vanban.org

Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND V/v đặt tên, số hiệu đường Tỉnh lộ. tỉnh Hà Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/04/2019 Thay thế: 04/2019/QĐ-UBND · 03/04/2019
Hà Nam Ban hành 14/10/2016 Hiệu lực 25/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về việc phân loại, đặt số hiệu đường tỉnh, tỉnh Hà Nam · 04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND V/v đặt tên, số hiệu đường Tỉnh lộ. tỉnh Hà Nam · 40/2016/QĐ-UBND
20/04/201904/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND V/v Đặt số hiệu đường Tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam (điều chỉnh, bổ sung năm 2013) · 17/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/04/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /2016/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 14 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
V/v Đặt tên, số hiệu đường Tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Giao thông vận tải: Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 7 năm 2005 quy định về việc đặt tên, số hiệu đường bộ; Quyết định số 1742/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 2014 về việc chuyển tuyến đường nối các tỉnh Thái Bình, Nam Định, Hà Nam thành QL37B; Quyết định số 2707/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2015 về việc điều chỉnh hướng tuyến Quốc lộ 21 đoạn qua địa phận tỉnh Hà Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên, số hiệu đường Tỉnh lộ của tỉnh Hà Nam, gồm 16 tuyến sau: ĐT.491; ĐT.492; ĐT.493, ĐT.493B; ĐT.494; ĐT.494B; ĐT.494C; ĐT.495; ĐT.495B; ĐT.495C; ĐT.496; ĐT.496B; ĐT.498; ĐT.498B; ĐT.499; ĐT.499B. Tổng chiều dài 235,9 km (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải quản lý các tuyến đường được đặt tên, số hiệu tại Điều 1; hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý đường đô thị, đường huyện và mạng lưới đường giao thông nông thôn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25/10/2016; thay thế Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 26/3/2013 của UBND tỉnh về đặt số hiệu hệ thống đường Tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi Quyết định này./.

Phụ lục ĐẶ

Đặt tên, số hiệu đường tỉnh lộ, tỉnh hà nạm

SttSố hiệu ĐT. 49 đường Tỉnh lộChiều dài (Km)Điểm đầuĐiểm cuốiGhi chú
1ĐT.49119,8Giao đường Trần Hưng Đạo (Tp Phủ Lý)Đê sông Hồng
2ĐT.49215,5Giao QL38B (xã Chính Lý)Giao ĐT.491 tại Km12+500 (Vĩnh trụ)
3ĐT.49310,0Giao QL37B tại Km128+500 (cầu Cầu Từ)GiaoQL1/Km229+600 (Tp Phủ Lý)
4ĐT.493B6,6Giao QL37B tại Km131+650 (xã Đại Sơn)GiaoQL1/Km225+250 (xã Tiên Tân)
5ĐT.4945,0QL21(cầu Đồng Sơn)Ngã ba Thanh Sơnđoạn QL21 và ĐH.08 cũ H. Kim Bảng
6ĐT.494B10,0Giao QL21B/Km50+900 (đường Nam Cao, TT Quế)GiaoQL21/Km113+050
7ĐT.494C6,8Ngã ba Đo Xá, Tp Phủ LýXã Thanh Thuỷ, Thanh Liêm (n/m rác Ba An)
8ĐT.49518,3GiaoQL1/Km234+110 (đốc Đo)GiaoQL1/Km245+50 (Phố Cà)
9ĐT.495B52,3Xã Thanh thuỷ (giao đường Ba sao- Bái Đình)Xã Chân Lý (giao đường nối 2 cao tốc)
10ĐT.495C15,0Giao QL21/Km115+500 (Thị trấn Kiện Khê)Xã Thanh Hải, Thanh Liêm (giáp Ninh Bình)
11ĐT.49620,7Giao QL37B tại Km125+950 (Đốc Mỹ)Cống đá (Mỹ Hà- Nam Định)
12ĐT.496B8,8Giao QL38 (xã Nhân Chính)Giao QL21/Km135+500 (Cầu Họ)
13ĐT.49810,5Giao QL21/Km104+700 (xã Khả Phong)Giao QL38/ Km87+300 (xã Nhật Tựu )
14ĐT.498B8,3Giao QL21B/Km52+500 (trạm bơm TT Quế)Giao QL38/ Km86+800 (xã Nhật Tựu )
15ĐT.49920,3Nút giao Liêm TuyênĐê sông Hồngđường nối 2 cao tốc
16ĐT.499B8,0Giao QL21/Km126+250 (Phố Động)GiaoQL1/Km239+250 (đốc Bói)
Tổng cộng235,9
Mục lục Bấm để đi tới điều