Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I II 1 2 3 III 1 2 | Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20.000 (bản đồ tỷ lệ 1/10.000) Diện tích từ 500 - 3.000 (bản đồ tỷ lệ 1/5.000). | Điểm ha ha ha Giấy ha ha |
3.097.373
2.414.372 2
732.447
230.195
56.226 2.800 3.360 |
Áp dụng
khó khăn " " |