vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. — Quyết định 397/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2015 Thay thế: 1098/2015/QĐ-UBND · 22/05/2015
Hải Phòng Ban hành 22/03/2011 Hiệu lực 01/04/2011 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 59/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 12/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 1098/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng · 1098/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 397/2011/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ tổ chức, biên chế cho Sở Nội vụ để tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quản lý nhà nước về công tác thanh niên · 397/2011/QĐ-UBND
01/06/20151098/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 397/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn