề đường) | 5.000 |
| II | Phí qua phà, qua đò | Đồng/người/chuyến |
| 1 | Phí qua phà | |
| a) Đối với người | 500 | |
b) Đối với người và phương tiện hành lý - Người và xe gắn máy - Người và xe đạp - Người kèm theo hành lý (Chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100kg) | 2.000 1.000 1.500 | |
| 2 | Phí qua đò | |
- Đối với người + Đò ngang: Dưới 1km Trên 1 km + Đò dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km (nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thì cứ 1km thu thêm 500 đồng) | 500 1.000 1.000 | |
- Đối với người và phương tiện + Đò ngang: Dưới 1km Trên 1 km + Đò dọc: Người và xe máy Người và xe đạp (nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thì cứ 1km thu thêm 1.000 đồng) | 1.000 2.000 2.000 1.000 | |
| III | Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ôtô | Đồng/chiếc/ngày |
| 1 | Xe ôtô 12 chỗ trở xuống | 4.000 |
| 2 | Xe ôtô trên 12 chỗ | 8.000 |
| 3 | Xe gắn máy | |
- Các phường trong TP. Cần Thơ - Các xã, phường và thị trấn còn lại | 2.000 1.000 | |
| 4 | Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thì do các bên thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng) | |
- Các phường trong TP. Cần Thơ - Các xã, phường và thị trấn còn lại | 500 200 | |
| IV | Phí bến bãi đậu xe | Đồng/ngày/chiếc |
| 1 | Xe lam, Daihasu, du lịch dưới 12 ghế, xe tải trọng tải từ 1 tấn trở xuống | 4.000 |
| 2 | Xe tải trên 1 tấn đến 2,5 tấn, xe du lịch từ 12 ghế đến 15 ghế | 6.000 |
| 3 | Xe khách trên 15 ghế và xe tải trên 2,5 tấn | 8.000đ |
| 4 | Xe lôi, ba gác, xe gắn máy (loại chở người thu tiền) | 2.000 |
| V | Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu | đồng/lần |
| 1 | Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích lớn, địa thế thuận lợi, trọng tải lớn (trên 10 tấn) | 4.000 |
| 2 | Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích nhỏ, địa thế không thuận lợi, trọng tải nhỏ (10 tấn trở xuống). | 1.000 |
| VI | Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Đồng/m2 | |
| 1 | Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500 - Đất có nhà - Đất không nhà - Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500 | 600 550 300 |
| 2 | Đất nông nghiệp khu vực nông thôn - Tỷ lệ 1/1.000 - Tỷ lệ 1/2.000 - Tỷ lệ 1/5.000 | 100 30 10 |
| 3 | Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CN QSDĐ, đất đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thì thu phí đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật - Đối với khu vực đô thị - Đối với khu vực nông thôn | Đồng/vụ 30.000 20.000 |
| VII | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | đồng/thửa đất và đồng/văn bản |
Tư liệu - bản đồ - Bản đồ tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000 - Bản đồ tỷ lệ: 1/2000, 1/5000, 1/10000, 1/25000, 1/50000, 1/100000 | 40.000 50.000 | |
| VII | Phí tham quan danh lam thắng cảnh | đồng/lần |
| 1 | Chợ nổi | 2.000 |
| 2 | Khu Du lịch | 5.000 |
| 3 | Vườn du lịch, điểm tham quan | 3.000 |
| IX | Phí thư viện | Đồng/thẻ/năm |
| Cấp thẻ bạn đọc (Kể cả ép nhựa) | 10.000 | |
| X | Phí an ninh, trật tư | Đồng/tháng |
| 1 | Cơ quan, DN; đơn vị SX, DV (Kể cả NN và tư nhân) | 40.000 |
| 2 | Các hộ kinh doanh, sản xuất, mua bán | 5.000 |
| 3 | Các hộ công chức NN, hộ nhân dân thành thị (phường của thành phố, thị xã) | 3.000 |
| 4 | Hộ SX nông nghiệp, làm vườn và hộ lao động khác. | 1.500 |
| XI | Phí vệ sinh | Đồng/Tháng |
| 1 | Các cơ quan HCSN, cơ quan Đảng, Đoàn thể | 15.000 |
| 2 | Đối với trường học | 40.000 |
| 3 | Văn phòng của Công ty, XN và các Công ty, XN | 70.000 |
| 4 | Đối với khách sạn | 200.000 |
| 5 | Đối với nhà hàng | 200.000 |
| 6 | Đối với khách sạn và nhà hàng | 300.000 |
| 7 | Đối với cơ sở SXKD, DV | 50.000 |
| 8 | Đối với hộ buôn bán cố định tại các chợ (không thu phí đối với các đối tượng buôn bán nhỏ, lẻ) | 10.000 |
| 9 | Đối với hộ gia đình không SXKD nhà mặt tiền | 5.000 |
| 10 | Đối với hộ gia đình không SXKD nhà trong hẻm | 3.000 |
| XII | Phí phòng chống thiên tai: | Đồng/người/năm |
| 1 | Lao động nông nghiệp | 1.000 |
| 2 | Lao động phi nông nghiệp | 2.000 |
| 3 | Các DN thuộc các thành phần kinh tế : 3.1 Doanh nghiệp nhà nước 3.2 Công ty cổ phần, CTy TNHH 3.3 DNTN, các Chi nhánh thuộc Cty 3.4 Các HTX 3.5 Các hộ kinh doanh cá thể | đồng/DN/năm 500.000 500.000 200.000 100.000 50.000 |
| XIII | Phí dự thi, dự tuyển | Đồng/thí sinh |
| 1 | Tuyển sinh (xét tuyển) tất cả học sinh đăng ký dự xét tuyển lớp đầu cấp Trường Trung học cơ sở (lớp 6), trường Trung học phổ thông (lớp 10) | 5.000 |
| 2 | Thi tốt nghiệp bậc Trung học: Tất cả thì sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học hệ phổ thông, bổ túc. Miễn thu đối với các đối tượng tham dự kỳ thi tốt nghiệp hệ phổ cập. Dự thi tốt nghiệp THCS, bổ túc THCS Dự thi tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT | 15.000 20.000 |