vanban.org

Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 09/11/2015 Hiệu lực 19/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. · 40/2015/QĐ-UBND
10/08/201623/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 19/11/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/06/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND

ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.

-----------------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 26 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính - Cục Thuế tại Tờ trình số 2393/TTrLN-STC-CT ngày 31 tháng 8 năm 2015 về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Cụ thể như sau:

Stt Nhãn hiệu Kiểu xe, số loại, trọng tải Giá tính LPTB (VNĐ) Ghi chú
  PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2014, 2015    
  I. XE HIỆU TOYOTA    
  A/ LOẠI XE NHẬP KHẨU    
1 Lexus -LS460L (U SF41L-AEZGH W) Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3 5.583.000.000  
2 Lexus - GS350L (RGL10L-BEZQH) Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 3.537.000.000  
3 Lexus-ES350 (GSV60L-BETGKV) Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 2.531.000.000  
4 Lexus - LX570 (URJ201L-GNTGKV) Xe 08 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 5.663 cm3 5.173.000.000  
5 Lexus - GX460 (URJ150L-GKTZKV) Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3 3.804.000.000  
6 Lexus - RX350 (GGL15L-AWTGKW) Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 2.835.000.000  
7 Yaris G Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3 683.000.000  
8 Yaris E Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm4 633.000.000  
9 Toyota 86 Coupé, 02 cửa, 04 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3 1.636.000.000  
10 Toyota Hiace Diesel Xe 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3 1.203.000.000  
11 Toyota Hiace Gasoline Xe 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693 cm3 1.116.000.000  
12 Toyota Land Cruiser Prado TX-L Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4 2.065.000.000  
13 Toyota Hilux G Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.982 cm3, 4x4, 05 chỗ ngồi. Trọng tải 520kg 750.000.000  
14 Toyota Hilux E Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 585kg 650.000.000  
15 Yaris G-NHẬP- 2014 NCP151L- AHPRKU, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1.1299 cc 669.000.000  
16 Yaris E-NHẬP- 2014 NCP151L- AHPRKU, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1.1299 cc 620.000.000  
17 Highlander LE-2014- My Ô tô 7 chỗ, 2672cc 1.300.000.000  
  B/ LOẠI LẮP RÁP TRONG NƯỚC    
1 Corolla 2.0 V CVT- ZRE173L-GEXVKH Xe 05 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3 954.000.000  
2 Corolla 1.8 VCVT- ZRE172L-GEXVKH Xe 05 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3 815.000.000  
3 Corolla 1.8GMT- ZRE172L-GEFGKH Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3 764.000.000  
4 Vios GNCP150L- BEPGKU Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3 624.000.000  
5 Vios E NCP150L- BEMRKU Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3 572.000.000  
6 Vios JNCP150L- BEMDKU Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299 cm3 548.000.000  
7 Vios Limo NCP151L- BEMDKU Xe 05 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299 cm4 540.000.000  
8 Innova V TGN40L- GKPNKU Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3 833.000.000  
9 Innova G TGN40L- GKPNKU Xe 08 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3 767.000.000  
10 Innova E TGN40L- GKPNKƯ Xe 08 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3 728.000.000  
11 Fortuner TRD 4X4 - TGN51L-NKPSKU Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4 1.138.000.000  
12 Fortuner TRD 4X2 - TGN61L-NKPSKƯ Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2 1.029.000.000  
13 Fortuner V 4X4 - TGN51L-NKPSKU Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4 1.077.000.000  
14 Fortuner V 4X2 - TGN51L-NKPSKU Xe 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2 969.000.000  
15 Portuner G - KUN60L- NKMSHU Xe 07 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, 4x2 910.000.000  
  II. XE HIỆU SUZUKI    
