vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 40/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/10/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/10/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 47/2021/QĐ-UBND · 12/10/2021
An Giang Ban hành 01/08/2017 Hiệu lực 11/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, mức trích để lại cho tổ chức thu phí và bố trí sử dụng nguồn phí bảo bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang · 40/2017/QĐ-UBND
22/10/202147/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 11/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 5 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ) thì mức phí được xác định theo từng người sử dụng nước căn cứ vào số lượng nước sử dụng bình quân của một người trong xã, phường, thị trấn nơi khai thác và giá bán 1 m3 nước sạch trung bình tại xã, phường, thị trấn.

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ.