vanban.org

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện Quyết định này./. — Quyết định 41/2003/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2006 Thay thế: 36/2006/QĐ-BNN · 15/05/2006
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 28/01/2003 Hiệu lực 12/02/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 36/2006/QĐ-BNN Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 36/2006/QĐ-BNN
Quyết định số 41/2003/QĐ-BNN Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ · 41/2003/QĐ-BNN
01/07/200636/2006/QĐ-BNNThay thế Đang xem 12/02/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2003/QĐ-BNN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện Quyết định này./.