1 Suzuki Carry Anlac FS1 - (Inđonessia) Ô tô tải, dung tích 1590cc, 1.950 kg 361.020.000  
  III. XE HIỆU FORD    
1 Ford Transit JX658T- M3 4x2, 2402CC, 3730kg, ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EUR02, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn) 851.000.000  
2 Ford Transit JX6582T- M3 Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel thỏa mãn tiêu chuẩn EUR02, MCA, High (lazăng hộp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp) 856.000.000  
3 Ford Fiesta JA8 4D ƯEJD AT MID Ô tô con, 05 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 4 cửa, Mid Trend 566.000.000  
4 Ford Ecosport JK8 5D UEA - AT - TITA Ô tô con 05 chỗ, dung tích 1.498 cm3, sản xuất năm 2015 646.000.000  
5 Ford Ranger 4x4, 741 kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn (IWBB9D60001) cơ sở, Diesel, UL1ELAA 595.000.000  
6 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x4, cơ sở, diesel, công xuất 92kw, 879 kg, UL2W LAA 629.000.000  
7 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x4, cơ sở, diesel, công xuất 92kw, 863 kg, UL2W LAB 635.000.000  
8 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x2, cơ sở, diesel, công xuất 92kw, 2.198cc, 994 kg, XLS UG1H LAE 611.000.000  
9 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x2, cơ sở, diesel XLS, công xuất 110kw, 2.198CC, 947 kg, UG1S LAD 638.000.000  
10 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x4, cơ sở, diesel Wildtrank, công xuất 110kw, 2.198CC, 760 kg, ULA3 LAA 804.000.000  
11 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x4, cơ sở, diesel Wildtrank, công xuất 147kw, 3.198cc, 706 kg, UK8J LAB 838.000.000  
12 Ford Ranger Xe ô tô tải pickup, cabin kép, số sàn, loại 4x4, cơ sở, diesel XLT, công xuất 110kw, 2.198CC, 814 kg, UG1TLAB 747.000.000  
13 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Non - Pack 598.000.000  
14 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID V Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Pack 606.000.000  
15 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Non - Pack 644.000.000  
16 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Pack 652.000.000  
17 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Non - Pack 673.000.000  
18 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA Ô tô con 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498 cc, 4 cửa, Mid trend, Pack 681.000.000  
  IV. XE DO ĐỨC SẢN XUẤT    
1 Porsche - Boxster 02 chỗ ngồi, kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 2.700CC, công suất 265/6.700, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 6 cấp 3.011.800.000  
2 Porsche - Boxster s 02 chỗ ngồi, kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.430CC, công suất 315/6.700, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 6 cấp 3.731.200.000  
3 Porsche - 911 Carrera 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.430CC, công suất 350/7.400, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 7 cấp 5.439.500.000  
4 Porsche - 911 Carreras Kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.800CC, công suất 400/7.400, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 7 cấp 6.281.000.000  
5 Porsche - 911 Carrera Cabriolet 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.436cc, công suất 350/7.400, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 7 cấp 6.169.900.000  
6 Porsche - 911 Carrera s Cabriolet   04 chỗ ngồi, kiểu động cơ 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3.800cc, công suất 400/7.400, tự động 7 cấp ly hợp kép của porsche hoặc tay số 7 cấp 7.018.000.000  
7 Porsche - Cayenne 05 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6, dung tích 3.598cc, công suất 300/6.300, tự động 8 cấp Tiptronic s 3.466.100.000  
8 Porsche - Cayerme GTS 05 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6 tăng áp kép, dung tích 3.604cc, công suất 440/6.000, tự động 8 cấp Tiptronic s 5.275.600.000  
9 Porsche - Panamera 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6, dung tích 3.605cc, công suất 310/6.200, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 4.356.660.000  
10 Porsche - Panamera S 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6 tăng áp kép, dung tích 2.997CC, công suất 420/6.000, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 5.951.550.000  
