Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2016 - 2021; gồm 10 Chương và 49 Điều. — Quyết định 39/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/10/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 04/10/2021
Thay thế: 69/2021/QĐ-UBND · 24/09/2021
Sửa đổi, bổ sung: 20/2021/QĐ-UBND · 17/05/2021
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 12 phiên bản · 10 năm
04/10/202169/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
27/05/202120/2021/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
05/06/2017Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2016 - 2021; gồm 10 Chương và 49 Điều.
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh (người đứng đầu các sở và cơ quan tương đương sở)
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở và cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở và cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 12. Các loại chương trình công tác
Điều 13. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ, PHIÊN HỌP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 15. Các cuộc họp, hội nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Biên bản phiên họp và thông tin về kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21
Điều 22. Cuộc họp của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 23. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 24. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc
Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
Điều 26. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 27. Nguyên tắc trong xây dựng, ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 28. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 29. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 30. Quy định về việc ký văn bản
Điều 31. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 32. Kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC VĂN BẢN
Điều 33. Mục đích kiểm tra
Điều 34. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 35. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra
Điều 36. Phương thức kiểm tra
Điều 37. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 38. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 39. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 40. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN
Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 42. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 44. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân tỉnh
Chương X — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 45. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 46. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 47. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
Điều 48. Truyền thông tin trên mạng tin học
Điều 49. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy