vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 37/2002/QĐ/BTC ngày 27/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 41/2002/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/04/2002 Sửa đổi, bổ sung: 59/2002/QÐ-BTC · 15/05/2002
Bộ Tài chính Ban hành 05/04/2002 Hiệu lực 08/04/2002 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 41/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 41/2002/QĐ-BTC
17/05/200259/2002/QÐ-BTCChưa hợp nhất 08/04/2002Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 41/2002/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 37/2002/QĐ/BTC ngày 27/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm    
1 2 3 4 5
2709     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô  
2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 15
2709 00 20 - Condensate 0
2709 00 30 - Loại khác 15
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
      - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:  
2710 11   - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 20
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 20
2710 11 13 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 20
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 20
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 20
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 20
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 15
2710 11 21 - - - Xăng trắng 10
2710 11 22 - - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10
2710 11 23 - - - Xăng dung môi khác 10
2710 11 24 - - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 20
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 20
2710 11 29 - - - Loại khác 20
2710 19   - - Loại khác:  
      - - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thông dụng 15
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi 15
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 25
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 25
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 - - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm 10
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 22 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 23 - - - - Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 24 - - - - Mỡ bôi trơn 10
2710 19 25 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực 3
2710 19 26 - - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện 10
2710 19 27 - - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 20
2710 19 28 - - - - Nhiên liệu điêzen khác 20
2710 19 29 - - - - Dầu nhiên liệu khác 0
2710 19 30 - - - - Loại khác 10
2710 90 00 - Loại khác 10