vanban.org

Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 28/07/2016 Hiệu lực 10/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/06/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND

ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Điều 3 Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 2110/TTrLN-STC-CT ngày 28 tháng 6 năm 2016 về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Cụ thể như sau:

Stt Nhãn hiệu Kiểu xe, số loại, trọng tải Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) Ghi chú
  PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2015, NĂM 2016    
  A. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015    
1 Pajero Sport D.2WD.MT 782.760.000  
2 Pajero sport D.4WD.AT 990.550.000  
3 Outlander Sport CVT (GLX) 861.850.000  
4 Outlander Sport CVT Premium (GLS) 958.980.000  
5 Mirage MT 435.930.000  
6 Mirage CVT 505.340.000  
7 Attrage MT Std 463.650.000  
8 Attrage MT 493.350.000  
9 Attrage CVT 542.850.000  
10 Triton D.4WD.AT 767.800.000  
11 Triton D.4WD.MT 683.540.000  
12 Triton D.2WD.AT 609.290.000  
13 Triton D.2WD.MT 574.640.000  
14 Pajero GLS AT 1.862.300.000  
  B. XE HIỆU TOYOTA - NĂM 2015    
  I/ LOẠI LẮP RÁP TRONG NƯỚC    
1 Portuner TRD 4x4 Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4 bộ ốp thân xe thể thao 1.195.000.000  
2 Fortuner TRD 4x2 Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2 bộ ốp thân xe thể thao 1.082.000.000  
3 Fortuner KUN60L- NKMSHƯ Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3, 4x2 947.000.000  
4 Camry Q ASV50L- JETEKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 3 vùng 1.414.000.000  
5 Camry G ASV50L- JETEKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 2 vùng 1.263.000.000  
6 Camry E ASV50L- JETEKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 1.122.000.000  
7 Vios G NCP150L- BEPGKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cm3 649.000.000  
8 Vios E NCP150L- BEMRKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cm3 595.000.000  
9 Vios JNCP151L- BEMDKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299cm3 570.000.000  
10 Vios Limo NCP151L- BEMDKU Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299cm3 561.000.000  
11 Innova TGN40L- GKPNKU Ô tô 07 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 867.000.000  
12 Innova TGN40L- GKPDKU Ô tô 08 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 798.000.000  
13 Innova TGN40L- GKMDKU Ô tô 08 chỗ ngồi, số tay 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 758.000.000  
14 Innova TGN40L- GKMRKU Ô tô 08 chỗ ngồi, số tay 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 727.000.000  
  II/ LOẠI NHẬP KHẨU    
1 Toyota Land Cruiser Prado TX-L Ô tô 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4 2.192.000.000  
2 Yaris G Ô tô 05 chỗ ngồi, 5 cửa, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích tích 1.299cm3 710.000.000  
3 Yaris E Ô tô 05 chỗ ngồi, 5 cửa, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích tích 1.299cm3 658.000.000  
4 Hiace Ô tô 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích tích 2.494cm3 1.251.000.000  
5 Hiace Ô tô 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích tích 2.694cm3 1.161.000.000  
6 Toyota Hilux G KUN126L- DTAHYU Ô tô tải, pick up cabin kép, số tự động 5 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.982 cm3, 4x4, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg 877.000.000  
