vanban.org

Điều 3. Mức giá dịch vụ — Quyết định 39A/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39A/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá dịch vụ

1. Mức giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

STT Đối tượng thu Đơn vị
 tính
Mức giá dịch vụ   (đã bao gồm thuế GTGT)
1 Đối với tàu cá cập cảng    
1.1 Tàu có công suất dưới 20CV Đồng/lần vào ra cảng 8.000 - 10.000
1.2 Tàu có công suất từ 20CV đến 50CV Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000
1.3 Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000
1.4 Tàu có công suất trên 90CV đến 200CV Đồng/lần vào ra cảng 50.000 - 60.000
1.5 Tàu có công suất trên 200CV Đồng/lần vào ra cảng 80.000 - 100.000
2 Đối với tàu cá neo đậu tránh trú bão   Không thu
3 Đối với tàu vận tải cập cảng    
3.1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000
3.2 Tàu có trọng tải từ 5 đến 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000
3.3 Tàu có trọng tải trên 10 đến 100 tấn Đồng/lần vào ra cảng 80.000 - 100.000
3.4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần vào ra cảng 130.000 - 160.000
4 Đối với phương tiện vận tải    
4.1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/lần vào ra cảng 2.000 - 3.000
4.2 Xe máy, xích lô, ba gác thu theo tháng Đồng/tháng 60.000 - 90.000
4.3 Xe có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/lần vào ra cảng 8.000 - 10.000
4.4 Xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 15.000 - 20.000
4.5 Xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn Đồng/lần vào ra cảng 25.000 - 30.000
4.6 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 30.000 - 40.000
4.7 Xe có trọng tải trên 10 tấn Đồng/lần vào ra cảng 40.000 - 50.000
5 Hàng hóa qua cảng    
5.1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Đồng/tấn 15.000 - 20.000
5.2 Các loại hàng hóa khác Đồng/tấn 6.000 - 8.000
5.3 Hàng hóa là Container Đồng/    container 55.000 - 70.000
6 Dịch vụ sử dụng mặt bằng tại cảng (tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che)    
6.1 Mặt bằng có mái che    
- Thời gian sử dụng 01 tháng Đồng/m2/tháng 24.000 - 50.000
- Thời gian sử dụng 01 ngày Đồng/m2/ngày 4.000 - 5.000
6.2 Mặt bằng không có mái che    
- Thời gian sử dụng 01 tháng Đồng/m2/tháng 40.000 - 45.000
- Thời gian sử dụng 01 ngày Đồng/m2/ngày 3.000 - 4.000
6.3 Khu ki ốt mặt tiền cảng Đồng/m2/tháng 73.000 - 120.000

2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thủy sản Nam Trung Bộ do Trung tâm Quản lý khai thác các công trình thủy sản Khánh Hòa quản lý như sau:

a) Nhà chợ lô tầng trệt thu theo tháng: 99.000 đồng/m2/tháng.

b) Nhà chợ lô tầng trệt thu theo ngày: 5.000 đồng/m2/ngày.

c) Nhà chợ lô tầng lầu: 70.000 đồng/m2/tháng.

3. Mức giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ thủy sản Nam Trung Bộ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.