11 Porsche - Panamera 4S 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6 tăng áp kép, dung tích 2.997CC, công suất 420/6.000, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 6.251.960.000  
12 Porsche - Panamera GTS 04 chỗ ngồi, kiểu động cơ V8, dung tích 42.806cc, công suất 440/6.700, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 6.869.610.000  
13 Porsche - Macan 05 chỗ ngồi, kiểu động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích 1,984cc, công suất 237/5.000-6.800, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 2.687.300.000  
14 Porsche - Macan s 05 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6 tăng áp kép, dung tích 2.997CC, công suất 340/5.500- 6.500, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 3.196.600.000  
15 Porsche - Macan turbo 05 chỗ ngồi, kiểu động cơ V6 tăng áp kép, dung tích 3.604CC, công suất 400/6.000, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche 4.295.500.000  
16 BMW 320 i Dung tích xi lanh 1997cc, sản xuất năm 2014 1.320.000.000  
  V. XE DO VIỆT NAM SẢN XUẤT    
1 Sơ mi rơ moóc tải hiệu Doosung (tự đổ) DV - DSKS - 240B, tải trọng 8.500kg 748.000.000  
2 Sơ mi rơ moóc tải hiệu KCT ba trục B43-SA-02 sản xuất năm 2015 399.000.000  
  VI. XE HIỆU MAZDA    
1 Mazda CX5 - AT - 2WD Ô tô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1998 cm3, sản xuất năm 2015 1.041.000.000  
  VII. XE HIỆU HUYNHDAI    
1 Grand 110 Xe 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 998 cm3, do Ấn Độ sản xuất năm 2014 372.000.000  
2 Universe Express Noble Ô tô khách, dung tích xi lanh 12344 cm3, sản xuất năm 2015 3.000.000.000  
3 Porter II Ô tô tải đông lạnh 1 tấn, sản xuất năm 2011 252.695.000  
4 HD 700 - nhập khẩu - SX 2014 Ô tô đầu kéo, 11.149cc, 16.500kg 1.880.000.000  
5 HD 210 - nhập khẩu - SX 2014 ô tô tải có mui, 5.899 cc 1.665.000.000  
6 Hyundai Elantra GLS - Nhập khẩu - 2014 Ô tô con 5 chỗ, 1.797cc 755.000.000  
7 Hyundai HD210 - 2013-Hàn Quốc Ô tô tải có mui, 5899cc 1.550.000.000  
8 Hyundai Grand 110 - 2014 - Nhập khẩu Ô tô 1248cc, 5 chỗ 457.000.000  
9 Hyundai HD - 2014 - Nhập khẩu Ô tô 3 chỗ, trọng tải 3.100 kg, dung tích 3907cc, 915.000.000  
10 Hyundai - 2014 - Nhập khẩu Ô tô con 5 chỗ, dung tích 1999cc 904.000.000  
11 Hyundai Santafe - Nhập khẩu - HQ - 2014 Ô tô 7 chỗ dung tích 2359 cm3 1.360.000.000  
  VIII. XE HIỆU VEAM MORTOR    
1 VT 150 VT150MB-CT21X11002, tải trọng 1.490kg 375.100.000  
2   VT150MBCT21x11212, Tải trọng 1.490kg 402.600.000  
3   VT150TKCT21x11003, Tải trọng 1.490kg 375.100.000  
4   VT150TKCT21x11313, Tải trọng 1,490kg 408.100.000  
5 VT200-1 VT200-1MB-tải trọng 1990 kg 387.200.000  
6   VT200-1MB-tải trọng 1990 kg 429.000.000  
7   VT200-1TK-tải trọng 1990 kg 387.200.000  
8   VT200-1TK-tải trọng 1990 kg 437.800.000  
9 VT250 VT250MB-tải trọng 2490 kg 410.300.000  
10   VT250MB-tải trọng 2490 kg 454.300.000  
11   VT250TK-tải trọng 2490 kg 410.300.000  
12   VT250TK-tải trọng 2490 kg 464.200.000  
13 VT250-1 VT250-1MB-tải trọng 2490 kg 410.300.000  
14   VT250-1MB-tải trọng 2490 kg 454.300.000  
15   VT250-1TK-tải trọng 2490 kg 410.300.000  
16   VT250-1TK-tải trọng 2490 kg 464.200.000  
  IX. XE HIỆU NISSAN    
1 Infiniti QX60 - JLJNL VWL50EQ7 Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 07 chỗ, số vô cấp 02 cầu 2.699.900.000  
2 NP300 Navara E - CVL2 LHYD 23FYN Ô tô tải Pickup cabin kép, 05 chỗ, dung tích xilanh: 2488cc, động cơ Diesel, số sàn, 1 cầu 645.000.000  
3 NP300 Navara SL - CVL4 LHYD 23IYP Ô tô tải Pickup cabin kép, 05 chỗ, dung tích xilanh: 2488cc, động cơ Diesel, số sàn, 2 cầu 745.000.000  
4 NP300 Navara VL - CVL4 LHYD 23IYP Ô tô tải Pickup cabin kép, 05 chỗ, dung tích xilanh: 2488cc, động cơ Diesel, số tự động, 2 cầu 83.500.000  
  X. XE HIỆU TRƯỜNG GIANG    
1 Xe tải ben 1 cầu Tải trọng 3.450kg, DFM- TD3.45TA4x2 (Loại máy 96kw, sx năm 2013) 390.000.000  
2   Tải trọng 6.95TD, DFM- TD7TB-1, sản xuất năm 2014 465.000.000  
3   Tải trọng 7.500kg, DFM TD7, 5TA, SX năm 2010, 2011 435.000.000  
4   Tải trọng 2.350kg, DFM- TD2.35TB (Loại 7 số, sx năm 2010, 2011) 275.000.000  
5   Tải trọng 7.000kg, DFM- TD8T4x2 (SX năm 2012) 580.000.000  