7 Toyota Hilux G KUN126L- DTFMYU Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 6 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.982 cm3, 4x4, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg 809.000.000  
8 Toyota Hilux E KUN135L- DTFSHU Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 6 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, 4x2, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg 693.000.000  
  C. XE HIỆU HONDA - NĂM 2015, NĂM 2016    
1 Honda Accord 2.4S Ôtô con 05 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ 4 xi lanh 2.4L 1.470.000.000 Lắp ráp trong nước
2 Honda City Ô tô 05 chỗ loại 1.5 MT 552.000.000 Lắp ráp trong nước
3 Honda City 1.5 CVT Ôtô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.497 cm3 604.000.000 Lắp ráp trong nước
  D. XE HIỆU FORD NHẬP KHẨU - NĂM 2015, 2016    
1 Ford Ranger XLS 4x2, 927 kg, công suất 110kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động Diesel (IXBS94R) 653.000.000  
2 Ford Ranger WILDTRAK 4x4, 660 kg, công suất 147kw, 3198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động Diesel (IXBW9G4) không nắp che cuốn 859.000.000  
3 Ford Ranger 4x4, 872 kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn Diesel (IXBX9D6) 619.000.000  
4 Ford Ranger XLS 4x2, 946 kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn Diesel (IXBS9DH) 627.000.000  
5 Ford Ranger XLT 4x4, 824 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn (IXBT946) 758.000.000  
  E. XE DO CÔNG TY TNHH HOA MAI LẮP RÁP - NĂM 2015    
1 HD680A-E2TD Trọng tải 680kg 177.000.000  
2 HD1600A-E2TD Trọng tải 1600kg 233.000.000  
3 HD2350A-E2TD Trọng tải 2350kg 250.000.000  
4 HD3000A-E2TD Trọng tải 3000kg 260.000.000  
5 HD6450A-E2TD Trọng tải 6450kg 376.000.000  
6 HD6450A.4x4- E2TD Trọng tải 6450kg 413.000.000  
7 HD990TK Trọng tải 990kg 174.000.000 Có điều hòa
8 HD2000-TK Trọng tải 2000kg 190.000.000 Không ĐH - Cabin đôi
9 HD3450A-E2MP Trọng tải 3450kg 352.000.000 Có ĐH - Cabin đôi
10 HD7600A 4X4- E2MP Trọng tải 7600kg 455.000.000 Có ĐH - Cabin đôi
11 HD7800A-E2MP Trọng tải 7800kg 422.000.000 Có ĐH - Cabin đôi
12 HD1250A-E2TD Trọng tải 1250kg 182.000.000  
13 HD3200A 4X4- E2TD Trọng tải 3200kg 285.000.000  
14 HD3900A-E2TD Trọng tải 3900kg 305.000.000  
15 HD4850A-E2TD Trọng tải 4850kg 340.000.000  
16 HD4650A 4X4- E2TD Trọng tải 4650kg 380.000.000  
17 HD7800A 4X4- E2TD Trọng tải 7800kg 445.000.000  
18 HD8000A-E2TD Trọng tải 8000kg 406.000.000  
  F. XE HIỆU DAEWOO NHẬP KHẨU - NĂM 2015    
1 Daewoo M9AVF Ôtô bơm bê tông, trọng tải 29.920kg, dung tích xi lanh 14.618 cm3 7.350.000.000  
2 Ô tô tải (có cần cẩu) M9CEF/SGCD-LC; 16.160kg 1.910.000.000  
3 Ô tô xi téc (chở xăng) M9AEF/SGCD-X21; 15.540kg 2.130.000.000  
  G. XE HIỆU MAZDA - NĂM 2015    
  I/ LOẠI LÁP RÁP TRONG NƯỚC    
1 Mazda CX-5 AT AWD Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 06 cấp, 02 cầu 1.069.000.000  
2 Mazda 3 - 15G AT SD Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp 719.000.000  
3 Mazda 3 - 15G AT HB Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp 739.000.000  
4 Mazda 3 - 20G AT SD Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp 849.000.000  
5 Mazda 6 - 20G AT Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp 965.000.000  
6 Mazda 6 - 25G AT Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 06 cấp 1.119.000.000  
  II/ LOẠI NHẬP KHẨU    
1 Mazda BT-50 - CBU Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 06 cấp 599.000.000  
2 Mazda BT-50 - CBU Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số tự động 06 cấp 629.000.000  
