vanban.org

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách — Quyết định 40/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/04/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 04/04/2025 Hiệu lực 15/04/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách

Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể
Số TT Loại xe Số TT  
I Xe thô sơ và các loại xe tương tự 1 Xe đạp.
2 Xe đạp máy (gồm cả xe đạp điện, là xe đạp có trợ lực từ động cơ, nguồn động lực từ động cơ bị ngắt khi người lái xe dừng đạp hoặc khi xe đạt tới tốc độ 25 km/h).
3 Xe xích lô.
4 Xe vật nuôi kéo.
II Xe máy chuyên dùng 1 Xe máy thi công.
2 Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp.
3 Máy kéo.
4 Rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi máy kéo.
5 Xe máy thực hiện chức năng, công dụng đặc biệt.
6 Các loại xe đặc chủng sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh có tham gia giao thông đường bộ.
III Xe cơ giới và các loại xe tương tự 1 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg.
2 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg.
3 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg.
4 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg.
5 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg.
6 Xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg.
7 Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên.
8 Rơ moóc.
9 Sơ mi rơ moóc.
10 Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ.
11 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
12 Xe mô tô.
13 Xe gắn máy.
14 Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ.
15 Xe ô tô chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ.
16 Xe ô tô chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ.
17 Xe ô tô chở người từ 40 chỗ trở lên.