vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 40/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/09/2023 Thay thế: 65/2023/QĐ-UBND · 06/09/2023 Sửa đổi, bổ sung: 67/2021/QĐ-UBND · 23/09/2021
Ninh Thuận Ban hành 09/08/2019 Hiệu lực 19/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 65/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 40/2019/QĐ-UBND
16/09/202365/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/10/202167/2021/QĐ-UBNDSửa đổi 19/08/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cán bộ trong các cơ quan nhà nước;

b) Công chức, công chức thực hiện chế độ tập sự trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở tỉnh, ở huyện, thành phố; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn;

c) Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, chiến sỹ, công nhân, viên chức trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân;

d) Những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu phố;

đ) Viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Các đối tượng quy định tại điểm a, b, c, d Khoản này được gọi chung là cán bộ, công chức; các đối tượng quy định tại điểm đ Khoản này được gọi chung là viên chức.