3 Mazda BT-50 - CBU Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 3.198 cm3, số tự động 06 cấp 730.000.000  
4 Mazda 2 - 6AT Sedan Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp 609.000.000  
5 Mazda 2 - hatchback Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp 669.000.000  
  I. XE HIỆU HYUNDAI NHẬP KHẨU HÀN QUỐC - NĂM 2015    
1 Hyundai HD320/DONGLIN H-MB Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 11.149 cm3 2.277.500.000  
2 Hyundai HD320/TTCM-GC1 Ô tô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 11.149 cm3 3.365.000.000  
3 Hyundai Ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.344 cm3 sản xuất năm 2010 1.660.000.000 Năm 2010
4 Hyundai Santafe 4WD Ô tô chở tiền, dung tích xi lanh 2.359 cm3 980.000.000  
5 Hyundai H-1 Ô tô chở tiền, dung tích xi lanh 2.359CC 733.500.000  
6 Hyundai HD360 Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 12.920 cm3 2.370.000.000  
7 Hyundai HD320 Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 12.920 cm3 2.190.000.000  
8 Hyundai Accent Blue Ô tô 05 chỗ ngồi; Dung tích xi lanh 1.368 cm3 549.000.000  
9 Hyundai HD 270 Ôtô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.920cc 2.025.000.000  
10 Hyundai HD 72 Ô tô tải đông lạnh, dung tích xi lanh 3.907cc; tải trọng 3.100 kg 857.000.000  
  H. XE HIỆU VEAM MORTOR - NĂM 2015    
1 VT350 - trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ ET32X11002 409.200.000  
ET32X11111 435.600.000  
2 VT260 - trang bị điều hòa, kính điện, khóa điện VT260MB 434.500.000  
VT260MB 488.400.000  
VT260TK 434.500.000  
VT260TK 507.100.000  
3 VT350 - trang bị điều hòa, kính điện, khóa điện VT350 412.500.000  
VT350 438.900.000  
4 Ô tô (chở gia cầm) VT250-1MB/SGCD-CGC 411.000.000  
  VT201 DT22X11001 361.900.000  
    DT22X11111 378.400.000  
5 VT252 ET38X11001 374.000.000  
    ET38X11111 390.500.000  
6 VT650-CS LT00X11006 605.000.000  
7 VT650 LT00X11001 605.000.000  
    LT00X11111 640.200.000  
8 VT750 VT750MB-MT00X11002 618.200.000  
    VT750MB-MT00X11212 672.100.000  
    VT750TK-MT00X11003 618.200.000  
    VT750MB-MT00X11313 690.800.000  
9 VT651 VT651MB-LT0IX11002 535.000.000  
    VT651MB-LTO1X11212 570.000.000  
    VT651MB-LT0IX11003 535.000.000  
    VT651MB-LT01X11313 581.000.000  
    VT651MB-LT01X11006 535.000.000  
10 VT490 VT490A TA, Ôtô tải (thùng kín), dung tích 3907 cm3 522.500.000  
11 VEAM Ô tô tải có mui, 437041 - 265/SGCD-MP.NH 489.000.000  
12 VT-340 Ô tô tải (có cần cẩu), MB/SGCD- LC.UNIC URV344 630.000.000  
13 NEW MIGHTY MT20X11001 684.200.000  
    MT20X11111 715.550.000  
    MT20X11002 684.200.000  
    MT20X1I212 726.550.000  
    MT20X11003 684.200.000  
    MT20X11313 738.650.000  
  J. XE HIỆU HINO - NĂM 2015    
1 Hino Ôtô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 4.009cm3, trọng tải 1.200kg 1.165.138.000  
2 Hino Ôtô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 7.684cm3, trọng tải 6.500kg 2.874.000.000  
3 Hino Ôtô tải có cần cẩu FL8JTSA 6X2/SGCD-LC.URV343, trọng tải 14.800kg 1.751.400.000  
4 Hino Ôtô tải tự đổ, dung tích xi lanh 10.520 cm3, trọng tải 12.000kg 2.696.431.000  
5 Hino Ô tô tải (thùng kín), WU342L- NKMTJD3/SGCD-TK, trọng tải 4.850kg 537.000.000  
6 Hino Ô tô tải (bảo ôn), FC9JLSW/SGCD-BO, trọng tải 5.450kg 950.000.000  
7 Hino Ô tô tải (bảo ôn), XZU650L- HBMK3/SGCD-BO, trọng tải 16.000kg 1.620.000.000  
8 Hino Ô tô tải (bảo ôn), FG8JPSB- TV1/SGCD-BO, trọng tải 8.400kg 1.196.000.000  
9 Hino Ô tô tải có mui, FC9JLSW/SGCD-MP, trọng tải 5850kg 860.000.000  