6   Tải trọng 3.450kg, DFM- TD3.45TC4x4 (SX năm 2012) 390.000.000  
7   Tải trọng 3.450kg, loại máy 96kw, DFM-TD3.45TA4x2 (SX năm 2013) 390.000.000  
8   Tải trọng 2.350kg, DFM- TD2.35TB (Loại 5 số, sx năm 2010, 2011) 270.000.000  
9   Tải trọng 1.250kg, DFM TD1.25B, sx năm 2010, 2011 155.000.000  
10   Tải trọng 1.800kg, DFM TD1.8TA, sx năm 2010, 2011 225.000.000  
11   Tải trọng 7.800kg, DFM TD8T4x2, sx năm 2012 580.000.000  
12   Tải trọng 9.200kg, DFM YC7TF4x2/TD1, TD2, sx năm 2015 520.000.000  
13   DFM-TD&TB-1, 6.95TD 480.000.000  
14   Tải trọng 14-100kg, DFM YC9TF6x4/TD, sx năm 2015 980.000.000  
15 Xe tải ben 2 cầu Tải trọng 3.450kg, loại xe 2 cầu máy 96kw, DFM- TD4.98TC4x4 (SX năm 2012) 390.000.000  
16   Tải trọng 4.980kg, loại xe 2 cầu máy 96kw, DFM- TD4.98TC4x4 (SX năm 2013) 440.000.000  
17 Xe tải thùng 1 cầu Tải trọng 6.800kg, DFM- TD4.98TB/KM (SX năm 2014) 500.000.000  
18   Tải trọng 6.900kg, DFM EQ7TC4x2/KM (SX năm 2014) 500.000.000  
19   Tải trọng 8.000kg, DFM EQ8TC4x2-KM (SX năm 2013, 2014) 575.000.000  
20   Tải trọng 8.000kg, DFM EQ8TE4x2/KM1, KM2 (SX năm 2015) 599.000.000  
21   Tải trọng 7.400kg, DFM- EQ8TC4x2L/KM (SX năm 2013, 2014) 575.000.000  
22   Tải trọng 7.400kg, DFM- EQ7TE4x2/KM 1 (SX năm 2015) 515.000.000  
23   DFMYC8TA/KM,, 8.000 kg 615.000.000  
24   Tải trọng 7.400kg, DFM- EQ7TE4x2/KM2 (SX năm 2015) 515.000.000  
25 Xe tải thùng 2 cầu Tải trọng 3.450kg, DFM- EQ3.45TC4x4/KM (SX năm 2012) 330.000.000  
26   Tải trọng 6.140kg, DFM- EQ7T4x4/KM (SX năm 2012) 410.000.000  
27   Tải trọng 14.400kg, DFM- EQ9TE6x4/KM (SX năm 2015) 875.000.000  
28   Tải trọng 18.700kg, DFM- EQ10TE8x4/KM (SX năm 2015) 1.050.000.000  
29   Tải trọng 17.990kg, DFM- EQ10TE8x4/KM2-5050 (SX năm 2015) 1.050.000.000  
30   Tải trọng 19.100kg, DFM- EQ10TE8x4/KM-5050 (SX năm 2015) 1.050.000.000  
  XI. CÔNG TY TNHH Ô TÔ SANYANG VIỆT NAM    
1 SYM T880 - Ô tô tải SC1-A2 Có thùng lửng, có điều hòa 159.100.000  
    Có thùng lửng, không có điều hòa 151.575.000  
    Không thùng lửng, có điều hòa 154.800.000  
    Không thùng lửng, không điều hòa 147.275.000  
2 SYM - ôtô tải van V5- SC3-A2 Ô tô tải van, có điều hòa 208.550.000  
3 SYM - ôtô tải SJ1 -A Loại cao cấp    
    Có thùng lửng, có điều hòa 266.600.000  
    Không thùng lửng, có điều hòa 247.250.000  
    Loại tiêu chuẩn    
    Có thùng lửng, có điều hòa 260.150.000  
    Không thùng lửng, có điều hòa 240.800.000  
    Có thùng lửng, không điều hòa 245.100.000  
    Không thùng lửng, không điều hòa 225.750.000  
4 SYM - Ô tô sát xi tải SJ1 -B Loại cao cấp    
    Có điều hòa 247.250.000  
    Loại tiêu chuẩn    
    Có điều hòa 240.800.000  
    Không điều hòa 225.750.000  
5 SYM - Ôtô (thùng kín) SJ1 - B - TK Không điều hòa 264.751.000  
  XII. XE HIỆU KIA, THACO    
1 Kia Grand Sedona Xe 07 chỗ ngồi, máy xăng 3.342 cm3, số tự động 6 cấp 1.203.000.000  
2 Kia Grand Sedona Xe 08 chỗ ngồi, máy dầu 2.199 cm3, số tự động 06 cấp 1.090.000.000  
3 Kia K3 YD 16G E2 AT Xe 05 chỗ ngồi, máy xăng 1.591 cm3, số tự động 06 cấp 585.000.000  
4 Kia Carens FG 20G E2 MT Xe 07 chỗ ngồi, máy xăng 1.998 cm3, số sàn 5 cấp 502.000.000  
5 Kia Sportage Xe 05 chỗ ngồi, máy xăng 1.999 cm3, số tự động 06 cấp, 01 cầu 820.000.000  
6 Kia Cerato Xe 05 chỗ ngồi, máy xăng 1.999 cm3, số tự động 06 cấp 725.000.000  
7 Kia K3 YD 20G E2 AT Xe 05 chỗ ngồi, dung tích 1.999 cm3, sản xuất năm 2015 684.000.000  
8 Sorento XM 24G E2 AT - 2WD-1 Xe 07 chỗ ngồi, máy xăng 2359 cm3, số tự động 06 cấp, 01 cầu 798.000.000  
9 Kia Morning TA 12G E2AT-1 Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1248 cm3, số tự động 04 cấp 403.000.000  
10 Kia Morning TA 12G E2 AT-2 Ôtô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1248 cm3, số sàn 05 cấp 369.000.000  
11 Kia morning Ô tô tải van, 02 chỗ ngồi, dich tích xi lanh 998cm3 210.650.000  
12 Kia Morning Xe 05 chỗ ngồi, máy xăng 998 cm3, số tự động 04 cấp 390.000.000  
13 Kia - Carens 7 chỗ, máy dầu 1.685cc 720.000.000  
14 Kia - Carens 8 chỗ, máy xăng, 1.999cc 716.000.000  
15 Kia - Rio 5 chỗ, máy xăng 1,396cc, số tự động 4 cấp 518.000.000  
16 Kia - Rio 5 chỗ, máy xăng 1,396cc, số sàn 4 cửa, 6 cấp 463.000.000  
17 Kia - Rio 6 chỗ, máy xăng 1,396cc, số tự động, 4 cửa, 4 cấp 504.000.000  
