Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:
1- Tiền gửi không kỳ hạn:
| Loại ngoại tệ | Lãi suất (% năm) |
| Đôla Mỹ (USD) | 2,50 |
| Bảng Anh (GBP) | 4,25 |
| Mác Đức (DEM) | 1,80 |
| Frăng Pháp (FRF) | 1,80 |
| Yên Nhật (JPY) | 0,10 |
2- Tiền gửi có kỳ hạn:
| Kỳ hạn | Lãi suất (% năm) | ||||
| USD | DEM | GBP | FRF | JPY | |
| 1 tháng | 4,50 | 2,50 | 4,75 | 2,80 | 0,15 |
| 3 tháng | 4,70 | 3,00 | 5,00 | 2,90 | 0,20 |
| 6 tháng | 4,45 | 3,25 | 5,30 | 3,00 | 0,25 |
| 9 tháng | 4,40 | 3,15 | 5,50 | 3,10 | 0,27 |
| 1 năm | 4,30 | 3,25 | 5,70 | 3,20 | 0,30 |