10 Hino Ô tô tải có mui, XZU650L- HBMMK3/SGCD-MP, trọng tải 1800kg 580.000.000  
11 Hino Ô tô tải có mui, WU352L- NKMRJD3/SGCD-MB, trọng tải 4100kg 535.000.000  
12 Hino Ô tô tải có mui, XZU730L- HKFTL3/SGCD-MP, trọng tải 4850kg 660.000.000  
13 Hino Ô tô tải có mui, WU342L- NKMTJD3/SGCD-MP, trọng tải 4.990kg 545.000.000  
14 Hino Ô tô tải có mui, FL8JTSL 6x2/SGCD-MP, trọng tải 15.350kg 1.665.000.000  
15 Hino Ô tô tải có mui, FG8JPSL/SGCD-MP, trọng tải 8.155kg 1.191.000.000  
16 Hino Ô tô tải có mui, FL8JTSL 6x2/SGCD-MP2, trọng tải 15.450kg 1.554.000.000  
17 Hino FG8JPSB- TV1/SGCD-CCG Ô tô chở cám gạo, trọng tải 6.770kg 1.300.000.000  
18 Hino - SS1EKV Ô tô đầu kéo; Động cơ 12913CC 2.037.000.000  
  K. XE HIỆU TRƯỜNG GIANG - NĂM 2015    
1 Tải ben thùng 02 cầu Tải trọng 14.400kg, DFM- EQ9TE6x4/KM 820.000.000  
2   Tải trọng 18.700kg, DFM- EQ10TE8x4/KM 970.000.000  
3 Tải ben 3 chân Tải trọng 13.300kg, DFM YC9TF6X4/TD2 930.000.000  
4   Tải trọng 13.570kg, FAW, CA3250P1K2TEA80 (SX năm 2016) 950.000.000 Năm 2016
5 Tải thùng 4x4 Tải trọng 8.700kg, DFM YC88TF4X4MP (Sản xuất 2015) 555.000.000  
6 Tải ben 02 cầu Tải trọng 7.700kg, loại xe 2 cầu, DFM- YC7TF4x4/TD2 555.000.000  
  L. CÔNG TY TNHH Ô TÔ DOOSUNG VIỆT NAM - NĂM 2015    
1 Rơmoóc tải (chở Container) Loại DV-CSKS-400AS; Tải trọng 39.150 kg 360.000.000  
2 Rơmoóc tải (chở Container) Loại DV-LSKS-400AS1; Tải trọng 39.110 kg 390.000.000  
3 Rơmoóc tải (chở Container) Loại DV-LSKS-400AS2; Tải trọng 39.110 kg 390.000.000  
4 Rơmoóc tải (chở Container) Loại DV-LSKS-400ND; Tải trọng 39.000 kg 350.000.000  
  M. XE HIỆU KIA, THACO - NĂM 2015    
1 Kia - Rondo RP 17D - 7 chỗ, máy dầu, 1685cc, E2 MT số sàn, 06 cấp 676.000.000  
2 K3 20G E2 AT Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.999 cm3, số tự động 06 cấp 775.000.000  
3 K3 Hackback 20G AT Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.999 cm3, số tự động 06 cấp 745.000.000  
4 K3 16GEXAT Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số tự động 06 cấp 628.000.000  
5 K3 16G AT Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số tự động 06 cấp 684.000.000  
6 K3 16GMT Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số sàn 06 cấp 595.000.000  
7 OPTIMA Ôtô du lịch Optima 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.998 cm3, số tự động 06 cấp 848.000.000  
8 Kia - moming TA 10G E2 MT-1 Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 998cm3, số sàn 05 cấp 315.000.000  
9 Kia - moming TA 12G E2 MT-1 Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp 332.000.000  
10 Kia - moming TA 12G E2 MT-3 Ồ tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp 355.000.000  
11 Kia - moming TA 12G E2 MT-2 Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp 371.000.000  
12 Kia - moming TA 12G E2 AT-1 Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 04 cấp 405.000.000  
  N. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC - NĂM 2014, 2015    
1 ShacMan Xe ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 9.726 cm3 1.365.000.000  
2 CNHTC Xe ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 9.726 cm3 1.250.000.000  
3 CNHTC ZZ4257S3241 W Ô tô đầu kéo, trọng tải 9.180 kg, dung tích xi lanh 9.726 cm3 1.025.420.000  
4 CHENGLONG Xe ô tô đầu kéo, dung tích xi lanh 10.338 cm3 980.000.000  
5 CHENGLONG Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 8424 cc 1.200.000.000  
6 CHHNGLONG SGCD/YC6L310- 33-MP Ô tô tải có mui, trọng tải 17.650kg 1.070.000.000  
7 DONGFENG Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 8.900cm3 1.172.500.000  
