Điều 1. Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Xe ô tô khách chạy tuyến cố định | | |
| 1 | Xe khách dưới 17 ghế | đồng/xe/tháng | 500.000 |
| 2 | Xe khách từ 17 đến 29 ghế | đồng/xe/tháng | 700.000 |
| 3 | Xe khách từ 30 ghế trở lên | đồng/xe/tháng | 750.000 |
| II | Xe ghé bến các loại | | |
| 1 | Xe khách các loại ghé bến | đồng/xe/lượt | 20.000 |
| 2 | Xe ô tô tải các loại dưới 15 tấn | đồng/xe/lượt | 15.000 |
| 3 | Xe ô tô tải các loại từ 15 tấn trở lên | đồng/xe/lượt | 20.000 |
| 4 | Xe máy | đồng/xe/lượt | 2.000 |