vanban.org

Điều 5. Giải thích từ ngữ — Quyết định 40/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/12/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/12/2015 Thay thế: 34/2015/QĐ-UBND · 24/11/2015
Đắk Nông Ban hành 03/12/2010 Hiệu lực 13/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số '39/2025/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 39/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 10/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 34/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông · 40/2010/QĐ-UBND
04/12/201534/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/12/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2010/QĐ-UBND › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chứng nhận chất lượng công trình là hoạt động kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng.

2. Kiểm định chất lượng là hoạt động kiểm tra chất lượng vật tư, cấu kiện, công trình xây dựng của chủ đầu tư và các tổ chức, nhà thầu khác có liên quan.

3. Giám định chất lượng là hoạt động kiểm tra chất lượng vật tư, cấu kiện, công trình xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước.

4. Giám định sự cố là hoạt động khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân gây ra sự cố công trình xây dựng.