Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 60.000 | |||||
| II5 | Cát | |||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 68.000 | |||||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
| V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000 | |||||
| V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000 | |||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch | |||||||
| V201 | Nước mặt | m3 | 4.000 | |||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | |||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 50.000 | |||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) | m3 | 7.000 | |||||
2. Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp.
a) Tài nguyên cát san lấp: 1:1.
b) Nước thiên nhiên: 1:1.