18 Kia - Rondo RP 17D - 7 chỗ, máy dầu, 1685cc, số tự động, 6 cấp 715.000.000  
19 Kia - Rondo RP 20G - 7 chỗ, máy xăng, 1999cc, số tự động, 6 cấp 672.000.000  
  XIII. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU TỪ TRUNG QUỐC    
1 CNHTC Dung tích xi lanh 9726 cm3, sản xuất năm 2015 1.018.000.000  
2 Rơmooc tải chở Container hiệu CIMC V Tải trọng 5.600kg, sản xuất năm 2015 240.000.000  
3 Ôtô tải tự đổ CNHTC Dung tích xi lanh 9726 cm3, sản xuất năm 2014 1.280.000.000  
4 Ô tô đầu kéo Dong Feng Dung tích xi lanh 8900 cc, sản xuất năm 2014 945.000.000  
5 Rơmooc tải chở Container CIMC ba trục Tải trọng 7.000kg, sx năm 2015 375.000.000  
6 Rơmooc tải chở Container CIMC ba trục Tải trọng 32.360kg, sx năm 2015 380.000.000  
7 Howo Ôtô đầu kéo dung tích xi lanh 9726 cm3, sx năm 2015 975.000.000  
8 Rơ mooc CIMC - ZJV 9370 TJZSZ; 40.000 kg 193.400.777  
9 Rơ mooc CIMC - ZJV 9402 CLX, 40.000 kg 395.079.000  
10 Rơ mooc CIMC - ZJV 9401 CCYSZ, 40.000 kg 490.000.000  
11 Ô tô đầu kéo CNHTC ZZ4187M351AW- sx 2014, 9726 cc 680.304.240  
12 Ô tô đầu kéo Eng/Dfl4251a9 - sx 2014, 8900cc 1.075.000.000  
13 Ô tô đầu kéo hiệu FAW Trọng tải 38.800kg, 8.600cc 950.000.000  
14 Ô tô nâng hàng MGA Trọng tải 2500 kg 418.000.000  
15 Ô tô tải tự đổ DongFeng/DFL3251 GJBAX, trọng tải 10.710kg, dung tích 9839cc 1.145.000.000  
16 Ô tô tải có mui DongFeng/EQ 1298 VJ3251 GJBAX, 30.900kg, dung tích 8.900CC 1.170.000.000  
17 Ô tô tải có mui DongF eng/HH/B 190-33, 16000kg, 5900CC 451.222.000  
18 Ô tô đầu kéo hiệu C&C Công suất 460PS 1.250.000.000  
19 Ô tô đầu kéo hiệu c&c Công suất 420PS 1.200.000.000  
20 Ô tô đầu kéo hiệu c&c Công suất 380PS 1.150.000.000  
21 Ô tô đầu kéo hiệu c&c Công suất 340PS 955.000.000  
22 Ô tô đầu kéo hiệu Dayun Công suất 210PS 500.000.000  
23 Ô tô đầu kéo hiệu Dayun Công suất 240PS 510.000.000  
24 Ô tô đầu kéo hiệu Dayun Công suất 270PS 610.000.000  
25 Ô tô đầu kéo hiệu Dayun Công suất 290PS 720.000.000  
26 Ô tô đầu kéo hiệu Dayun Công suất 380PS 910.000.000  
27 Ô tô tải thùng hiệu Dayun Công suất 210PS 730.000.000  
28 Ô tô tải thùng hiệu Dayun Công suất 240PS 750.000.000  
29 Ô tô tải thùng hiệu Dayun Công suất 380PS 1.260.000.000  
30 Sơ mi rơ mooc Tiarjun 20 feet 2 trục, không sàn 200.000.000  
31 Sơ mi rơ mooc Tiarjun 40 feet 2 trục, không sàn 235.000.000  
32 Sơ mi rơ mooc Tiarjun 40 feet 3 trục, không sàn 300.000.000  
33 Sơ mi rơ mooc Tianjun 40 feet 3 trục, có sàn 330.000.000  
34 Sơ mi rơ mooc Tiaryun 40 feet 3 trục, cổ cò 280.000.000  
  XIV. XE HIỆU MITSUBISHI    
  A/ LOẠI XE LẮP RÁP TRONG NƯỚC    
1 PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5 Xe ôtô 7 chỗ ngồi, dung tích máy 2998cc 1.000.010.000  
2 PAJERO SPORT KG6WGYPYLVT5 Xe ôtô 7 chỗ ngồi, dung tích máy 2998cc 924.660.000  
3 PAJERO SPORT KG4WGYPYLVT5 Xe ôtô 7 chỗ ngồi, dung tích máy 2477cc 829.730.000  
  B/ LOẠI XE NHẬP KHẨU    
1 OUTLANDER SPORT GLS Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1998cc, số tự động 968.000.000  
2 OUTLANDER SPORT GLX Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1998cc, số tự động 870.000.000  
3 MIRAGE Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1193cc, số tự động 510.000.000  
4 MIRAGE Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1193cc, số sàn 440.000.000  
5 ATTRAGE CVT Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1193cc, số tự động 548.000.000  
6 ATTRAGE MT Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1193cc, số sàn 498.000.000  
7 ATTRAGE MT STD Xe ôtô 5 chỗ ngồi, dung tích máy 1193cc, số sàn 468.000.000  
8 TRION GLS (AT) Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, số tự động, tải trọng 555 đến 640kg 690.030.000  
9 TRION GLS Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, tải trọng 555 đến 650kg 662.640.000  
10 TRION GL Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2251cc, tải trọng 595 đến 740kg 529.980.000  
11 TRION GLS.AT Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, tải trọng 625 đến 725kg 775.000.000  
12 TRION GLS.MT Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, tải trọng 610 đến 710kg 690.000.000  
13 TRION GLX.AT Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, tải trọng 600 đến 700kg 615.000.000  
