Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh rác thải đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau:
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Có ít chất thải | Có chất thải bình thường | Có nhiều chất thải | |||
| 1 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà: | ||||
| a | Kinh doanh ăn uống | đồng/hộ/tháng | 20.000 | 30.000 | 40.000 |
| b | Kinh doanh khác | đồng/hộ/tháng | 15.000 | 20.000 | 30.000 |