vanban.org

Điều 6. Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ — Quyết định 39/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/10/2025 Thay thế: 40/2025/QĐ-UBND · 01/10/2025
Đồng Nai Ban hành 13/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND. Quy định về cơ chế quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quản lý. · 40/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do tỉnh Đồng Nai quản lý · 39/2017/QĐ-UBND
12/10/202540/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ

1. Mức giá tối đa cho một lần sử dụng dịch vụ đường bộ là mức thu tối đa quy định cho từng nhóm phương tiện tại Khoản 1, Điều 2 của Quyết định này (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Mức giá tối đa tháng là mức thu tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ khi phương tiện tham gia giao thông qua trạm trong thời gian 30 ngày. Mức giá tối đa tháng được tính bằng 30 (ba mươi) lần mức giá tối đa quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Mức giá tối đa quý là mức thu tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ khi phương tiện tham gia giao thông qua trạm trong thời gian 90 ngày. Mức giá tối đa quý được tính bằng 03 (ba) lần mức giá tối đa tháng và chiết khấu 10%.

4. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá tối đa trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.

STT Phương tiện Mức giá vé (đồng/vé/lượt)
2017 - 2019 2020 -2022 2023 -2025 2026 trở đi
1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng 30.000 35.000 40.000 50.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 40.000 47.000 55.000 70.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 50.000 60.000 70.000 85.000
4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet 80.000 95.000 110.000 140.000
5 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet 160.000 190.000 200.000 200.000