14 TRION GLX.MT Xe ô tô tải (pick-up cabin kép), dung tích 2477cc, tải trọng 630 đến 730kg 580.000.000  
15 PAJERO GLS AT Xe ôtô 7 chỗ ngồi, dung tích máy 2972cc 1.880.000.000  
16 PAJERO cứu thương Xe ôtô cứu thương 4+1 chỗ, dung tích máy 2972 cc 964.005.000  
17 PAJERO SPORT G.2WD.AT (Phiên bản mới)   915.970.000  
18 Outlander Sport CVT   861.410.000  
19 Outlander Sport CVT Premium   958.430.000  
20 Attrage MT STD   463.430.000  
21 Attrage MT   493.130.000  
22 Attrage CVT   542.630.000  
23 Pajero GLS AT   186.420.000  
  XV. XE HIỆU CHEVROLET    
  A/ LOẠI LẮP RÁP TRONG NƯỚC    
1 Chevrolet Cruze KL 1J-JNE11/AA5, xe 05 chỗ, dung tích động cơ 1598 cm3 520.000.000  
2 Chevrolet Cruze KL 1J-JNB11/CD5, xe 05 chỗ, dung tích động cơ 1796 cm3 622.000.000  
3 Chevrolet Cruze KL 1J-JNB11/CD5, xe 05 chỗ, dung tích động cơ 1796 cm3 627.000.000  
4 Chevrolet ORLANDO KL1Y YMA11/BB7, xe 07 chỗ, dung tích động cơ 1796 cm3 703.000.000  
5 Chevrolet ORLANDO KL1Y YMA11/BB7, xe 07 chỗ, dung tích động cơ 1796 cm3 759.000.000  
6 Chevrolet CAPTIVA 1LR26WITH LE9 ENDINE, xe 07 chỗ, dung tích động cơ 2384 cm3 895.000.000  
7 Chevrolet CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, xe 07 chỗ, dung tích động cơ 2384 cm3 914.000.000  
8 Chevrolet CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, xe 07 chỗ, dung tích động cơ 2384 cm3 949.000.000  
9 Chevrolet -SPARK KL1M Spark 1.0LT dung tích động cơ 995 cm3, 5 chỗ 354.000.000  
10 Chevrolet- SPARK 1CS48 Dung tích động cơ 995 cm3, 5 chỗ 377.000.000  
11 Chevrolet - AVEO Dung tích động cơ 1.498 cm3, 5 chỗ 479.000.000  
  B/ LOẠI XE NHẬP KHẨU    
1 Chevrolet COLORADO LTZ, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2776 (số sàn) 653.000.000 giá cho xe thông quan trong T1 0/2013
2 Chevrolet COLORADO LTZ, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2776 (số sàn) 659.000.000 giá cho xe thông quan từ T1 1/2013 đến T3/2014
3 Chevrolet COLORADO LTZ, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2776 (số sàn) 679.000.000 giá cho xe thông quan trong T4/2014
4 Chevrolet COLORADO LT, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2499 (số sàn) 587.000.000 giá cho xe số sàn 1 cầu (4*2)
5 Chevrolet COLORADO LT, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2499 (số sàn) 617.000.000 giá cho xe số sàn 2 cầu (4*4)
6 Chevrolet COLORADO LT, xe 05 chỗ ngồi, dung tích động cơ 2776 (số tự động) 734.000.000 giá cho xe số tự động (4*4)
  XVI. XE HIỆU NISSAN    
1 Nissan SUNNY N17 XV, động cơ xăng, 1.498 cc, tự động, 5 chỗ 565.000.000  
2 Nissan SUNNYN17XL, động cơ xăng, 1.498 cc, tự động, 5 chỗ 515.000.000  
3 Nissan Teana - Đài Loan 5 chỗ, số tự động 1997cc 870.000.000  
  XVII. XE HIỆU COUNTY DO VIỆT NAM SẢN XUẤT    
1 County LIMOUSINE Ô tô khách 29 chỗ, dung tích 3.907 cm3 1.070.000.000  
  XVIII. XE HIỆU HONDA    
1 Honda CR-V (Specical Edison) 5 chỗ ngồi 1.138.000.000  
  XIX. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC    
1 Daewoo V3TEF Xe đầu kéo 11051 cc do Hàn Quốc sản xuất năm 2014 1.730.000.000  
2 Daewoo F8CCF Xe đầu kéo 11051 cc do Hàn Quốc sản xuất năm 2013 1.440.000.000  
3 BMW X4 XDRIVE28I XLINE Ô tô con 5 chỗ, 1,997cc do Mỹ sản xuất năm 2014 2.560.400.000  
4 BMW X6 XDRIVE35I Ô tô con 5 chỗ, 2979cc do Mỹ sản xuất năm 2015 3.485.000.000  
5 Subaru Porester 2.0 XT AWD Ô tô 5 chỗ, 1998cc do Nhật sản xuất năm 2014 1.531.600.000  
6 Subaru XV 2.01 Premium Ô tô 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2015 1.197.000.000  
7 Subaru Outback 2.5I-S AWD Ô tô 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2015 1.512.000.000  
8 Subaru Legacy 2.5I-S AWD Ô tô 5 chỗ do Nhật sản xuất năm 2015 1.365.000.000  
9 Lexus - RX350; 350 AWD 5 chỗ ngồi, số tự động, 6 câp, động cơ xăng, dung tích 3.456cc-nhập khẩu, sản xuất năm 2013, 2014 2.932.000.000  
10 AUDI A4 1.8 TFSI, TFSI QUATTRO Ô tô con 5 chỗ, 1.798 cc do Đức sản xuất năm 2014 1.623.740.000  
11 AUDI Q7 3.0 Ô tô con 7 chỗ, 2.995c do Đức sản xuất năm 2013 3.321.990.000  
12 Infiniti QX70 Ô tô 5 chỗ, động cơ xăng, số tự động, 3.690CC suv, 2 cầu do Hàn Quốc sản xuất năm 2013, 2014 3.099.000.000  
13 Infiniti QX80 Ô tô 7 chỗ, động cơ xăng, 5.552cc, số tự động, SUV, 2 cầu do Hàn Quốc sản xuất năm 2013, 2014 4.499.000.000  
