Điều 4. Phân khu chức nâng và phạm vi của Khu bảo tồn biến
Sửa đổi bởi 20/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 14/03/2025Khu bảo tồn biển đảo cồn cỏ có diện tích 4.532 ha được chia thành 3 phân khu: Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt; Phân khu phục hồi sinh thái; Phân khu dịch vụ - hành chính và vùng đệm của khu bảo tồn biển (Bản đồ phân khu chức năng và phạm vi khu bảo tồn biển như Phụ lục 1 kèm theo).
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt có diện tích 532,65 ha, được tính từ mép nước chân đảo (mức thủy triều thấp nhất) ra phía ngoài từ 400 - 700 m tùy thuộc vào phân bố của các rạn san hô và đến độ sâu tối đa 15 m nước. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt bao gồm 2 Tiểu phân khu:
a) Tiểu phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 1 có diện tích 478,65 ha, là vùng biển phía Tây Nam đảo (Bến Đá Đen) đến phía Tây Bắc đảo (Bến Hà Đông), được giới hạn bởi các ký hiệu tọa độ địa lý từ NN₁ đến NN₆ và ranh giới phía ngoài các điểm có tọa độ địa lý từ NN₇ đến NN₃₇ (Như phụ lục II kèm theo);
b) Tiểu phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 2 có diện tích 54 ha, là vùng biển phía Đông Nam đảo (Bến Tranh) đến phía Đông Bắc đảo (Bến Nghè), được giới hạn bởi các ký hiệu tọa độ địa lý từ NN38 đến NN40 (Như phụ lục III kèm theo).
2. Phân khu phục hồi sinh thái được tính từ mép đường ranh giới của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt ra phía ngoài khoảng từ 1.000 - 1.700 m, tùy thuộc vào phân bố của các rạn san hô và đến độ sâu 14 - 20 m nước. Diện tích của Phân khu phục hồi sinh thái là 1.392 ha và được chia thành 2 tiểu phân khu
a) Tiếu phân khu phục hồi sinh thái 1 có diện tích 1.226 ha là vùng biển phía Bắc đảo được ký hiệu từ ST1 đến ST5. Ranh giới phía ngoài của Tiểu phân khu này được giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:
| STT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | |
| Vĩ độ Bắc (N) | Kinh độ Đông (E) | ||
| 1 | ST1 | 17°09'35" | 107°18'19" |
| 2 | ST2 | 17°10'44" | 107°18'19" |
| 3 | ST3 | 17°11'30" | 107°20'17" |
| 4 | ST4 | 17°11'12" | 107°21'49" |
| 5 | ST5 | 17°10'02" | 107°22'07" |
b) Tiểu phân khu phục hồi sinh thái 2 có diện tích 166 ha, là vùng biển phía Bắc đảo được ký hiệu từ ST6 đến ST6. Ranh giới phía ngoài của Tiểu phân khu này được giới hạn bởi các điểm có tọa độ địa lý như sau:
| STT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | |
| Vĩ độ Bắc (N) | Kinh độ Đông (E) | ||
| 1 | ST6 | 17°09'16" | 107°20'49" |
| 2 | ST7 | 17°08'46" | 107°20'43" |
| 3 | ST8 | 17°08'39" | 107°19'54" |
| 4 | ST9 | 17°08'58" | 107° 19'34" |
3. Phân khu dịch vụ - hành chính có tông diện tích là 2.376 ha, nằm kế tiếp phân khu phục hồi sinh thái, được giới hạn trong phạm vi một đường tròn hở quanh đảo (có bán kính từ mép nước chân đảo ra đường biên ngoài từ 1.500 - 2.500 m) với điểm đầu xuất phát từ phía Đông Nam Bến Hà Đông được ký hiệu trong bản đô là DVHC1 và điểm cuối kêt thúc ở phía Đông Bắc Bến Hà Đông ký hiệu là DVHC9. Phân khu này nằm trong phạm vi vùng biển quanh đảo trừ diện tích của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi sinh thái, khu vực cảng cá, khu vực diễn tập Quân sự. Ranh giới phía ngoài của phân khu này được giới hạn bởi các diểm có tọa độ địa lý như sau:
| STT | Ký hiệu | Tọa độ địa lý | |
| Vĩ độ Bắc (N) | Kinh độ Đông (E) | ||
| 1 | DVHC1 | 17°09'26' | 107°22'38" |
| 2 | DVHC2 | 17°08'44" | 107°22'13" |
| 3 | DVHC3 | 17°08'13" | 107°20'21" |
| 4 | DVHC4 | 17°08'36" | 107° 8'38" |
| 5 | DVHC5 | 17°10'03" | 107°17'49" |
| 6 | DVHC6 | 17°11'38" | 107°18'33" |
| 7 | DVHC7 | 17°12'30" | 107°20'19" |
| 8 | DVHC8 | 17°11'41" | 107°22'16" |
| 9 | DVHC9 | 17°10'10" | 107°22'52" |
4. Vùng đệm khu bảo tồn biển bao gồm:
b) Vùng đệm Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ là vùng biển tiếp giáp với ranh giới phía ngoài Phân khu dịch vụ - hành chính trở ra, có độ rộng 300 - 500 m, nhằm hạn chế tác động từ bên ngoài.