Điều 6. Các định mức phân bổ ngân sách
1. Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ: các định mức quy định tại Quy định này để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các đề tài, dự án và định hướng chi; khi tiến hành chi và kiểm soát chi thực hiện theo quy định về chế độ khoán kinh phí thực hiện đề tài, dự án quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Định mức chi cụ thể.
a) Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Đơn vị: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | ||
Đề tài cấp tỉnh | Dự án cấp tỉnh | Đề tài, dự án cấp Cơ sở | |||
| 1 | Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH và CN | ||||
| a | Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. | Đề tài, dự án | 1.200 | 1.000 | 500 |
| b | Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án | Đề tài, dự án | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | 240 | 240 | 150 | ||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 160 | 160 | 100 | ||
| - Thư ký hành chính | 120 | 120 | 70 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 50 | 50 | 50 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì | ||||
| a | Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | ||||
| - Nhiệm vụ có tới 3 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 350 | 300 | 200 | |
| - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 300 | 280 | 180 | |
| - Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 280 | 250 | 150 | |
| b | Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | ||||
| - Nhiệm vụ có đến 3 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 250 | 200 | 150 | |
| - Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký | 01 hồ sơ | 220 | 180 | 120 | |
| - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên | 01 hồ sơ | 200 | 150 | 100 | |
| c | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án | Đề tài, dự án | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | 240 | 240 | 150 | ||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 160 | 160 | 100 | ||
| - Thư ký hành chính | 100 | 100 | 70 | ||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | 50 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án | ||||
| - Tổ trưởng tổ thẩm định | Đề tài, dự án | 200 | 200 | 100 | |
| - Thành viên tham gia thẩm định | Đề tài, dự án | 150 | 150 | 50 | |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Nhận xét đánh giá | ||||
| - Nhận xét đánh giá của uỷviên phản biện | đề tài, dự án | 750 | 650 | 450 | |
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | đề tài, dự án | 450 | 400 | 280 | |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). | Báo cáo | 750 | 650 | 450 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | |||
| - Tổ trưởng | 200 | 200 | 100 | ||
| - Thành viên | 150 | 100 | 70 | ||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | 50 | ||
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức | Đề tài, dự án | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | 300 | 300 | 200 | ||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 230 | 230 | 150 | ||
| - Thư ký hành chính | 100 | 100 | 70 | ||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | 50 | ||
b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH và CN
Đơn vị: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | ||
Đề tài cấp tỉnh | Dự án cấp tỉnh | Đề tài, dự án cấp Cơ sở | |||
| 1 | Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt | Đề tài, dự án | 1.600 | 1.400 | 1.000 |
| 2 | Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) | Chuyên đề | |||
| - Chuyên đề loại 1 | 8.000 | 7.000 | 5.000 | ||
| - Chuyên đề loại 2 | 22.000 | 18.000 | 12.000 | ||
| 3 | Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn | Chuyên đề | |||
| - Chuyên đề loại 1 | 6.500 | 5.500 | 4.000 | ||
| - Chuyên đề loại 2 | 9.500 | 8.500 | 6.000 | ||
| 4 | Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án | Báo cáo | 2.500 | 2.000 | 1.500 |
| 5 | Lập mẫu phiếu điều tra: - Nghiên cứu KHCN -Nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu mẫu được duyệt | 400 400 800 | 350 350 700 | 250 200 500 |
| 6 | Cung cấp thông tin : - Nghiên cứu KHCN - Nghiên cứu KHXH và nhân văn + Đến 30 chỉ tiêu + Trên 30 chỉ tiêu | Phiếu | 35 35 40 | 35 35 40 | 35 35 40 |
| 7 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | Đề tài, dự án | 3.200 | 2.800 | 2.000 |
| 8 | Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) | Đề tài, dự án | 9.000 | 8.000 | 5.000 |
| 9 | Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHvà CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ) | ||||
| a | Nhận xét đánh giá | ||||
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện | Đề tài, dự án | 600 | 500 | 400 | |
| - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng | Đề tài, dự án | 350 | 300 | 250 | |
| b | Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). | Báo cáo | 600 | 500 | 400 |
| c | Họp Tổ chuyên gia (nếu có) | Đề tài, dự án | |||
| - Tổ trưởng | 150 | 150 | 100 | ||
| - Thành viên | 100 | 100 | 70 | ||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | 50 | ||
| d | Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu | Đề tài, dự án | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | 150 | 150 | |||
| - Thành viên, thư ký khoa học | 100 | 100 | |||
| - Thư ký hành chính | 80 | 80 | |||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | |||
| 10 | Hội thảo khoa học | 1 buổi | |||
| - Người chủ trì | 160 | 160 | 100 | ||
| - Thư ký hội thảo | 80 | 80 | 50 | ||
| - Báo cáo tham luận theo đặt hàng | 400 | 400 | 200 | ||
| - Đại biểu được mời | 50 | 50 | 50 | ||
| 11 | Thù lao trách nhiệm điều hành của chủ nhiệm đề tài, dự án | Tháng | 700 | 700 | 300 |
| 12 | Quản lý chung nhiệm vụ KH và CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký kế toán và thủ quỹ của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). | Năm | |||
| - Kinh phí đầu tư dưới 250 triệu đồng | Năm | 9.000 | 9.000 | 5.000 | |
| - Kinh phí đầu tư từ 250 đến dưới 500 triệu đồng | Năm | 10.000 | 10.000 | ||
- Kinh phí đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên | Năm | 12.000 | 12.000 | ||