14 Mazda CX-9 AWD 7 chỗ, 5 cửa, máy xăng 3.720CC, số tự động 6 cấp do Nhật sản xuất 1.745.000.000  
15 Mazda BT-50 Ô tô tải pick up, ca bin kép, 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2.198cc, số tự động 6 cấp do Thái Lan sản xuất 645.000.000  
16 Merceder - Benz ô tô 5 chỗ 1.991cc, do Hungary sản xuất năm 2014 2.104.000.000  
17 Daewoo K9KEF Ô tô sát xi tải có mui; Dung tích 11.051 cc, do Hàn quốc sản xuất năm 2014 1.835.000.000  
18 Peugeot - 208 Ô tô du lịch 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1598cc, số tự động 4 cấp, do Pháp sản xuất 898.000.000    
19 Peugeot - 508 Ô tô du lịch 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1598cc, số tự động 6 cấp, do Pháp sản xua 1.495.000.000  
20 Hino SS1EKV Ô tô đầu kéo, trọng tải 16.250 kg; dung tích 12.913 cc, do Nhật sản xuất năm 2014 2.021.000.000  
21 Hino WU352L Ô tô sat xi có buồng lái, trọng tải 7000kg, dung tích 4009cc, do Indonexia sản xuất 515.000.000  
22 Ô tô SCION XD Ô tô con 5 chỗ 1798cc, do Nhật sản xuất 745.000.000  
23 BENTLEY- CONTINENTAL GTC Ôtô con 04 chỗ, sản xuất năm 2012 12.296.000.000  
24 BENTLEY- CONTINENTAL FLYING SPUR Ô tô con 05 chỗ , sản xuất năm 2013 11.236.000.000  
25 LAMBORGHINI – AVENTADOR LP700-4 Ô tô con 02 chỗ, sản xuất năm 2014 21.200.000.000  
26 LAMBORGHINI – AVENTADOR LP700-5 Ô tô con 02 chỗ , sản xuất năm 2014 14.416.000.000  
27 Huynhdai HD1000 Ô tô đầu kéo, sản xuất năm 2015 2.157.643.105  
28 Huynhdai HD700 Ô tô đầu kéo, sản xuất năm 2015 1.851.927.500  
  PHẦN 2: MỘT SỐ LOẠI CA NÔ, TÀU    
1 Tàu, chiều dài 16,2m, chiều rộng 7,4m, trọng tải 42 tấn - Việt Nam sản xuất   643.500.000  
2 Tàu, chiều dài lớn nhất 31,65m, chiều cao mạn 2,0 m, chiều rộng lớn nhất 5,5m; công suất 120CV; Máy hiệu HUYNHDAI 6DBR - Việt Nam sản xuất   788.509.295  
3 Canô, do Mỹ sản xuất năm 2013   385.000.000  
4 Tàu, chiều dài lớn nhất 17,0m, chiều cao mạn 1,4 m, chiều rộng lớn nhất 5,3m; chiều chìm 0,8m; Trọng tải toàn phần 400CV; Máy hiệu CUMMINS-6NTE - Việt Nam sản xuất 2015   313.500.000  
5 Ca nô, chiều dài lớn nhất 9,300m, chiều rộng lớn nhất 2,300m, chiều cao 1,350m; Trọng tải 18 người, công suất 250CV - Việt Nam sản xuất 2015   823.000.000  
6 Tàu, chiều dài 13.700m, chiều rộng 4.01 0m, chiều cao 2,08m, chiều chìm 1,58m. Trọng tải 125CV-20,75 tấn - sx Việt Nam   50.000.000.000  
7 Tàu biển, công suất 2x2427 KW, dung tích 2281GT, xuất xứ Trung Quốc   302.874.328.240  
8 Tàu biển HD01, chiều dài 65 m, chiều rộng 16m, chiều cao 5,2m công suất 854KW (6600HP)   311.877.000.000  
9 Sà lan, chiều dài 50m; chiều rộng 15m, trọng tải 1.550,2 tấn. Xuất xứ Việt Nam   9.543.856.000  
10 Tàu biển, trọng tải 2300 tấn, dung tích 8160BHP, xuất xứ Indonessia   87.241.387.000  
11 Tàu biển, chiều dài 27m, chiều rộng 7,4m, chiều cao 4,1m, công suất 900CV, xuất xứ Việt Nam   894.255.000  
12 Tàu biển, chiều dài 25,5m; chiều rộng 6,8m; chiều cao 4,2m; công suất 1200CV; Xuất xứ Việt Nam   710.696.000  
13 Tàu, chiều dài 22m; chiều rộng 6m; chiều cao 3,6m; công suất 680CV; Xuất xứ Việt Nam   815.315.000  
14 Tàu khách, chiều dài 12,2m; chiều rộng 2,5m, chiều cao 1,45m   1.875.000.000  
15 Ca nô trượt nước hiệu Yamaha, VX7000S/VS Mo-23, chiều dài 3,2m, chiều rộng 1,17m, công suất 80CV - Nhật bản -2012 (2 người)   322.261.000  
16 Ca nô, chiều dài 5,6m, chiều rộng 2m, công suất 60CV (4 người)   249.600.000  
17 Mô tô trượt nước BV-1197, chiều rộng 1,12m; chiều dài 3,04m; trọng tải toàn phần 1 người, xuất xứ Mỹ   41.800.000  
  PHẦN 3. XE GẮN MÁY NĂM 2014, 2015    
  I. XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT    
1 Lead JF45 (60) 38.500.000  
2 Lead JF45 (61) 39.500.000  
3 Lead JF451 (060) 38.500.000  
4 Lead JF451 (061) 39.000.000  
5 SH Mode JF511 (060) 55.000.000  
6 SH Mode JF512 (061) 55.500.000  
7 MSX 125 MSX125 (065) 58.150.000  
8 SH 125i JF42 (A7) 70.500.000  
9 SH 150i KF14 (07) 84.500.000  
10 SH Mode JF511 (060) 55.500.000  
11 Vision JF58 (V00) 34.000.000  
12 Vison JF58 VISON 29.000.000  
13 Air Blade FI JF461 (063) 47.000.000  
14 Air Blade FI JF461 (065) 37.800.000  
15 Air Blade FI JF461 (066) 39.200.000  
16 Air Blade FI JF461(960) 37.800.000  
17 Air Blade FI JF461 (961) 39.200.000  
