vanban.org

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu đế thu thuế tài nguyên là gốc, rễ các loại lâm sản theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản. — Quyết định 40/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/05/2017 Thay thế: 23/2017/QĐ-UBND · 15/05/2017
Kon Tum Ban hành 16/09/2015 Hiệu lực 26/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng vườn trồng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum · 23/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản tại mục A, phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum · 40/2015/QĐ-UBND
24/05/201723/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/09/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu đế thu thuế tài nguyên là gốc, rễ các loại lâm sản theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.