vanban.org

Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau: — Quyết định 40/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Long An Ban hành 17/08/2015 Hiệu lực 27/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án “Bảo đảm tài chính cho các hoạt động Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Long An giai đoạn 2015-2020” (đính kèm), với các nội dung chính như sau:

1. Mục tiêu kế hoạch

a) Mục tiêu chung:

Đảm bảo nguồn tài chính bền vững cho việc thực hiện thành công các mục tiêu của Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

b) Mục tiêu cụ thể:

- Tăng dần tỷ lệ chi tiêu cho công tác phòng, chống HIV/AIDS từ ngân sách địa phương bảo đảm được nhu cầu kinh phí cho hoạt động phòng chống HIV/AIDS tại tỉnh.

- Bảo đảm 80% doanh nghiệp chủ động bố trí kinh phí để triển khai các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tại doanh nghiệp.

- Bảo đảm 80% số bệnh nhân nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế được chi trả theo quy định vào năm 2016 và đạt 100% vào năm 2020.

- Tăng nguồn thu từ một số dịch vụ phòng, chống HIV/AIDS để tự cân đối thu - chi cho các hoạt động của các dịch vụ này.

2. Kinh phí thực hiện

Dựa trên các số liệu về xu hướng lây nhiễm HIV đến năm 2020, nếu kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống HIV/AIDS không còn, để can thiệp phòng, chống HIV/AIDS có hiệu quả, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 24,584 tỷ đồng chiếm tỷ trọng 24,71% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:

Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng cộng (%)
- Ngân sách trung ương 0,709 - - - - - 0,709 0,71
- Ngân sách địa phương 1,153 2,984 3,849 4,258 5,564 6,776 24,584 24,71
- Ngân sách các dự án 7,838 6,825 5,557 4,303 2,912 2,286 29,721 29,88
- Thu từ bảo hiểm y tế 0,644 0,987 1,325 1,709 2,146 2,644 9,455 9,51
- Thu viện phí và các nguồn khác 1,976 3,124 4,734 6,955 8,541 9,671 35,001 35,19
Tổng nhu cầu 12,320 13,920 15,465 17,225 19,163 21,377 99,470 100,00

Trường hợp kinh phí phòng chống HIV/AIDS được cấp lồng ghép vào Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và xây dựng nông thôn mới, địa phương cần cấp kinh phí giai đoạn 2015-2020 là 8,975 tỷ đồng (ngân sách trung ương năm 2015 đã phân bổ 0,709 tỷ đồng), chiếm tỷ trọng 9,02% trong tổng chi. Kinh phí phân bổ chi tiết theo từng năm như sau:

Đơn vị: Tỷ đồng

Nguồn ngân sách/Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng cộng (%)
- Ngân sách trung ương 0,709 1,721 2,463 2,732 3,881 4,812 16,318 16,40
- Ngân sách địa phương 1,153 1,263 1,386 1,526 1,683 1,964 8,975 9,02
- Ngân sách các dự án 7,838 6,825 5,557 4,303 2,912 2,286 29,721 29,88
- Thu từ bảo hiểm y tế 0,644 0,987 1,325 1,709 2,146 2,644 9,455 9,51
- Thu viện phí và các nguồn khác 1,976 3,124 4,734 6,955 8,541 9,671 35,001 35,19
Tổng nhu cầu 12,320 13,920 15,465 17,225 19,163 21,377 99,470 100,00