18 Air Blade FI JF461 (962) 40.200.000  
19 Air Blade FI 110cc, JA36 (D), phanh cơ, vành nan 17.238.000  
20 Air Blade FI 110cc, JA36, phanh đĩa, vành nan 18.190.000  
21 Air Blade FI 110cc, JA36 (C), phanh đĩa, vành đúc 19.619.000  
22 PCX JF56 PCX (V00) 50.200.000  
23 PCX JF56 PCX (V01) 52.500.000  
24 Future FI 125FI 30.000.000  
25 Future JC536 (080) 25.000.000  
26 Future FI JC537 (090) 29.300.000  
27 Future JC536 (180) 25.000.000  
28 Puture FI JC537 (190) 29.300.000  
29 Future FI JC538 (C) (193) 30.300.000  
29 Future FI JC 538 FI 31.500.000  
30 Puture JC 536 - 125 cc chế hoà khí, vành đúc, phanh đĩa 24.285.000  
31 Future JC 537 - 125 cc chế hoà khí, vành nan, phanh đĩa 28.562.000  
32 Puture JC 538 - 125 cc chế hoà khí, vành đúc, phanh đĩa 29.514.000  
33 Wave alpha HC121 16.500.000  
  II. XE KWASHAKI      
1 Kawasaki Z1000 - Mỹ ZR1000G 300.000.000  
2 Kawasaki Z800 nhập khẩu Nhật Bản ZR800A - sx 2014 170.000.000  
3 Kavvasaki Ninja nhập khẩu Thái Lan 300ABS (E300B) - 296CC 148.000.000  
  III. XE DO HÃNG PIAGGIO SẢN XUẤT    
1 Vespa Spint 150 3V i.e 86.500.000  
2 Vespa GTS 151 3V i.e 96.600.000  
3 Vespa SPRINT 125 3V ie-111 71.800.000  
  IV. XE DO HÃNG YAMAHA SẢN XUẤT    
1 Exciter (135cc vành đúc) 55P1-55P6 39.900.000  
2 Exciter (150cc vành đúc) 2ND1 RC 47.000.000  
3 Exciter (150cc vành đúc) 2ND1 GP 48.000.000  
4 Exciter côn tay RC 150 2ND1 - 150 cc 44.490.000  
5 Exciter côn tay RP 150 2ND2- 150 cc 45.490.000  
6 Jupiter FI (vành đúc) 1PB3-1PB5 28.500.000  
7 Jupiter Gravita FI (vành đúc) 1PB2-1PB4 28.600.000  
8 Jupiter FI GP (vành đúc) 1PB3-1PB8 29.000.000  
9 Jupiter FI (vành đúc) 2VP2 28.900.000  
10 Jupiter Gravita FI (vành đúc) 2VP3 28.000.000  
11 Jupiter GP 1PB8 -115 cc 29.500.000  
12 Nouvo GP 1DB1- 1DB6 35.500.000  
13 Nouvo sx Std new 2XC1-sx 33.200.000  
14 Nouvo RC new 2XC1-RC 35.100.000  
15 Nouvo RP new 2XC1-GP 35.600.000  
16 Nouvo sx GP 1DB3 - 135 cc 36.500.000  
17 Nouvo sx 2XC1 - 125 cc 33.900.000  
18 Nouvo sx RC 2XC2- 125 cc 35.900.000  
19 Nouvo sx GP 2XC3- 125 cc 36.400.000  
20 Taurus (thắng đùm) 16S4-16SC 15.500.000  
21 Sirius (phanh đĩa) 5C6H- 110cc 18.900.000  
22 Sirius (vành đúc) 5C6K- 115CC 21.200.000  
23 Sirius FI 1FC3 - 115CC 23.000.000  
24 Sirius FI 1FC4- 115CC 21.000.000  
25 Sirius FI (thắng đùm) 1FCA - 115cc 20.000.000  
26 Nozza (phiên bản 1DR6) 1DR1 -115cc 28.900.000  
27 Nozza Grande STD 2BM1 - 115 cc 39.990.000  
28 Nozza Grande DX 2BM1 -2BM2- 115cc 41.990.000  
29 FZ FZ150- 150 cc 67.500.000  
30 FZ 150 GP FZ150- 150 cc 68.900.000  
  V. XE DO HÃNG SYM SẢN XUẤT    
1 Elegant II SAS 13.300.000  
2 Attila Venus VJ4 36.200.000  
  VI. XE DO HÃNG KTM SẢN XUẤT    
1 KTM 390 Duke - nhập khẩu Ấn Độ sx 2013 105.500.000  
2 KTM 690 SMC R - nhập khẩu Áo 690cc, SX2014 109.000.000  
  VII. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC    
1 Harley - Davison - Street - nhập khẩu Ấn. Độ XG750, sản xuất 2014 299.000.000  
2 Yamaha FZ 150 Dung tích xi lanh 149,79 cc, do Indonesia sản xuất năm 2015 79.498.000  
3 Harley - Davison - Superlow - nhập khẩu Mỹ XL883L, sản xuất 2014 381.536.000  
4 Harley - Davison - nhập khẩu Mỹ XL1200X (Forty - Eight) 476.639.000  
5 Xe mô tô Harley - Davidson Street (XG750) Dung tích xi lanh 749cm3, Ấn Độ sản xuất năm 2014 299.000.000  
6 SABRE - Mỹ - sx 2012 VT1300CS 330.000.000  
7 Honda XR125 Lek - nhập khẩu Trung Quốc sx 2014 19.460.000  
8 Wave RSX JA32 20.800.000  
9 Honda CRF 250L - Nhập khẩu Thái Lan 249,6cc – sản xuất 2013 120.000.000  
10 Honda Wave 125i - nhập khẩu Thái Lan AFS125MFSFE 23.450.000  
11 SH - Nhập khẩu ITALIA - SX 2014 300i ABS (SH300AR) 228.387.000  
12 Honda Click 125i Dung tích 124,8 cm3, Thái Lan SX 2015 37.620.000  
  PHẦN 4. XE MÁY ĐIỆN    
  I. XE HIỆU TERRA MORTOR VIỆT NAM    
1 Terra A4000 89.990.000  
2 Terra A2000 24.990.000  
3 Terra S750 14.990.000  
  II. XE HIỆU ILOOK    
1 I Look 01 (White, blue, black) 14.000.000  
2 I Look 02 (White, Green, black) 14.000.000  
  III. XE HIỆU KHÁC    
1 VIETTHAI   4.510.000  
2 VIETTHAI (Elyza)   4.510.000  
3 Xmen Sport   4.510.000  
4 GHMI   4.510.000  

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Các nội dung quy định khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều