vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, như sau: — Quyết định Số: 39/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Thay thế: 08/2021/NQ-HĐND · 08/12/2021
Hải Dương Ban hành 24/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương thành phố Hải Phòng; sửa đổi, bổ sung quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên và vốn đầu tư công ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp · 14/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 · 08/2021/NQ-HĐND
Quyết định số Số: 39/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ỗn định quy định thòi hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã · Số: 39/2018/QĐ-UBND
01/01/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 39/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, như sau:

1. Mục 9.Thu tiền sử dụng đất được sửa đổi, bổ sung một số nội dung sau: a. Mục 9.5:___________________________________________________________

Số

TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN

(%)

Tỷ lệ phân chia nj ;uồn thu

NST

%

NSH

%

NSX

%

9.5 Thu tiền đất dôi dư, xen kẹp        
  - Đất dôi dư 100 10 10 80
  - Đất xen kẹp 100 10 40 50

Số

TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN

(%)

Tỷ lệ phân chia nj ;uồn thu

NST

%

NSH

%

NSX

%

9.5 Thu tiền đất dôi dư, xen kẹp        
  - Đất dôi dư 100 10 10 80
  - Đất xen kẹp 100 10 40 50

b. Mục 9.6:

SỐ

TT

Các khoản thu Tổng thu NSNN (%) Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST

%

NSH

%

NSX

%

9.6 Đất còn lại tại huyện (trừ mục 9.2; 9.3; 9.4;9.5) [1]        
  - Đất thuộc khu vực thị trấn 100 10 70 20
  - Đất thuộc khu vực xã 100 10 60 30

SỐ

TT

Các khoản thu Tổng thu NSNN (%) Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST

%

NSH

%

NSX

%

9.6 Đất còn lại tại huyện (trừ mục 9.2; 9.3; 9.4;9.5) [1]        
  - Đất thuộc khu vực thị trấn 100 10 70 20
  - Đất thuộc khu vực xã 100 10 60 30

c. UBND các huyện có trách nhiệm cân đối phân bổ chi dự toán đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho chi phí giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng; phần còn lại ưu tiên thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.

2. Mục 13. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được sửa đổi, bổ sung như sau:

Số

TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN

(%)

Tỷ lệ phân chia nị ^uồn thu

NST

%

NSH

%

NSX

%

13 Tiền thuê mặt đất, mặt nước        
  - Đối với tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp theo định kỳ 100 50 50 -
  - Đối với tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần cho cả thời gian thuê 100 80 20 -

3. Điều chỉnh lại cơ quan thu tại phần B. Các khoản thu nội địa như sau:

Điều chỉnh điểm b mục 1.2; điểm b mục 1.3, điểm b mục 2.2, điểm b mục 2.3; mục 3.2; mục 4.2; mục 5.3; mục 6.2; điểm b mục 7.2; mục 11.2, gạch đầu dòng thứ 2 mục 12.2, mục 22.3 từ “do Chi cục thuế quản lý thu” thành: “do Chi cục thuế khu vực quản lý thu trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã”.