vanban.org

Điều 6. Các định mức phân bổ ngân sách — Quyết định 40/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/10/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 19/10/2007 Hiệu lực 29/10/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 40/2007/QĐ-UBND › Phần II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các định mức phân bổ ngân sách

1. Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ: các định mức quy định tại Quy định này để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các đề tài, dự án và định hướng chi; khi tiến hành chi và kiểm soát chi thực hiện theo quy định về chế độ khoán kinh phí thực hiện đề tài, dự án quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.

2.  Định mức chi cụ thể.

a) Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ.

        Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính

Định mức chi

Đề tài

cấp tỉnh

Dự án

cấp tỉnh

Đề tài, dự án

cấp Cơ sở

1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH và CN         
a Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố.

Đề tài,

dự án

1.200 1.000 500
b Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án

Đề tài,

dự án

     
   - Chủ tịch Hội đồng   240 240 150
   - Thành viên, thư ký khoa học   160 160 100
   - Thư ký hành chính   120 120 70
  - Đại biểu được mời tham dự   50 50 50
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì        
a Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện        
   - Nhiệm vụ có tới 3 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 350 300 200
   - Nhiệm vụ có từ 4 đến 6 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 300 280 180
   - Nhiệm vụ có từ 7 hồ sơ đăng ký trở lên 01 hồ sơ 280 250 150
b Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng         
   - Nhiệm vụ có đến 3 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 250 200 150
   - Nhiệm vụ có từ 4 đến 06 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 220 180 120
   - Nhiệm vụ có từ 07 hồ sơ đăng ký trở lên 01 hồ sơ 200 150 100
c Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án

Đề tài,

dự án

     
   - Chủ tịch Hội đồng   240 240 150
   - Thành viên, thư ký khoa học   160 160 100
   - Thư ký hành chính   100 100 70
   - Đại biểu được mời   50 50 50
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án        
   - Tổ trưởng tổ thẩm định

Đề tài,

 dự án

200 200 100
   - Thành viên tham gia thẩm định

Đề tài,

 dự án

150 150 50
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ        
a Nhận xét đánh giá        
  - Nhận xét đánh giá của uỷviên phản biện

đề tài,

dự án

750 650 450
  - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

đề tài,

 dự án

450 400 280
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (Số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). Báo cáo 750 650 450
c Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài,

dự án

     
   - Tổ trưởng   200 200 100
   - Thành viên   150 100 70
   - Đại biểu được mời   50 50 50
d Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức

Đề tài,

dự án

     
  - Chủ tịch Hội đồng   300 300 200
  - Thành viên, thư ký khoa học   230 230 150
  - Thư ký hành chính   100 100 70
  - Đại biểu được mời   50 50 50

b) Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH và CN

                                                                                   Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính

Định mức chi

Đề tài

cấp tỉnh

Dự án

cấp tỉnh

Đề tài, dự án cấp Cơ sở
1 Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài,

 dự án

1.600 1.400 1.000
2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án) Chuyên đề      
  - Chuyên đề loại 1   8.000 7.000 5.000
  - Chuyên đề loại 2   22.000 18.000 12.000
3 Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn Chuyên đề      
  - Chuyên đề loại 1   6.500 5.500 4.000
  - Chuyên đề loại 2   9.500 8.500 6.000
4 Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án Báo cáo 2.500 2.000 1.500
5

Lập mẫu phiếu điều tra:

- Nghiên cứu KHCN

-Nghiên cứu KHXH và nhân văn

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu được duyệt

400

400

800

350

350

700

250

200

500

6

Cung cấp thông tin :

- Nghiên cứu KHCN

- Nghiên cứu KHXH và nhân văn

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu

35

35

40

35

35

40

35

35

40

7 Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài,

dự án

3.200 2.800 2.000
8 Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài,

dự án

9.000 8.000 5.000
9 Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHvà CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)        
a Nhận xét đánh giá        
  - Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện

Đề tài,

dự án

600 500 400
  - Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng

Đề tài,

dự án

350 300 250
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm  trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (số lượng không quá 5 chuyên gia cho 1 đề tài hoặc 1 dự án). Báo cáo 600 500 400
c Họp Tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài,

 dự án

     
  - Tổ trưởng   150 150 100
  - Thành viên   100 100 70
  - Đại biểu được mời   50 50 50
d Họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu

Đề tài,

dự án

     
  - Chủ tịch Hội đồng   150 150  
  - Thành viên, thư ký khoa học   100 100  
  - Thư ký hành chính   80 80  
  - Đại biểu được mời   50 50  
10 Hội thảo khoa học 1 buổi      
  - Người chủ trì   160 160 100
  - Thư ký hội thảo   80 80 50
  - Báo cáo tham luận theo đặt hàng   400 400 200
  - Đại biểu được mời   50 50 50
11 Thù lao trách nhiệm điều hành của chủ nhiệm đề tài, dự án Tháng 700 700 300
12 Quản lý chung nhiệm vụ KH và CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư ký kế toán và thủ quỹ của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định). Năm      
  - Kinh phí đầu tư  dưới 250 triệu đồng Năm 9.000 9.000 5.000
  - Kinh phí đầu tư  từ 250  đến dưới 500 triệu đồng Năm 10.000 10.000  
 

- Kinh phí đầu tư từ

 500 triệu đồng trở lên

Năm 12.000 12.000