Điều 3. Mức đóng góp chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở
1. Người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này hoặc gia đình người cai nghiện tự nguyện có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí cai nghiện như sau:
| STT | Nội dung chi phí | Chi phí đóng góp (đồng) | |
| Tháng thứ nhất | Từ tháng thứ 2 và các tháng tiếp theo | ||
| 1 | Tiền ăn của học viên tự nguyện hàng tháng là 0,8 mức lương cơ sở | ||
| 2 | Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác | 400.000 | 100.000 |
| 3 | Xét nghiệm tìm chất ma tuý và các xét nghiệm khác | 200.000 | - |
| 4 | Chi phí chăn, màn, chiếu, gối, quần áo, đồ dùng sinh hoạt cá nhân và băng vệ sinh đối với học viên nữ hàng năm là 0,9 mức lương cơ sở. | ||
| 5 | Sinh hoạt văn nghệ, thể thao | 70.000 | - |
| 6 | Điện, nước sinh hoạt, vệ sinh | 80.000 | 80.000 |
| 7 | Phục vụ, quản lý | 100.000 | 100.000 |
| 8 | Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất | 100.000 | - |
2. Người tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở có nhu cầu học văn hóa, học nghề thì đóng góp chi phí học nghề, học văn hóa theo quy định của tỉnh tại thời điểm cụ thể.