Điều 3. Hiệu lục thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Bãi bỏ điểm 1.6 khoản l Điều 2, Điều 5, Điều 8 Quyết định số 2298/QĐ-BTC ngày 06/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phân cấp, ủy quyên và tổ chức thực hiện đối với lĩnh vực tải chính, tài sản, đâu tư xây dụng, kiểm tra, lciểm toán nội bộ, ứng đụng công nghệ thông tin, mua sắm tập trung trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, dự án vay nợ, viện trợ thuộc Bộ Tài chính; khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2442/QĐ-BTC ngày 19/11/2015 cùa Bộ trưởng Bộ Tải chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2298/QĐ-BTC ngày 06/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Quyết định số 790/QĐ-BTC ngày 30/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế quản lý và quy trình nghiệp vụ quản lý, xử lý tài sản tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các clự án sử dụng vốn nhà nước khi dự án kết thúc thuộc Bộ Tài chính; Quyết định số 181/QĐ-BTC ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy định chế độ báo cáo số liệu tài sản cố định vả tình hình biến động tài sản cố định hàng năm thông qua chương trình phần mềm quản lý tài sản trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, dự án trực thuộc Bộ Tải chính.
3. Cục trưởng Cục Ke hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này,/.^^
Nơi Iihận: nl
- Như điều 3;
- Các đơn vị thuộc BTC;
- Cổng TTĐT BTC (đề đăng tài)\
-Lưu: VT.ICHTC.^-