8 DONGFENG Ô tô tải đông lạnh, dung tích xi lanh 8.800 cm3 1.180.000.000  
9 DONGFENG Ổ tô xi téc (phun nước), dung tích xi lanh 5.900cm3 680.000.000  
10 DONGFENG Ồ tô tải (có mui), dung tích xi lanh 5.900cc 690.000.000  
11 DONGFENG SGCD/L315 30- XMCD Ô tô tải (chở xe, máy chuyên dụng), trọng tải 16.850kg 1.170.000.000  
12 Rơmoóc, CIMC ZJV9403CCYSZ Tải trọng 40.000kg, dung tích xi lanh 2.995cm3 420.000.000  
13 Rơmoóc, CIMC ZJV9404TPSZ Tải trọng 32.160kg, sản xuất năm 2014 322.000.000 Năm 2014
14 Rơmoóc CIMC THT9400TP Tải trọng 39.980kg 372.033.750  
15 Rơmoóc, CIMCZCZ9401GEL HJE Tải trọng 37.990kg 1.884.500.000  
16 Rơmoóc, CHUSENG CSC9401GYY Tải trọng 37.880kg 660.000.000  
17 Rơmoóc JIANCHENG Xitec (chở LPQ) Sản xuất năm 2015 1.032.000.000  
18 Rơmoóc Wanshan WS92041BBL Trọng tải 21.000kg 3.889.336.500  
19 Rơmoóc Wanshan WS91361QB Trọng tải 13.200kg 2.592.891.000  
20 HOWO ZZ3257N3447A1 Ô tô tải tự đổ, trọng tải 14.370kg, dung tích xi lanh 9.726 cm3 1.260.000.000  
21 Rơmoóc Shunyun Trọng tải 24.000kg 1.716.330.000  
22 Rơmoóc Shunyun/SY-N-3.3- 135-6-4 Trọng tải 24.000kg 4.533.300.000  
23 Rơmoóc tải Shunyun/SYV4 Trọng tải 24.000kg 1.954.600.000  
24 Rơmoóc xitéc Jiancheng Sản xuất năm 2015 800.000.000  
25 Rơmoóc tải (có mui) Dayun 3 trục 12,3m 310.000.000  
26 Rơmoóc tải (có mui) Dayun 2 trục 11m 277.000.000  
27 Rơmoóc ICAILE Sản xuất năm 2015 280.000.000  
28 C&C Ổ tô tải (có mui), công suất 340PS, 1.250.000.000  
29 Dayun Ô tô tải (có mui), công suất 380PS, 1.000.000.000  
30 Dayun Ô tô tải (có mui), công suất 340PS, 977.000.000  
31 Dayun Ô tô tải (có mui), công suất 240PS, 768.000.000  
32 Faw Ô tô xi téc (chở xăng) 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 7.120 cm3 770.000.000  
33 Faw Ô tô tải (có mui), SGCD/CA6DL1 31E3F-MP, trọng tải 17.550kg 1.230.000.000  
34 Hyundai Xcient Trago Ô tô đầu kéo, trọng tải 9.700 kg, dung tích xi lanh 12.742 cm3 1.796.900.000  
35 Hyundai Xcient Trago Ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.742cc, sản xuất năm 2016 1.950.000.000 Năm 2016
36 Daewoo V3TEF Ô tô đầu kéo, Trọng tải 8.800kg, dung tích xi lanh 11.051cc 1.630.000.000  
  P. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015    
1 Triton D.4WD.AT Phiên bản mới 757.800.000  
2 Triton D.4WD.MT Phiên bản mới 675.540.000  
3 Triton D.2WD.AT Phiên bản mới 599.290.000  
4 Triton D.2WD.MT Phiên bản mới 564.640.000  
  Q. XE HIỆU ISUZU - NĂM 2015    
1 Isuzu QKR55H/  SGCD-MP Ô tô tải có mui, trọng tải 1.950kg, sản xuất năm 2015 445.000.000  
2 Isuzu NMR85H CAB-CHASSIS /SGCD-MB Ô tô tải có mui, trọng tải 1.800kg, sản xuất năm 2015 600.000.000  
  O. XE HIỆU MEKONG - NĂM 2015    
1 Mekong Auto Paso 1.5 TD Ôtô tải 140.000.000  
  V. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC - NĂM 2015    
1 Nissan NP300 Navara VL - CVL4 LHYD 23IYP Ô tô tải Pickup cabin kép, 05 chỗ, dung tích xilanh: 2488cc, động cơ Diesel, số tự động, 2 cầu, do Thái Lan sản xuất năm 2015,2016 835.000.000 Năm 2015, 2016
2 BMW 520i Ôtô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1997cc 1.915.000.000  
3 BMW 320i Ôtô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1998cc 1.368.000.000  
4 Honda Accord CR263FEN2 Ô tô con 05 chỗ ngồi, động cơ 2.356cc, do Thái Lan sản xuất 1.430.000.000  
5 Honda Odyssey Ô tô 07 chỗ ngồi, do Nhật sản xuất năm 2016 1.990.000.000 Năm 2016
6 Ford Ranger 4x2, 808 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) không nắp che cuốn 798.000.000  
7 Ford Ranger 4x2, 778 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IXBW94R) có nắp che cuốn 840.000.000  
8 Ford Ranger 4x4, 630 kg, công suất 147kw, 3198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IXBW94R) có nắp che cuốn 899.000.000  
9 Mercedes-Benz S600 Maybach Ô tô 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5980cc; do Đức sản xuất 8.629.656.096  
10 Intemationl/Prostar + 122 6x4 Ô tô đầu kéo, tải trọng 37.014 kg, dung tích 12.405 cm3, do Mexico sản xuất năm 2011 1.150.000.000 Năm 2011
11 Volkswagen Polo HATCHBACK Ô tô con dung tích xi lanh 1.598 cc, động cơ xăng, do Ấn Độ sản xuất 755.000.000  
12 UD TRUCKS Ô tô đầu kéo loại UD Quester GWE11NL370SS2, dung tích xi lanh 10.837 cm3, do Thái Lan sản xuất 2.079.000.000  
13 Suzuki Carry Ô tô tải, công suất 1.590CC, do Thái Lan sản xuất năm 2015 278.000.000  
14 Hyundai 120 Active Ô tô đầu kéo, công suất 1368cc, do Ấn Độ sản xuất 599.000.000  
15 Hyundai Grand 110 Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.248 cm3, do Ấn Độ sản xuất 428.000.000  
16 Audi A8L 3-OTFSIQUATTRO Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.995 cm3, do Đức sản xuất năm 2014 4.929.817.000 Năm 2014
17 Audi A6 1.8 TFSI Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.798 cc, do Đức sản xuất năm 2015 2.210.000.000  
18 Lexus NX200T AGZ15L-A WTLTW Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 1.998 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất năm 2014 -2015 2.480.000.000  
19 Lexus LS460 USF41L-AEZGHW Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 08 cấp, dung tích xi lanh 4.608 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất 5.808.000.000  
20 Lexus GX460 URJ150L-GKTZKV Ô tô con 07 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 4.608 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất 3.957.000.000  
21 Lexus ES250 ASV60L-BETGKV Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 2.494 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất 2.187.000.000  
22 Nissan NV350 Urvan Ô tô khách 16 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.488cc, 1 cầu do Nhật sản xuất 1.180.000.000  
23 Kamaz Ô tô tải (có mui), 65117/SGCD-MP, trọng tải 14.400kg, do Nga sản xuất 1.340.000.000  
24 Kamaz Ô tô xi téc (chở xăng), 53229/SGCD-CX, trọng tải 13.320kg, do Nga sản xuất 1.390.000.000  
25 Kamaz Ôtô tải có cần cẩu 65117/SGCD-MP, trọng tải 12.655kg, do Nga sản xuất năm 2015 1.651.000.000  
26 Kia RIO sedan 4DR-MT Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.396cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2016 502.000.000 Năm 2016
27 Daewoo M9CEF/SGCD-MP Ôtô tải có mui, trọng tải 17.650kg do Hàn Quốc sản xuất 2.120.000.000  
28 Daewoo K7CEF Ô tô bơm bê tông, trọng tải 25.660kg, dung tích xi lanh 11.051 cc, do Hàn Quốc sản xuất 5.428.489.000  
29 Ford (Pick) Ô tô bán tải, công suất 3.198cc, do Thái Lan sản xuất 850.000.000  
  PHẦN 2. MỘT SỐ LOẠI CA NÔ, TÀU    
1 Sà lan chở tàu dầu Cumins KTA 19-M (31119247, 37139671), 910 CV; Trọng tải toàn phần 461,97 tấn; Chiều dài lớn nhất 45,00m, chiều rộng lớn nhất 7,490m, chiều cao 3,300m do Việt Nam đóng 3.181.150.588  
2 Sà lan kích thước: L x B x D x d, 42.760 x 8.600 x 3.350 x 2.900m; Dung tích 371 GT; Tổng công suất 400CV; Mạn khô 460mm, do Việt Nam đóng 2016 3.825.785.000  
3 Sà lan đặt xe cẩu; Chiều dài lớn nhất 71,70m; Chiều rộng lớn nhất 18,30m; Chiều cao 3,95m; Trọng tải toàn phần 2.067,82 tấn, do Việt nam đóng mới 24.014.256.912  
4 Sà lan chở bùn đất CATERPILLAR C 15; Chiều dài lớn nhất 65,00m; Chiều rộng lớn nhất 12,70m; Chiều cao 4,5m; Trọng tải toàn phần 1.967,4 tấn, do Việt Nam đóng mới 13.955.742.690  
5 Sà lan (chở hàng khô) Cummins KTA, 37176213; Chiều dài lớn nhất 56,00m; Chiều rộng lớn nhất 10,240m; Chiều cao 3,900m; Trọng tải toàn phần 1,208 tấn do Việt Nam đóng mới 4.699.299.836  
6 Tàu Cumins 60 CV; Lmax'm 17,5; Ltk'm 14,5; Bmax'm 5,5; Btk'm 5,3; D,m 3,0; D,m 2,6 do Việt Nam đóng năm 2015 2.270.000.000  
7 Tàu Cumins KTA 19-M (3711527, 37114532) 910 CV; Trọng tải toàn phần 1.976,4 tấn; Chiều dài lớn nhất 45,00m, chiều rộng lớn nhất 7,490m, chiều cao 3,300m do Việt Nam đóng năm 2015 6.386.656.525  
8 Tàu, loại Trường tồn 8; chiều dài lớn nhất 45,200m; chiều rộng lớn nhất 12,200m; chiều cao 3,300m; Trọng tải toàn phần 995,00 (t), do Việt Nam đóng năm 2016 4.057.600.000  
9 Tàu chờ hàng không động cơ; Chiều dài lớn nhất 42,22m; Chiều rộng lớn nhất 12,22m; Chiều cao mạn 3,1m; Trọng tải toàn phần 890,00 tấn, do Việt Nam đóng năm 2015 3.850.000.000  
10 Tàu Vina Bunker 06 (chở dầu); Chiều dài lớn nhất 49,50m; Chiều rộng lớn nhất 12,0m; Trọng tải toàn phần 1056,51 tấn; Tổng công suất máy chính 2x237=474kw, do Trung Quốc đóng/cải hoán 2009 13.703.976.000  
11 Tàu Yamaha 84AETL (chở người); Chiều dài lớn nhất 7,500m; Chiều rộng lớn nhất 2,700m; Chiều cao 1,100m; Trọng tải toàn phần 1,48 tấn, do Việt Nam đóng mới 500.000.000  
12 Tàu Isuzu 6BG1 - TRD02, 505505, 130 CV; trọng tải toàn phần 260,30 tấn; Chiều dài lớn nhất 34,00m, chiều rộng lớn nhất 6,500m, chiều cao 2,250 m, do Việt Nam đóng năm 2015 1.181.672.500  
13 Tàu Mitsubishi Giao Long 06 (chở hàng khô) 120cv; Chiều dài lớn nhất 61,650m; Chiều rộng lớn nhất 5,500m; Chiều cao 2,000m; Trọng tải toàn phần 191,50 tấn, do Việt Nam đóng mới 701.589.285  
  PHẦN 3. XE GẮN MÁY NĂM 2015, 2016    
  A. XE DO HONDA SẢN XUẤT      
1 AirBlade FI (068) JF461 068 39.500.000  
2 AirBIađe FI (067) JF461 067 40.000.000  
3 Blade JA36 (0A0) 18.500.000  
4 Blade JA36 (0A1) 18.500.000  
5 Blade JA36 (D) (0A3) 17.500.000  
6 Blade JA36 (D) (0A4) 17.500.000  
7 Blade JA36 (C) (0A8) 20.000.000  
8 Superdream JA27 (V02) 18.000.000  
9 Superdream JA27 (V03) 18.300.000  
10 Superdream JA27 (V04) 18.300.000  
11 Wave RSX JA31 (0B0) 19.700.000  
12 Wave RSX JA31 (D) (0B3) 18.700.000  
13 Wave RSX JA31 (C) (0B6) 21.200.000  
14 Wave RSX FI JA32 (0M0) 21.700.000  
15 Wave RSX FI JA32 (D) (0M3) 20.700.000  
16 Wave RSX FI JA32 (C) (0M8) 23.200.000  
17 Future FI JC538 © (093) 30.000.000  
18 Vision JF58 Vision (V01) 30.000.000  
19 Wave anpha HC125 16.990.000  
  B. XE HIỆU HONLEI      
1 Daeehan 50   6.800.000  
  C. XE DO SYM SẢN XUẤT    
1 Attila V - VJ6 Sản xuất năm 2015 35.200.000  
2 Attila Venus EFI (ABS) Sản xuất năm 2015 38.900.000  
3 Attila Venus EFI (Nomal) Sản xuất năm 2015 36.000.000  
4 Attila Venus 125 FEI (Smart Idle) Sản xuất năm 2015 37.000.000  
5 Galaxy Sport VBJ Sản xuất năm 2015 19.900.000  
6 Angela 50cc (phanh cơ) Sản xuất năm 2015 15.800.000  
7 Angela 50cc (phanh đĩa) Sản xuất năm 2015 17.700.000  
  D. XE DO YAMAHA SẢN XUẤT    
1 Exciter 135cc vành đúc 1S9A-1S9D 36.800.000  
2 Exciter côn tay 150 2ND3 45.490.000  
3 Nouvo sx 135cc 1DB1-1DB7 35.000.000  
4 Nouvo RC 135cc 1DB1-1DB8 36.000.000  
5 Nozza 1DR1-1DR6 28.500.000  
6 Sirius (thắng đùm) 5C6J-5C6P 17.800.000  
7 Sirius (thắng đĩa) 5C6H-5C6N 18.800.000  
8 Sirius FI (thắng đĩa) 1FC4-1FC7 20.700.000  
9 Sirius FI (thắng đùm) 1FCA - 1FCB 19.700.000  
10 Sirius FI 1FCC 19.190.000  
11 Sirius FI 1FC9 20.190.000  
12 Sirius FI 1FC8 22.190.000  
13 Taurus (thắng đùm) 16S4- 16SC 15.500.000  
14 FZ 150 2SD400-010A150cc 70.000.000  
15 Jupiter F12VP2GP 2VP2 28.025.000  
16 Luvius FI 1SK1 135CC 27.500.000  
17 Yamaha Acruzo 2TD1STD 35.000.000  
18 Yamaha Acruzo 2TD1 DX 36.500.000  
19 NM-X GPD150-A 80.000.000  
  E. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC    
1 Honda MSX 125 125EED, sản xuất năm 2014 99.818.170  
2 Honda CB1000R Dung tích xi lanh 998,4cc, do Ý sản xuất 270.600.000  
3 Honda Scoopy (ACF110CBFF TH) Động cơ 107,99 cc, do Thái Lan sản xuất năm 2014 52.000.000  
4 Honda Sonic Dung tích xi lanh 149,16cm3, do Indonesia sản xuất năm 2015 41.800.000  
5 Honda 1100 Dung tích xi lanh 1.140cm3, do Nhật sản xuất năm 2014 330.000.000  
6 Honda XR 150LEK. Dung tích xi lanh 149 cm3, do Trong Quốc sản xuất năm 2015 38.000.000  
7 Honda Vario 150   Dung tích xi lanh 149,32cc, do Indonesia sản xuất năm 2015 47.655.000  
8 Honda VT1300CX ABS Dung tích xi lanh 1.312cc, do Nhật sản xuất năm 2015 301.870.800  
9 Honda Click 125i Dung tích xi lanh 124,88cc, do Thái Lan sàn xuất năm 2015 38.886.000  
10 Honda Shadow Phantom (VT750C2BC) Dung tích xi lanh 745cc, do Nhật sản xuất năm 2015 310.000.000  
11 Honda CB400 Super Four Dung tích xi lanh 399cc, do Nhật sản xuất năm 2015 226.403.100  
12 Yamaha RI (YZF- R1) Động cơ 998cc, do Nhật sản xuất 2015 257.400.000  
13 Yamaha R3 (YZF- R3) YZF - R3 do Indonesia sản xuất năm 2015 150.000.000  
14 Yamaha -PZ 150 Động cơ 149,79 cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015 66.000.000  
15 Gegal Raptor DD150E-8 Động cơ 142,2cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015 27.500.000  
16 BMW c 600 sport Dung tích xi lanh 647 cm3, do Đức sản xuất năm 2015 528.000.000  
17 BMW R 1200R Dung tích xi lanh 1170 cc, do Đức sản xuất năm 2015 618.000.000  
18 Kawasaki Ninja H2 (ZX1000NF) Dung tích xi lanh 998 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Nhật sản xuất năm 2015, 2016 1.065.000.000  
19 Kawasaki Z800 ABS (ZR800B) Dung tích xi lanh 806cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014.2015 323.000.000  
20 Kawasaki Ninja 300 ABS (EX300B) Dung tích xi lanh 296 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016 196.000.000  
21 Kawasaki ER-6n ABS (ER650FFF) Dung tích xi lanh 649 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016 258.000.000  
22 Kawasaki Z1000 ABS (ZR1000GFF, ZR1000GGF) Dung tích xi lanh 1043 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016 463.000.000  
23 Kawasaki ZX-10R ABS (ZX1000KFFA) Dung tích xi lanh 998 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015,2016 549.000.000  
24 Benelli Bn 302 Dung tích xi lanh 300 cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015 58.000.000  
25 Ducati Scrambỉer Icon Dung tích xi lanh 803cc, do Thái Lan sản xuất năm 2015 314.352.000  
26 Suzuki GSX-S1000 Dung tích xi lanh 999cc, do Nhật sản xuất năm 2015 282.428.000  
27 Halley - Davidson fat boy Dung tích xi lanh 1690cc , do Mỹ sản xuất năm 2015 823.600.000  
  PHẦN 4. XE MÁY ĐIỆN    
  A. CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH VIỆT THÁI    
1 Xe máy điện EMOTOVN Zoomx 5.060.000  
2 Xe máy điện SHMI   4.510.000  
3 Xe máy điện VIETTHAI 133S, Xmen sport, Elyza, Passion, SHMI, Roma II 5.060.000  
4 Xe máy điện VIETTHAI   5.060.000  
  B. CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI ĐỨC HÀ    
1 Xe máy điện PAWA 133S Plus, X-men 5.060.000  

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016.

Các nội dung quy định khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.

Mục lục Bấm để đi tới điều